Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
02/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
08/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 9/2/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 9/2/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 08/2010/QĐ-UBND ngày 9/2/2010 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 111/2004/QĐ-UB ngày 24/11/2004 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I.
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và các quy định khác thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh quy định cụ thể trên địa bàn tỉnh Bình Phước, được quy định tại Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng . Các đơn vị quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh; các đơn vị quản lý nhà nước về thủy lợi trên địa bàn tỉnh; đơn vị quản lý kế hoạch, thanh quyết toán thủy lợi phí và các đơn vị liên quan đến hoạt động khai thác thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II.
Chương II. MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước . 1. Biểu mức thu thủy lợi phí đối với đất trồng lúa: TT B iện pháp công trình Mức thu (1.000 đồng/ha/vụ) 1 Các xã miền núi trên địa bàn tỉnh - Tưới, tiêu bằng động lực 1.811 - Tưới, tiêu bằng trọng lực 1.267 - Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539 2 Các xã còn lại trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước. Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu phí dịch vụ lấy nước trong phạm vi phục vụ của mình (từ sau cống đầu kênh do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý đến mặt ruộng). Mức thu phí dịch vụ lấy nước của Tổ chức hợp tác dùng nước được thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước nhưng không vượt quá 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các đơn vị quản lý thủy nông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước.
- Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu phí dịch vụ lấy nước trong phạm vi phục vụ của mình (từ sau cống đầu kênh do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý đến mặt ruộng).
- Mức thu phí dịch vụ lấy nước của Tổ chức hợp tác dùng nước được thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước nhưng không vượt quá 10% mức thu theo quy định tại khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- Điều 4. Mức trần phí dịch vụ lấy nước.
- Tổ chức hợp tác dùng nước được phép thu phí dịch vụ lấy nước trong phạm vi phục vụ của mình (từ sau cống đầu kênh do tổ chức hợp tác dùng nước quản lý đến mặt ruộng).
- Mức thu phí dịch vụ lấy nước của Tổ chức hợp tác dùng nước được thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước nhưng không vượt quá 10% mức thu theo quy định tại khoản 1, Điều 3 của Quy định này.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Thủy lợi và PCLB, Chủ tịch UBND các huyện, thị...
Left
Chương III.
Chương III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, ban, ngành 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và PTNT. a) Phối hợp với Sở tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện mức thu thủy lợi phí, tiền nước và thu phí dịch vụ thủy lợi nội đồng đến các huyện, thị xã; các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh. b) Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành - Đối với các nội dung không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của pháp lệnh khai thác và bảo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections