Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 9/2/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 9/2/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 9/2/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I.

Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và các quy định khác thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quy định cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Phước, được quy định tại Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng . Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các đơn vị quản lý nhà nước về thủy lợi trên địa bàn tỉnh; đơn vị quản lý kế hoạch, thanh quyết toán thủy lợi phí và các đơn vị liên quan đến hoạt động khai thác thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II.

Chương II. MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước . 1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: TT B iện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh - Tưới, tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới, tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539 2 Các xã còn lại trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước. Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu phí dịch vụ lấy nước trong phạm vi phục vụ của mình (từ sau cống đầu kênh do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý đến mặt ruộng). Mức thu phí dịch vụ lấy nước của Tổ chức hợp tác dùng nước được thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước nhưng không vượt quá 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị quản lý thủy nông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước.
  • Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu phí dịch vụ lấy nước trong phạm vi phục vụ của mình (từ sau cống đầu kênh do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý đến mặt ruộng).
  • Mức thu phí dịch vụ lấy nước của Tổ chức hợp tác dùng nước được thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước nhưng không vượt quá 10% mức thu theo quy định tại khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước.
  • Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu phí dịch vụ lấy nước trong phạm vi phục vụ của mình (từ sau cống đầu kênh do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý đến mặt ruộng).
  • Mức thu phí dịch vụ lấy nước của Tổ chức hợp tác dùng nước được thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước nhưng không vượt quá 10% mức thu theo quy định tại khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB, Chủ tịch UBND các huyện, thị...

left-only unmatched

Chương III.

Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và PTNT. a) Phối hợp với Sở tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng đến các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. b) Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành - Đối với các nội dung không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh khai thác và bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.