Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đảm bảo toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

Tiêu đề

Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế đảm bảo toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết về tiêu chí, thẩm quyền, trình tự, thủ tục xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin và trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo từng cấp độ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước, ứng dụng công nghệ thông tin trong việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động xây dựng, thiết lập, quản lý, vận hành, nâng cấp, mở rộng hệ thống thông tin tại Việt Nam phục vụ ứn...
  • Khuyến khích tổ chức, cá nhân liên quan khác áp dụng các quy định tại Nghị định này để bảo vệ hệ thống thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2016.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Thông tin & Truyền thông; - C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Chủ quản hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền quản lý trực tiếp đối với hệ thống thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Công an thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về hoạt động bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Quản lý bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin; trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin: (cấp độ) 3. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt cấp độ an toàn hệ thống thông tin đối với (Tên hệ thống thông tin) cụ thể như sau:
  • 1. Thông tin chung
  • a) Tên hệ thống thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về hoạt động bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Quản lý bảo đảm...
  • trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin đối với các hệ thống thông tin và kiểm tra công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Ủy ban nhân dân các xã phường, thị trấn trên địa bàn thành phố; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm: a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này. b) Các nội dung khác (nếu có). 2. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác (nếu có).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề nghị) chịu trách nhiệm:
  • a) Thực hiện trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống thông tin mình quản lý theo các quy định tại Điều 22 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố Hải Phòng, bao gồm: Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Ủy ban n...
  • đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải tuân theo nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước và Điều 4 Luật An toàn thông t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản th i hành 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./. Nơi nhận: -………….....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản th i hành
  • 1. Cơ quan (Tên đơn vị đề xuất) và các cơ quan liên quan khác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • 2. Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này báo cáo cơ quan (Chủ quản hệ thống thông tin) theo quy định của pháp luật./.
Removed / left-side focus
  • Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải tuân theo nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin được quy định tại Điều 41 Nghị định 64/2007/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về ứng dụng c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc đảm bảo an toàn, an ninh thông tin Right: Về việc phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Các thuật ngữ: “An toàn thông tin mạng”, “Mạng”, “Hệ thống thông tin”, “Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin” được hiểu theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015; Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ. 2. Tường lửa là rào chắn (phần cứng, phần...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ; tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật. 2. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
  • 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
  • tuân thủ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. Các thuật ngữ: “An toàn thông tin mạng”, “Mạng”, “Hệ thống thông tin”, “Đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin” được hiểu theo quy định của Luật An toàn thông tin mạng ngày 19 tháng 11 năm 2015
  • Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đảm bảo thực hiện nhiệm vụ an toàn, an ninh thông tin 1. Các cơ quan, đơn vị phải phổ biến những kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trước khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin. 2. Các cơ quan, đơn vị bố trí cán bộ làm công tác chuyên trách về công nghệ thô...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này; b) Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi hồ sơ đề xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với hệ thống thông tin đang vận hành
  • 1. Lập hồ sơ đề xuất cấp độ:
  • a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin lập hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 15 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đảm bảo thực hiện nhiệm vụ an toàn, an ninh thông tin
  • 1. Các cơ quan, đơn vị phải phổ biến những kiến thức cơ bản về an toàn, an ninh thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trước khi tham gia sử dụng hệ thống thông tin.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị bố trí cán bộ làm công tác chuyên trách về công nghệ thông tin phải có chuyên ngành phù hợp và được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trang thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin 1. Phòng máy chủ: a) Các thiết bị mạng quan trọng như tường lửa, thiết bị định tuyến, hệ thống máy chủ và các trang thiết bị mạng phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm nhập trái phép vào phòng máy chủ; phải có hệ thống lưu điện đủ công suất và d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau: a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó; b) Thông ti...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tin xử lý thông qua hệ thống thông tin được phân loại theo thuộc tính bí mật như sau:
  • a) Thông tin công cộng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân được công khai cho tất cả các đối tượng mà không cần xác định danh tính, địa chỉ cụ thể của các đối tượng đó;
  • b) Thông tin riêng là thông tin trên mạng của một tổ chức, cá nhân mà tổ chức, cá nhân đó không công khai hoặc chỉ công khai cho một hoặc một nhóm đối tượng đã được xác định danh tính, địa chỉ cụ thể;
Removed / left-side focus
  • 1. Phòng máy chủ:
  • a) Các thiết bị mạng quan trọng như tường lửa, thiết bị định tuyến, hệ thống máy chủ và các trang thiết bị mạng phải được đặt trong phòng máy chủ và có các biện pháp bảo vệ, ngăn chặn xâm nhập trái...
