Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế đảm bảo toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
2993/2016/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa Phần lắp đặt
2993/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế đảm bảo toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa Phần lắp đặt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hóa Phần lắp đặt
- Ban hành Quy chế đảm bảo toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hoá - Phần lắp đặt Hệ thống điện trong công trình; ống và phụ tùng ống; bảo ôn đường ống, phụ tùng và thiết bị; khai thác nước ngầm thay thế cho đơn giá XDCB ban hành kèm theo Quyết định 684/2004/QĐ-UB ngày 11/3/2004 của UBND tỉnh Thanh Hóa. Giá vật liệu trong đơn giá là giá đến h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành đơn giá xây dựng công trình tỉnh Thanh Hoá
- Phần lắp đặt Hệ thống điện trong công trình
- ống và phụ tùng ống
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá này là cơ sở xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán xây lắp công trình phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý vốn đầu tư xây dựng, xác định giá xét thầu xây lắp các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn giá này là cơ sở xác định chi phí xây dựng trong tổng dự toán, dự toán xây lắp công trình phục vụ cho công tác lập kế hoạch, quản lý vốn đầu tư xây dựng, xác định giá xét thầu xây lắp các công...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin & Truyền thông; - C...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá này đồng thời giúp UBND tỉnh giải quyết những vấn đề cụ thể trong quá trình thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm hướng dẫn và theo dõi việc thực hiện đơn giá này đồng thời giúp UBND tỉnh giải quyết những vấn đề cụ thể trong quá trình thực hiện.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Giám đốc Công an thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Quản lý bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin; trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về hoạt động bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Quản lý bảo đảm...
- trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin đối với các hệ thống thông tin và kiểm tra công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Ủy ban nhân dân các xã phường, thị trấn trên địa bàn thành phố; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải tuân theo nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và Điều 4 Luật An toàn thông t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Các thuật ngữ: “An toàn thông tin mạng”, “Mạng”, “Hệ thống thông tin”, “Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin” được hiểu theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. 2. Tường lửa là rào chắn (phần cứng, phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện đảm bảo thực hiện nhiệm vụ an toàn, an ninh thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải phổ biến những kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trước khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin. 2. Các cơ quan, đơn vị bố trí cán bộ làm công tác chuyên trách về công nghệ thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trang thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin 1. Phòng máy chủ: a) Các thiết bị mạng quan trọng như tường lửa, thiết bị định tuyến, hệ thống máy chủ và các trang thiết bị mạng phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm nhập trái phép vào phòng máy chủ; phải có hệ thống lưu điện đủ công suất và d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định về quản trị phần mềm ứng dụng Trong quá trình đầu tư, thiết kế, xây dựng, nâng cấp các phần mềm hệ thống, các phần mềm ứng dụng dùng chung trong các cơ quan nhà nước phải đáp ứng yêu cầu quản trị, vận hành đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng. 1. Quản lý tài nguyên: Cán bộ quản trị mạng có trách nhiệm kiểm tra, giám...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng chống mã độc, vi-rút, tấn công mạng 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ, các thiết bị công nghệ thông tin trong mạng và hệ thống thông tin phải được cài đặt phần mềm chống mã độc, vi-rút phù hợp. Các phần mềm phòng chống mã độc, vi-rút phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét mã độc, vi-rút khi sao ché...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Mỗi cơ quan, đơn vị đã nêu tại Điều 2 của Quy chế này phải trang bị ít nhất 01 máy tính, 01 máy in, 01 máy hủy tài liệu, không kết nối với các thiết bị có khả năng phát tán thông tin ra bên ngoài, không kết nối với các thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài nhằm phục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thông tin của đơn vị 1. Hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải có cơ chế sao lưu dữ liệu ở mức hệ thống, dữ liệu của các ứng dụng, dữ liệu của người sử dụng; cơ chế sao lưu dữ liệu phải được thực hiện thường xuyên; thiết bị lưu trữ dữ liệu được sao lưu phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dữ liệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Được đảm bảo điều kiện về đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin. 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công nghệ thông tin lưu trữ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý sự cố 1. Phân loại mức độ nghiêm trọng của các sự cố, bao gồm: a) Thấp: Sự cố gây ảnh hưởng cá nhân và không làm gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan; b) Trung bình: Sự cố ảnh hưởng đến một nhóm người dùng nhưng không gây gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan; c) Cao: Sự cố làm cho thiết bị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm Các hành vi bị nghiêm cấm tuân theo quy định tại Điều 12 và Khoản 2 Điều 72 Luật Công nghệ thông tin, Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước về an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố. 2. Thực hiện công tác tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành: a) Văn bản chỉ đạo, đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố, Ban chỉ đạo 114 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an toàn, an ninh thông tin mạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nội vụ, Sở Tài chính Sở Nội vụ tổng hợp kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan đơn vị có liên quan trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. Sở Tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: a) Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin đối với toàn bộ hệ thống thông tin của đơn vị mình và các đơn vị sự nghiệp cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin: a) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý vận hành, quản lý kỹ thuật và tham mưu xây dựng các quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng và dịch vụ Internet. Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông và dịch vụ internet phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp và tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu, khắc phục sự cố cho hệ thống thông tin quan trọng của t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN MẠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm và phối hợp trong công tác kiểm tra 1. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Công an thành phố, Ban Chỉ đạo 114 và các đơn vị có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin định kỳ hàng năm đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố. 2. C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kiểm tra định kỳ và đột xuất 1. Đoàn kiểm tra xây dựng kế hoạch và thực hiện kiểm tra định kỳ hàng năm về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước. 2. Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị có dấu hiệu vi phạm an toàn, an ninh thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện tốt nội dung Quy chế này. 2. Các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng, ban hành Quy chế nội bộ về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tại đơn vị mình phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections