Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

20/2016/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giá...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
  • nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013 – 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo
  • Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân
  • tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị; nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về cơ chế, chính sách phát triển nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị
  • nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh giai đoạn 2013-2020”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê...
  • đào tạo, dạy nghề
  • thể dục thể thao
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các quy định khác tại Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nội vụ; Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình trọng điểm; Ban Xúc tiến và hỗ trợ đầu tư; Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh Quảng Ninh; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Nội vụ
  • Ban quản lý Đầu tư xây dựng công trình trọng điểm
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Nhà ở công vụ: Là nhà ở do Nhà nước đầu tư xây dựng cho các đối tượng quy định tại Điều 60 của Luật Nhà ở và quy định tại Nghị định 71/2010/NĐ-CP và một số đối tượng cán bộ, công chức khác (được tỉnh Quảng Ninh quy định) thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Nhà ở xã hội: Là nhà ở do Nh...
Điều 2. Điều 2. Yêu cầu chung về việc phát triển nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp: 1. Việc đầu tư xây dựng nhà ở công vụ, nhà ở thu nhập thấp trên địa bàn tỉnh phải gắn với quy hoạch xây dựng đô thị, đồng thời phải căn cứ nhu cầu thực tế, phù hợp với điều kiện KT-XH, tình hình đặc điểm của từng địa phương; được tổ chức quản lý đầu tư xây dựn...
Chương II Chương II CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH PHÁT TRIỂN NHÀ Ở CÔNG VỤ CHO CÁN BỘ, CÔNG CHỨC CÁC CƠ QUAN THUỘC HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ
Điều 3. Điều 3. Cơ chế thực hiện dự án nhà ở công vụ. 1. Nhà ở công vụ quy định tại Quy định này là nhà ở do Ngân sách Tỉnh đầu tư xây dựng để bố trí cho cán bộ, công chức công tác trong các cơ quan, đơn vị thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh và địa phương thuê ở trong thời gian đảm nhiệm chức vụ theo quy định. 2. Căn cứ nhu cầu thực tế của cán...
Điều 4. Điều 4. Vốn đầu tư xây dựng nhà ở công vụ. 1. Vốn đầu tư các dự án nhà ở công vụ cho cán bộ, công chức các cơ quan thuộc hệ thống chính trị của Tỉnh: a) Nguồn vốn đầu tư thực hiện các dự án nhà ở công vụ được tổng hợp vào dự toán chi đầu tư phát triển hàng năm trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định trên cơ sở khả năng cân đối ngân sác...
Điều 5. Điều 5. Quỹ đất để xây dựng nhà ở công vụ. 1. Ủy ban nhân dân (cấp tỉnh, cấp huyện) có trách nhiệm dành quỹ đất sạch có hạ tầng phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị, có vị trí thuận lợi cho sinh hoạt và đi lại công tác của cán bộ, công chức; thuận lợi cho công tác quản lý để xây dựng nhà công vụ của địa phương. 2. Ủy ban nhân dân (cấp...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích giá cho thuê nhà ở công vụ. 1. Tiêu chuẩn thiết kế về diện tích nhà ở công vụ theo Điều 21 Nghị định số 71/2010/NĐ-CP và Quyết định số 09/2008/QĐ-TTg ngày 11/01/2008 của Thủ tướng Chính phủ “Ban hành quy định nguyên tắc thiết kế và tiêu chuẩn sử dụng nhà ở công vụ”. 2. Giá cho thuê nhà ở công vụ...