  • phải có hệ thống lưu điện đủ công suất và duy trì được thời gian hoạt động của các máy chủ tối thiểu 30 phút khi xảy ra sự cố mất điện. Trong trường hợp do yêu cầu bắt buộc thì phải lắp đặt máy phá...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trang thiết bị và hạ tầng công nghệ thông tin Right: Điều 6. Phân loại thông tin và hệ thống thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quy định về quản trị phần mềm ứng dụng Trong quá trình đầu tư, thiết kế, xây dựng, nâng cấp các phần mềm hệ thống, các phần mềm ứng dụng dùng chung trong các cơ quan nhà nước phải đáp ứng yêu cầu quản trị, vận hành đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng. 1. Quản lý tài nguyên: Cán bộ quản trị mạng có trách nhiệm kiểm tra, giám...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1 Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiêu chí xác định cấp độ 1
  • Hệ thống thông tin cấp độ 1 là hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và chỉ xử lý thông tin công cộng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định về quản trị phần mềm ứng dụng
  • Trong quá trình đầu tư, thiết kế, xây dựng, nâng cấp các phần mềm hệ thống, các phần mềm ứng dụng dùng chung trong các cơ quan nhà nước phải đáp ứng yêu cầu quản trị, vận hành đảm bảo an toàn, an n...
  • 1. Quản lý tài nguyên: Cán bộ quản trị mạng có trách nhiệm kiểm tra, giám sát chức năng chia sẻ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phòng chống mã độc, vi-rút, tấn công mạng 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ, các thiết bị công nghệ thông tin trong mạng và hệ thống thông tin phải được cài đặt phần mềm chống mã độc, vi-rút phù hợp. Các phần mềm phòng chống mã độc, vi-rút phải được thiết lập chế độ tự động cập nhật; chế độ tự động quét mã độc, vi-rút khi sao ché...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2 Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước. 2. Hệ thống thông tin phục vụ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí xác định cấp độ 2
  • Hệ thống thông tin cấp độ 2 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ của cơ quan, tổ chức và có xử lý thông tin riêng, thông tin cá nhân của người sử dụng nhưng không xử lý thông tin bí mật nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phòng chống mã độc, vi-rút, tấn công mạng
  • 1. Tất cả các máy trạm, máy chủ, các thiết bị công nghệ thông tin trong mạng và hệ thống thông tin phải được cài đặt phần mềm chống mã độc, vi-rút phù hợp. Các phần mềm phòng chống mã độc, vi-rút p...
  • chế độ tự động quét mã độc, vi-rút khi sao chép, mở các tập tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Bảo vệ thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Mỗi cơ quan, đơn vị đã nêu tại Điều 2 của Quy chế này phải trang bị ít nhất 01 máy tính, 01 máy in, 01 máy hủy tài liệu, không kết nối với các thiết bị có khả năng phát tán thông tin ra bên ngoài, không kết nối với các thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài nhằm phục...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3 Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phục vụ người dân, doanh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tiêu chí xác định cấp độ 3
  • Hệ thống thông tin cấp độ 3 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bảo vệ thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin
  • Mỗi cơ quan, đơn vị đã nêu tại Điều 2 của Quy chế này phải trang bị ít nhất 01 máy tính, 01 máy in, 01 máy hủy tài liệu, không kết nối với các thiết bị có khả năng phát tán thông tin ra bên ngoài,...
