Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành, liên tịch ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, liên tịch ban hành sau đây: 1. Quyết định số 181/QĐ-NH ngày 10/10/1991 ban hành Quy tắc tổ chức và kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng. 2. Quyết định số 394/1997/QĐ-NHNN1 ngày 28/11/1997...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bên A đồng ý cho bên B vay: 1. Số tiền cho vay: + Bằng số: ...................................... đồng + Bằng chữ: .......................................................... 2. Mục đích sử dụng tiền vay: ................................................................ 3. Thời hạn cho vay: ................ tháng, từ ngày ..........

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, liên tịch ban hành sau đây:
  • 1. Quyết định số 181/QĐ-NH ngày 10/10/1991 ban hành Quy tắc tổ chức và kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Bên A đồng ý cho bên B vay:
  • 1. Số tiền cho vay: + Bằng số: ...................................... đồng
  • 2. Mục đích sử dụng tiền vay: ................................................................
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, liên tịch ban hành sau đây:
  • 1. Quyết định số 181/QĐ-NH ngày 10/10/1991 ban hành Quy tắc tổ chức và kỹ thuật nghiệp vụ thanh toán bù trừ giữa các ngân hàng.
Target excerpt

Điều 1. Bên A đồng ý cho bên B vay: 1. Số tiền cho vay: + Bằng số: ...................................... đồng + Bằng chữ: .......................................................... 2. Mục đích sử dụng tiền vay: ........

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 08 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các cơ quan, tổ chức, có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về tín dụng nội bộ hợp tác xã
Điều 2 Điều 2 . Điều kiện nhận tiền vay Bên B chỉ nhận được tiền vay dùng vào mục đích ghi tại Điều 1 của hợp đồng này. Bên B chỉ được nhận tiền vay sau khi thực hiện các biện pháp bảo đảm tiền vay theo phụ lục của hợp đồng này và được bên A chấp thuận, nếu khoản vay phải bảo đảm bằng tài sản.
Điều 3. Điều 3. Quyền và nghĩa vụ của bên A 1. Quyền của bên A: Yêu cầu bên B cung cấp kịp thời, chính xác, đầy đủ các tài liệu, thông tin liên quan đến tình hình tài chính và sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trước khi cho vay. Từ chối phát tiền vay khi bên B không thực hiện được các điều kiện nêu tại điều 2 của hợp đồng này. Kiểm tra, giám sát q...
Điều 4. Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của bên B 1. Quyền của bên B: Từ chối các yêu cầu của bên A không đúng với thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng. Khiếu nại, khởi kiện việc vi phạm hợp đồng tín dụng theo quy định của pháp luật. 2. Nghĩa vụ của bên B: Cung cấp đầy đủ, trung thực các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn và chịu trách nhi...
Điều 5. Điều 5. Những điều khoản chung Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các điều khoản đã ghi trong hợp đồng này và những quy định pháp luật có liên quan. Trường hợp xảy ra tranh chấp, hai bên tự giải quyết bằng thương lượng. Nếu không giải quyết được, sẽ đưa ra cơ quan chức năng của Nhà nước để giải quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực của hợp đồng Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký cho đến khi bên B thanh toán cho bên A đầy đủ nợ gốc và lãi tiền vay hoặc thay thế bằng hợp đồng tín dụng khác. Hợp đồng này được lập thành 02 bản, có giá trị ngang nhau, mỗi bên giữ 01 bản. Bên B Bên A Ký, ghi rõ họ, tên Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu (nếu có) và đón...