Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, du lịch, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2017-2020
09/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016-2020
24/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, du lịch, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2017-2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, du lịch, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2017-2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định Chính sách khuyến khích đầu tư vào sản xuất công nghiệp, dịch vụ và nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016-2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong sản xuất công nghiệp và dịch vụ trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định Chính sách k...
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định Chính sách k... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi, thu hút đ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2012/QĐ-UBND ngày 29/3/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Quy định Chính sách ưu đãi, thu hút đầu tư trong...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách khuyến khích đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, du lịch, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Chính sách này quy định một số ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ, du lịch, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2017 - 2020. 2. Đối tượng áp dụng a) Nhà đầu tư nhận ưu đãi và hỗ trợ là doanh nghiệp được thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện hỗ trợ 1. Các lĩnh vực khuyến khích đầu tư a) Dự án đầu tư vào lĩnh vực công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 200 tỷ đồng trở lên. Riêng các dự án đầu tư chế biến nông, lâm sản có tổng vốn đầu tư từ 60 tỷ đồng trở lên. b) Dự án đầu tư vào lĩnh vực dịch vụ: Đầu tư xây dựng khu du lịch; đầu tư xây dựng trung tâm thương mại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Chính sách này áp dụng đối với các dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng quy mô (tính từ thời điểm chính sách này có hiệu lực) và nhà đầu tư phải đảm bảo thực hiện đúng tiến độ đầu tư đã cam kết. 2. Thời điểm được xét cấp ưu đãi và hỗ trợ: Khi nhà đầu tư hoàn thành dự án hoặc hoàn thành theo phân kỳ đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ san tạo mặt bằng Đối với nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư trong các khu công nghiệp được hỗ trợ 50% kinh phí san tạo mặt bằng nhưng không quá 03 tỷ đồng/dự án.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ xây dựng công trình kết cấu hạ tầng 1. Đối với các dự án trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Tỉnh đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng về giao thông, điện, nước đến hàng rào dự án. 2. Đối với nhà đầu tư thực hiện đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng trong khu, cụm công nghiệp: Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ khác 1. Hỗ trợ miễn phí cho nhà đầu tư trong việc quảng cáo, giới thiệu hình ảnh, giới thiệu sản phẩm trên Website và các kênh thông tin khác của Ủy ban nhân dân tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp, Tư vấn và Xúc tiến đầu tư tỉnh Yên Bái. 2. Hỗ trợ nhà đầu tư về thủ tục đầu tư, kinh doanh: Các sở,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn thực hiện Kinh phí thực hiện chính sách này được bố trí từ ngân sách địa phương trên cơ sở số lượng dự án thực tế được đầu tư hàng năm theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư là đầu mối, chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Các sở, ban, ngành theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Nhà đầu tư 1. Tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành và Quy định này; cung cấp đầy đủ các hồ sơ theo quy định của Nhà nước và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của thông tin cung cấp. 2. Tổ chức triển khai thực hiện dự án đúng nội dung, tiến độ đã cam kết. Trường hợp dự án có lý do chính đáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Đối với các dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng quy mô đã được cấp có thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư trước thời điểm Chính sách này có hiệu lực thì Nhà đầu tư được hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo các quy định trước thời điểm chính sách này có hiệu. Đối với các dự án đầu tư mới...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và cơ chế hỗ trợ 1. Các lĩnh vực đầu tư sau đây không áp dụng theo chính sách này: Dự án đầu tư khai thác khoáng sản; dự án đầu tư chế biến khoáng sản; dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ điện; dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện đã được hưởng ưu đãi theo quy định của Chính phủ; dự án đầu tư sử dụng vốn tín dụ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Đối với các dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng quy mô đã được cấp có thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư trước thời điểm Chính sách này có hiệu lực thì Nhà đầu tư được hưởng...
- Đối với các dự án đầu tư mới hoặc dự án mở rộng quy mô được cấp có thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư kể từ ngày chính sách này có hiệu lực nếu đáp ứng các điều kiện được hưởng ưu đ...
- Điều 2. Nguyên tắc và cơ chế hỗ trợ
- 1. Các lĩnh vực đầu tư sau đây không áp dụng theo chính sách này: Dự án đầu tư khai thác khoáng sản
- dự án đầu tư chế biến khoáng sản
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- Đối với các dự án đầu tư mới hoặc dự án đầu tư mở rộng quy mô đã được cấp có thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư trước thời điểm Chính sách này có hiệu lực thì Nhà đầu tư được hưởng...
- Đối với các dự án đầu tư mới hoặc dự án mở rộng quy mô được cấp có thẩm quyền quyết định/chấp thuận chủ trương đầu tư kể từ ngày chính sách này có hiệu lực nếu đáp ứng các điều kiện được hưởng ưu đ...
Điều 2. Nguyên tắc và cơ chế hỗ trợ 1. Các lĩnh vực đầu tư sau đây không áp dụng theo chính sách này: Dự án đầu tư khai thác khoáng sản; dự án đầu tư chế biến khoáng sản; dự án đầu tư xây dựng công trình thuỷ điện; dự...
Unmatched right-side sections