  • 2. Không được phép chụp hình, ghi âm, ghi hình những cuộc họp, hội nghị, hội thảo, tập huấn có quy định không được sử dụng các thiết bị điện tử.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thông tin của đơn vị 1. Hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải có cơ chế sao lưu dữ liệu ở mức hệ thống, dữ liệu của các ứng dụng, dữ liệu của người sử dụng; cơ chế sao lưu dữ liệu phải được thực hiện thường xuyên; thiết bị lưu trữ dữ liệu được sao lưu phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dữ liệu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4 Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin quốc gia phục vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tiêu chí xác định cấp độ 4
  • Hệ thống thông tin cấp độ 4 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại nghiêm trọng quốc phòng, an ninh quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý, vận hành hệ thống thông tin của đơn vị
  • 1. Hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị phải có cơ chế sao lưu dữ liệu ở mức hệ thống, dữ liệu của các ứng dụng, dữ liệu của người sử dụng
  • cơ chế sao lưu dữ liệu phải được thực hiện thường xuyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin 1. Được đảm bảo điều kiện về đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin. 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công nghệ thông tin lưu trữ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5 Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau: 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia. 2. Hệ thống thông tin phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tiêu chí xác định cấp độ 5
  • Hệ thống thông tin cấp độ 5 là hệ thống thông tin có một trong các tiêu chí cụ thể như sau:
  • 1. Hệ thống thông tin xử lý thông tin bí mật nhà nước hoặc hệ thống phục vụ quốc phòng, an ninh, khi bị phá hoại sẽ làm tổn hại đặc biệt nghiêm trọng tới quốc phòng, an ninh quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin
  • 1. Được đảm bảo điều kiện về đào tạo, bồi dưỡng, học tập, nghiên cứu, tiếp thu kiến thức, kỹ thuật và công nghệ mới đối với lĩnh vực an toàn, an ninh thông tin.
  • 2. Quản lý chặt chẽ việc di chuyển các trang thiết bị công nghệ thông tin lưu trữ các thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quản lý sự cố 1. Phân loại mức độ nghiêm trọng của các sự cố, bao gồm: a) Thấp: Sự cố gây ảnh hưởng cá nhân và không làm gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan; b) Trung bình: Sự cố ảnh hưởng đến một nhóm người dùng nhưng không gây gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan; c) Cao: Sự cố làm cho thiết bị,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2. 2. Đối với hệ thống thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt cấp độ
  • 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2:
  • Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin thực hiện thẩm định, phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ đối với hệ thống thông tin được đề xuất là cấp độ 1 hoặc cấp độ 2.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Quản lý sự cố
  • 1. Phân loại mức độ nghiêm trọng của các sự cố, bao gồm:
  • a) Thấp: Sự cố gây ảnh hưởng cá nhân và không làm gián đoạn hay đình trệ hoạt động chính của cơ quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm Các hành vi bị nghiêm cấm tuân theo quy định tại Điều 12 và Khoản 2 Điều 72 Luật Công nghệ thông tin, Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức năng thẩm định, trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trình tự, thủ tục xác định cấp độ đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin
  • 1. Chủ đầu tư xây dựng thuyết minh đề xuất cấp độ, lồng ghép vào nội dung của báo cáo nghiên cứu khả thi, dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư của dự án, gửi cơ quan chức...
  • dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin hoặc báo cáo đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và quy định Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Các hành vi bị nghiêm cấm tuân theo quy định tại Điều 12 và Khoản 2 Điều 72 Luật Công nghệ thông tin, Điều 8 Luật An toàn thông tin mạng và các quy định pháp luật hiện hành khác có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THẨM QUYỀN, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC XÁC ĐỊNH CẤP ĐỘ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN MẠNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước về an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố. 2. Thực hiện công tác tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành: a) Văn bản chỉ đạo, đề...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau: 1. Thông tin chung a) Tên hệ thống thông tin: b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: c) Địa chỉ: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin: a) Phương án bảo đảm an toàn thông tin trong thiết kế hệ thống thông tin tương ứng với cấp độ (c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tin chung
  • a) Tên hệ thống thông tin:
  • b) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước về an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn thành phố.
