Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
31/2016/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
09/2014/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
- Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin
- trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA Số: 31/2016/QĐ-UBND CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Khánh Hòa, ngày 28 tháng 10 năm 2016 QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
- PHẦN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
- ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội. 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụn...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2. Thông tư này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Right: 1. Thông tư này quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định chung 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép: a) Trang thông tin điện tử nội bộ quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng (sau đây viết tắt là Nghị định số 72/2013/NĐ-CP). b) Trang thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định chung
- 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép:
- a) Trang thông tin điện tử nội bộ quy định tại khoản 3 Điều 20 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạn...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Đắc Tài ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KH...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Điều kiện về nhân sự quy định tại điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội. 1. Điều kiện về nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin. a) Người đứng đầu tổ chức, doanh nghiệp là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về quản lý nội dung cung cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Điều kiện về nhân sự quy định tại điểm b khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội.
- 1. Điều kiện về nhân sự chịu trách nhiệm quản lý nội dung thông tin.
- a) Người đứng đầu tổ chức, doanh nghiệp là người chịu trách nhiệm trước pháp luật về quản lý nội dung cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp và mạng xã hội;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quy định này quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. b) Các nội dung khác liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 01 )...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau:
- 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 01 );
- 2. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng xã hội theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 02 );
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- b) Các nội dung khác liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa không quy định tại Quy định này, thực hiện theo quy định của ph...
- Left: a) Quy định này quy định về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Right: Điều 10. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Thông tin trên mạng là thông tin được lưu trữ, truyền đưa, thu thập và xử lý thông qua mạng. 2. Trang thông tin điện tử là hệ thống thông tin dùng để thiết lập một hoặc nhiều trang thông tin được trình bày dưới dạng ký hiệu, số, chữ viết, hình ảnh, â...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều kiện về tài chính, kỹ thuật quy định tại điểm d khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội phải có phương án tài chính bảo đảm thiết lập hệ thống thiết bị kỹ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Điều kiện về tài chính, kỹ thuật quy định tại điểm d khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
- Tổ chức, doanh nghiệp đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội phải có phương án tài chính bảo đảm thiết lập hệ thống thiết bị kỹ thuật quy định tại khoản 2 Điều này để d...
- 2. Điều kiện về kỹ thuật
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- 1. Thông tin trên mạng là thông tin được lưu trữ, truyền đưa, thu thập và xử lý thông qua mạng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Những hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận thù, mâu thuẫn giữa...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện về quản lý thông tin và tên miền quy định tại điểm c, đ khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Điều kiện về quản lý thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp. a) Có quy trình quản lý thông tin công cộng: Xác định phạm vi nguồn thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Điều kiện về quản lý thông tin và tên miền quy định tại điểm c, đ khoản 5 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
- a) Có quy trình quản lý thông tin công cộng: Xác định phạm vi nguồn thông tin khai thác, cơ chế quản lý, kiểm tra thông tin trước và sau khi đăng tải;
- b) Có cơ chế kiểm soát nguồn tin, đảm bảo thông tin tổng hợp đăng tải phải chính xác theo đúng thông tin nguồn;
- Điều 3. Những hành vi bị cấm
- a) Chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
- Left: 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử nhằm mục đích: Right: 1. Điều kiện về quản lý thông tin đối với trang thông tin điện tử tổng hợp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên trang thông tin điện tử phải tuân theo các quy định của pháp luật về báo chí, xuất bản và quảng cáo. 2. Việc quản l...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được lập thành 01 bộ, gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông (mẫu 01)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép trang thông tin điện tử tổng hợp
- Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép được lập thành 01 bộ, gồm có:
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử
- Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên trang thông tin điện tử phải tuân theo các quy định của pháp lu...
- 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử tổng hợp phải tuân theo Quy định này và các quy định có liên quan.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép khi thiết lập a) Trang thông tin điện tử nội bộ; b) Trang thông tin điện tử cá nhân; c) Trang thông tin điện tử của cơ quan nhà nước cung cấp thông tin được quy định tại Điều 10 Nghị định số 43/2011/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2011 c...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 01 )...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Ban hành các biểu mẫu trong quá trình thực hiện hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội
- Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu văn bản sau:
- 2. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập mạng xã hội theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 02 );
- 1. Các trang thông tin điện tử không phải cấp phép khi thiết lập
- a) Trang thông tin điện tử nội bộ;
- b) Trang thông tin điện tử cá nhân;
- Left: Điều 5. Quản lý việc thiết lập trang thông tin điện tử Right: 5. Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng (Mẫu số 05);
- Left: 3. Các trang thông tin điện tử quy định tại Khoản 2 Điều này không được hoạt động khi giấy phép thiết lập trang thông tin điên tử tổng hợp đã hết hạn. Right: 3. Nội dung báo cáo định kỳ theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông của tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp ( Mẫu số 03 );
- Left: 4. Thẩm quyền cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Right: 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên mạng theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông ( Mẫu số 01 );
Left
Điều 6.
