Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
23/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
50/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diệ...
- Về việc quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên. Số TT Mã nhóm, loại tài nguyên Loại tài nguyên Giá tính thuế (đồng/m 3 ) Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 1 II1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 70.000 2 II7 Đất làm gạch (sét làm gạch, ngói) 140.000 3 II501 Cát...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với thửa đất...
- Điều 1. Quy định bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên.
- Mã nhóm, loại tài nguyên
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017; thay thế Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017. thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2017 Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 12 năm 2017.
- Left: thay thế Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: thay thế Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 09 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc ban hành Quy định diện tích đất tối thiểu được tách thửa và việc cấp giấy chứng nhận quyề...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; - TT/TU, TT/HĐND Tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Bộ Tài chính;
- - Cổng Thông tin Điện tử Tỉnh;
- - Lưu: VT, KTTH.HS.
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Đoàn ĐBQH đơn vị Tỉnh; Right: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Left: - Chủ tịch và các PCT/UBND Tỉnh; Right: - CT, các PCT/UBND tỉnh;
Unmatched right-side sections