  • 2. Thực hiện công tác tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố ban hành:
Rewritten clauses
  • Left: b) Xây dựng tiêu chuẩn đánh giá mức độ an toàn, an ninh thông tin đối với hệ thống thông tin của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố. Right: Điều 1. Phê duyệt phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với (Tên h ệ thống thông tin) cụ thể như sau:
  • Left: 5. Tổ chức Hội nghị, Hội thảo chuyên đề về an toàn, an ninh thông tin. Right: 2. Phương án bảo đảm an toàn thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố, Ban chỉ đạo 114 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an toàn, an ninh thông tin mạng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm: 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế là một trong những tài liệu sau: a) Đối với dự án đầu tư xây dựng mới hoặc mở rộng, nâng cấp hệ thống thông tin: Thiết kế sơ bộ hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Đối với hệ thống thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ đề xuất cấp độ
  • Hồ sơ đề xuất cấp độ bao gồm:
  • 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Công an thành phố, Ban chỉ đạo 114
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch và chịu trách nhiệm quản lý, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm l...
  • 2. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức Đoàn kiểm tra về an toàn, an ninh thông tin mạng để kịp thời phát hiện, xử lý các hành vi vi phạm t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nội vụ, Sở Tài chính Sở Nội vụ tổng hợp kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan đơn vị có liên quan trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành. Sở Tà...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ: a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ; b) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin trong thiết kế sơ bộ, thiết kế thi công hoặc tài liệu có giá trị tương đương theo cấp độ tương ứng; c) Sự phù hợp của phương án bảo đảm an toàn hệ thống...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ
  • 1. Nội dung thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ:
  • a) Sự phù hợp về việc đề xuất cấp độ;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Nội vụ, Sở Tài chính
  • Sở Nội vụ tổng hợp kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, nghiệp vụ an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm của Sở Thông tin và Truy...
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Công an thành phố, Ban chỉ đạo 114 và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc bố trí kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: a) Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin đối với toàn bộ hệ thống thông tin của đơn vị mình và các đơn vị sự nghiệp cô...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm: a) Hồ sơ đề xuất cấp độ; b) Ý kiến thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định đối với hệ thống thông tin đề xuất từ cấp độ 3 trở lên. 2. Thời gian xử lý hồ sơ phê duyệt cấp độ: Thời gian xử lý tối đa là 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ
  • 1. Hồ sơ phê duyệt đề xuất cấp độ bao gồm:
  • a) Hồ sơ đề xuất cấp độ;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
  • 1. Trách nhiệm của thủ trưởng các cơ quan, đơn vị:
  • a) Thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin đối với toàn bộ hệ thống thông ti...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin: a) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý vận hành, quản lý kỹ thuật và tham mưu xây dựng các quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trình tự, thủ tục xác định lại cấp độ đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ
  • Đối với hệ thống thông tin đã được phê duyệt cấp độ, trong trường hợp phải xác định lại cấp độ cho phù hợp với tình hình thực tế thì thực hiện theo trình tự, thủ tục xác định lần đầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị
  • 1. Trách nhiệm của cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin:
  • a) Chịu trách nhiệm triển khai các biện pháp quản lý vận hành, quản lý kỹ thuật và tham mưu xây dựng các quy định về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin mạng cho hoạt động ứng dụng công nghệ thông t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng và dịch vụ Internet. Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông và dịch vụ internet phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp và tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu, khắc phục sự cố cho hệ thống thông tin quan trọng của t...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây: a) Bảo đảm an toàn hệ thống t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
  • 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải đáp ứng yêu cầu cơ bản trong tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
  • 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng và dịch vụ Internet.
  • Các doanh nghiệp cung cấp hạ tầng mạng viễn thông và dịch vụ internet phải thiết lập đầu mối liên lạc để phối hợp và tuân thủ việc điều phối của cơ quan chức năng và tham gia vào công tác ứng cứu,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN MẠNG

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: KIỂM TRA CÔNG TÁC ĐẢM BẢO AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN MẠNG Right: TRÁCH NHIỆM BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm và phối hợp trong công tác kiểm tra 1. Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Công an thành phố, Ban Chỉ đạo 114 và các đơn vị có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin định kỳ hàng năm đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố. 2. C...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm: a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình; b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập: - Chỉ đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người đứng đầu của cơ quan, tổ chức là chủ quản hệ thống thông tin có trách nhiệm:
  • a) Trực tiếp chỉ đạo và phụ trách công tác bảo đảm an toàn thông tin trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình;
  • b) Trong trường hợp chưa có đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin độc lập:
Removed / left-side focus
  • Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Công an thành phố, Ban Chỉ đạo 114 và các đơn vị có liên quan tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức kiểm tra công tác đảm bảo an toàn, an ninh thô...