Điều 6. Cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phải đảm bảo thực hiện theo Điều 4 Quy định này; các quy định của pháp luật về an toàn thông tin, an ninh thông tin trên mạng, sở hữu trí tuệ và các quy định có li...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền, quy trình, thủ tục, cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Thẩm quyền cấp giấy phép a) Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép thiết lập mạng xã hội. b) Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp các đối tượng sau: Cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền, quy trình, thủ tục, cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
- 1. Thẩm quyền cấp giấy phép
- a) Bộ Thông tin và Truyền thông cấp Giấy phép thiết lập mạng xã hội.
- Điều 6. Cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử
- 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa phải đảm bảo thực hiện theo Điều 4 Quy định này
- các quy định của pháp luật về an toàn thông tin, an ninh thông tin trên mạng, sở hữu trí tuệ và các quy định có liên quan.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng kịp thời phát hiện, cảnh báo, ngăn chặn và xử lý nghiêm những hành vi cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử vi ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 7, 8, 9 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này, có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép. 2. Thủ tục sửa đổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại giấy phép thiếp lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội
- 1. Cơ quan có thẩm quyền cấp phép theo quy định tại khoản 7, 8, 9 Điều 23 Nghị định số 72/2013/NĐ-CP và Điều 7 Thông tư này, có thẩm quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung, cấp lại, gia hạn, thu hồ...
- 2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép
- Điều 7. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Chủ trì, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.
- 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng kịp thời phát hiện, cảnh báo, ngăn chặn và xử lý nghiêm những hành vi cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử vi phạm các quy định của pháp luật.
- Left: 5. Thực hiện việc cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp cho các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp theo thẩm quyền và quy định hiện hành. Right: a) Tổ chức, doanh nghiệp có giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội phải làm thủ tục sửa đổi, bổ sung giấy phép trong những trường hợp sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ động triển khai các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để kịp thời phát hiện, cảnh báo, ngăn chặn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xử lý nghiêm những hành vi cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử vi phạm các quy định của pháp luật. 2. Hướng dẫn việc thực hiện các qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chế độ báo cáo 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ mỗi năm một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. b) Nội dung báo cáo định kỳ theo mẫu của Bộ Thông tin và Truyền thông (mẫu 03). 2. Tổ chức, doanh nghiệp thiết lậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chế độ báo cáo
- 1. Các tổ chức, doanh nghiệp thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp
- a) Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ mỗi năm một lần và báo cáo đột xuất theo yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
- Điều 8. Trách nhiệm của Công an tỉnh
- Chủ động triển khai các biện pháp kỹ thuật, nghiệp vụ để kịp thời phát hiện, cảnh báo, ngăn chặn và phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xử lý nghiêm những hành vi cung cấp, sử dụng thông tin...
- 2. Hướng dẫn việc thực hiện các quy định về bảo vệ bí mật nhà nước, các biện pháp phòng ngừa lộ bí mật nhà nước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Chỉ đạo các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh xây dựng các quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử của ngành nói riêng và trang thông tin điện tử nói chung để phổ biến cho học sinh, sinh viên. Định hướng học sinh, sinh viên sử dụng thông tin...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Inte...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 10 năm 2014 và thay thế Thông tư số 14/2010/TT-BTTTT ngày 29 tháng 6 năm 2010 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết một số điều củ...
- Các trang thông tin điện tử tổng hợp đã được cấp giấy phép theo quy định tại Nghị định số 97/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2008 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thôn...
- Điều 9. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
- Chỉ đạo các cơ sở giáo dục, đào tạo trên địa bàn tỉnh xây dựng các quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử của ngành nói riêng và trang thông tin điện tử nói c...
- Định hướng học sinh, sinh viên sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử vào các hoạt động có ích, thiết thực trong học tập, cuộc sống của bản thân và gia đình.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Phổ biến và triển khai thực hiện Quy định này tại cơ quan, đơn vị, địa phương. 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp với Sở Thông tin và Truyền th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, cung cấp và sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử có trách nhiệm thực hiện nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật liên quan. 2. Triển khai các biện pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin trên mạng trong phạm vi hệ thống thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.