Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về quản lý dự án đầu tư xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông
  • trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 6 năm 2017 và các quy định về trình tự, thủ tục giải quyết thủ tục hành chính liên quan đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đây khác hoặc trái với nội dung tại Quy chế ban hành kèm theo Quyết định này, các Sở, ngành tỉnh liên quan điều chỉnh hoặc đề xuất cấp có thẩm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án.
  • 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 21 tháng 6 năm 2017 và các quy định về trình tự, thủ tục giải quyết thủ tục hành chính liên quan đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trước đây khác ho...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Công Thương, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp, trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông giữa Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương (viết...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp, trình tự và thời gian giải quyết thủ tục hành chính đối với lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, thực hiện theo cơ chế một cửa liê...
  • Quy trình thực hiện thủ tục hành chính từ giai đoạn tiếp nhận hồ sơ đến khi ban hành kết quả giải quyết thủ tục hành chính (kết quả thẩm định) thông qua đơn vị đầu mối là Sở Xây dựng, Sở Giao thông...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng và thẩm quyền giải quyết 1. Đối tượng áp dụng: - Sở Xây dựng. - Sở Giao thông vận tải. - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Sở Công Thương. - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. - Các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan. - Ủy ban nhân dân cấp huyện. - Các tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước đầu tư dự án...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm: a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Tổ chức tư vấn lập dự án,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
  • 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng và thẩm quyền giải quyết
  • 1. Đối tượng áp dụng:
  • - Sở Giao thông vận tải.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sản phẩm đầu ra tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương. 1. Văn bản thông báo Kết quả thẩm định Dự án đầu tư xây dựng. 2. Văn bản thông báo Kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng. 3. Văn bản thông báo Kết quả thẩm địn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
  • a) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo Mẫu số 04 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này;
  • b) Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 55 của Luật Xây dựng năm 2014.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sản phẩm đầu ra tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả của Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương.
  • 1. Văn bản thông báo Kết quả thẩm định Dự án đầu tư xây dựng.
  • 3. Văn bản thông báo Kết quả thẩm định Thiết kế cơ sở của dự án.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Văn bản thông báo Kết quả thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng. Right: 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
  • Left: 4. Văn bản thông báo Kết quả thẩm định Thiết kế kỹ thuật - Dự toán xây dựng. Right: Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính 1. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giải quyết và nhận kết quả cuối cùng tại Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương thông qua Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả, Sở Công Thương. 2. Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát tr...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc giải quyết thủ tục hành chính
  • Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị giải quyết và nhận kết quả cuối cùng tại Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương thông qua Bộ phận Tiếp nhận và trả k...
  • 2. Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương là đơn vị đầu mối, tiếp nhận hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục hành chính và trả kết quả cuối cùng cho N...
Rewritten clauses
  • Left: a) Các dự án phải xin ý kiến của các Bộ, ngành Trung ương liên quan, Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ theo quy định pháp luật. Right: 5. Đối với dự án PPP, chủ đầu tư là doanh nghiệp dự án do nhà đầu tư thành lập theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phối hợp thực hiện thủ tục hành chính. 1. Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương có trách nhiệm: - Tiếp nhận hồ sơ từ Nhà đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả; Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả kiểm tra tính hợ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
  • Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của Sở, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phối hợp thực hiện thủ tục hành chính.
  • 1. Sở Xây dựng, Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương có trách nhiệm:
  • Tiếp nhận hồ sơ từ Nhà đầu tư tại Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG

Open section

Chương II

Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG
  • THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LIÊN THÔNG
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục t hẩm định Dự án, Thiết kế cơ sở của dự án 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. - Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (viết tắt là Nghị định số 59/2015/NĐ-CP)....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật...
Removed / left-side focus
  • 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ.
  • - Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình (viết tắt là Nghị định s...
  • - Số lượng hồ sơ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục t hẩm định Dự án, Thiết kế cơ sở của dự án Right: Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư. 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. - Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. - Số lượng hồ sơ: Theo quy định tại Khoản 1 Điều 6...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
  • Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư.
  • 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ.
  • - Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục thẩm định, phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - dự toán xây dựng, Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán xây dựng. 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ. - Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. - Số lượng hồ sơ: Theo quy định tại khoản 1 Điều 6 c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
  • 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cơ chế phối hợp giải quyết thủ tục thẩm định, phê duyệt Thiết kế kỹ thuật - dự toán xây dựng, Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán xây dựng.
  • 1. Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ.
  • - Thành phần hồ sơ: Thực hiện theo quy định tại Mẫu số 06 Phụ lục II của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Xây dựng, cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương). a) Thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại Quy chế này. b) Hướng dẫn Nhà đầu tư bổ sung đối với những hồ sơ chưa đầy đủ, không hợp lệ hoặc chưa đúng...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợ...
  • Riêng đối với dự án PPP, việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng, cơ quan quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (Sở Giao thông vận tải, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công Thương).
  • a) Thực hiện tiếp nhận và xử lý hồ sơ theo quy định tại Quy chế này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Nhà đầu tư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này. 2. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này tổ chức phổ biến, triển khai đế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
  • a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, các Nhà đầu tư có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này.
  • 2. Các cơ quan, đơn vị tham gia giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này tổ chức phổ biến, triển khai đến toàn thể cán bộ, công chức, viên chức và các Nhà đầu tư để bi...

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 14. Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...
Điều 15. Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...
Mục 2 Mục 2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Điều 16. Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu...
Điều 17. Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...
Điều 18. Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực, cụ thể như sau: a...