  • điều tra và xử lý các trường hợp vi phạm các quy định về an toàn, an ninh thông tin mạng theo thẩm quyền.
  • 3. Các cơ quan, đơn vị liên quan được mời tham gia đoàn kiểm tra: Cử cán bộ có chuyên môn về công nghệ thông tin tham gia đoàn kiểm tra
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Trách nhiệm và phối hợp trong công tác kiểm tra Right: Điều 20. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin
  • Left: 2. Công an thành phố cử cán bộ phối hợp, tham gia đoàn kiểm tra, đánh giá công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan, đơn vị Right: - Định kỳ 02 năm thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin và quản lý rủi ro an toàn thông tin tổng thể trong hoạt động của cơ quan, tổ chức mình;
  • Left: b) Có đại diện lãnh đạo và cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin của đơn vị để cùng làm việc với Đoàn kiểm tra. Right: - Chỉ định đơn vị chuyên trách về công nghệ thông tin làm nhiệm vụ đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Kiểm tra định kỳ và đột xuất 1. Đoàn kiểm tra xây dựng kế hoạch và thực hiện kiểm tra định kỳ hàng năm về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước. 2. Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị có dấu hiệu vi phạm an toàn, an ninh thông...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin. 2. Thẩm định, phê duyệt hoặc cho ý kiến về mặt chuyên môn đối với hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin
  • 1. Tham mưu, tổ chức thực thi, đôn đốc, kiểm tra, giám sát công tác bảo đảm an toàn thông tin.
  • 2. Thẩm định, phê duyệt hoặc cho ý kiến về mặt chuyên môn đối với hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 12 và khoản 5 Điều 15 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Kiểm tra định kỳ và đột xuất
  • 1. Đoàn kiểm tra xây dựng kế hoạch và thực hiện kiểm tra định kỳ hàng năm về công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước.
  • 2. Đoàn kiểm tra tiến hành kiểm tra đột xuất các cơ quan, đơn vị có dấu hiệu vi phạm an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện tốt nội dung Quy chế này. 2. Các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng, ban hành Quy chế nội bộ về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tại đơn vị mình phù hợp v...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm: 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này; 2. Thực hiện bảo vệ hệ thống thông tin theo quy định của pháp luật và hướng dẫn, tiêu chuẩn, quy chuẩn an toàn thông tin; 3. Định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin
  • Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 14 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện tốt nội dung Quy chế này.
  • Các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng, ban hành Quy chế nội bộ về đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin tại đơn vị mình phù hợp với Quy chế này.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Nguyên tắc xác định cấp độ 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc như sau: a) Hệ thống thông tin chỉ có một chủ quản hệ thống thông tin; b) Hệ thống thông tin có thể hoạt động độc lập, được thiết lập nhằm trực tiếp phục vụ hoặc hỗ trợ hoạt động nghiệp vụ, sản xuất, kinh doanh cụ thể của cơ...
Điều 23. Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước 1. Bộ Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm: a) Thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 3 Điều 12 Nghị định này; b) Xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia, ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ; c) Hướng...
Điều 24. Điều 24. Kinh phí bảo đảm an toàn thông tin 1. Kinh phí thực hiện yêu cầu về an toàn thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức nhà nước do ngân sách nhà nước bảo đảm. 2. Kinh phí đầu tư cho an toàn thông tin sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo quy định của Luật đầu tư công. Đối với dự án đầu tư công để xây dựng mới...
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 25. Điều 25. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Điều 26. Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Phần 1. Thông tin chung Phần 1. Thông tin chung 1. Tên hệ thống thông tin; 2. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin: 3. Địa chỉ: 4. Cấp độ an toàn hệ thống thông tin đề xuất:
Phần 2. Hồ sơ kèm theo Phần 2. Hồ sơ kèm theo 1. Tài liệu mô tả, thuyết minh tổng quan về hệ thống thông tin. 2. Tài liệu thiết kế thi công đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc tài liệu có giá trị tương đương. 3. Tài liệu thuyết minh về việc đề xuất cấp độ căn cứ trên các tiêu chí theo quy định của pháp luật. 4. Tài liệu thuyết minh phương án bảo đảm an...