Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 9
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, mẫu Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, mẫu Chứng chỉ nghề, mẫu bản sao và việc quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề, mẫu Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề, mẫu Chứng chỉ sơ cấp nghề (sau đây gọi tắt là mẫu bằng, chứng chỉ nghề) và mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề để cấp cho người tốt nghiệp các khóa đào tạo nghề tương ứng với trình độ đào tạo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mẫu Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề 1. Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng; dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và “HIỆU TRƯỞNG” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mẫu Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề 1. Bằng tốt nghiệp trung cấp nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng; dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” và “HIỆU TRƯỞNG” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mẫu Chứng chỉ sơ cấp nghề 1. Chứng chỉ sơ cấp nghề được in trên giấy Couché 250gms, kích thước 210mm x 297mm, nền màu trắng, hoa văn trống đồng màu vàng nhạt, trên cùng có hình Quốc huy gồm hai màu đỏ, vàng; dòng chữ “ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM” màu đen, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, đậm, cỡ chữ 16; dòng chữ “CHỨNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề 1. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này; dòng chữ “BẢN SAO” màu đỏ, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, không đậm, cỡ chữ 20. Nội dung cụ thể thực hiện theo mẫu số IV ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp tru...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến do ngành Lao động -...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề
  • 1. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này
  • dòng chữ “BẢN SAO” màu đỏ, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, không đậm, cỡ chữ 20. Nội dung cụ thể thực hiện theo mẫu số IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quả...
  • Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mẫu bản sao bằng, chứng chỉ nghề
  • 1. Mẫu bản sao Bằng tốt nghiệp cao đẳng nghề thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này
  • dòng chữ “BẢN SAO” màu đỏ, kiểu chữ Times New Roman, in hoa, không đậm, cỡ chữ 20. Nội dung cụ thể thực hiện theo mẫu số IV ban hành kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 11 năm 2023 và thay thế Quyết định số 10/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2021 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Quản lý mẫu bằng, chứng chỉ nghề 1. Mẫu bằng, chứng chỉ nghề quy định tại các Điều 2, 3, 4 và 5 Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước. Cơ sở dạy nghề gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề (mỗi loại 03 bản) về Tổng cục Dạy nghề để được xác nhận. Sau khi được Tổng cục Dạy n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí Kinh phí thực hiện các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng, người trực tiếp tham gia kháng chiến và chi phí quản lý do ngân sách Trung ương đảm bảo được bố trí trong dự toán chi ngân sách Nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; ủy quyề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Quản lý mẫu bằng, chứng chỉ nghề
  • Mẫu bằng, chứng chỉ nghề quy định tại các Điều 2, 3, 4 và 5 Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước.
  • Cơ sở dạy nghề gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề (mỗi loại 03 bản) về Tổng cục Dạy nghề để được xác nhận.
Added / right-side focus
  • Kinh phí thực hiện các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng, người trực tiếp tham gia kháng chiến và chi phí quản lý do ngân sách Trung ương đảm bảo được...
  • Thương binh và Xã hội
  • ủy quyền cho Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Mẫu bằng, chứng chỉ nghề quy định tại các Điều 2, 3, 4 và 5 Quyết định này được áp dụng thống nhất trong cả nước.
  • Cơ sở dạy nghề gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề (mỗi loại 03 bản) về Tổng cục Dạy nghề để được xác nhận.
  • Sau khi được Tổng cục Dạy nghề xác nhận, cơ sở dạy nghề tổ chức in và sử dụng để cấp bằng, chứng chỉ nghề cho người học nghề.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Quản lý mẫu bằng, chứng chỉ nghề Right: Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí
Target excerpt

Điều 2. Nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí Kinh phí thực hiện các chế độ ưu đãi người có công với cách mạng, thân nhân người có công với cách mạng, người trực tiếp tham gia kháng chiến và chi phí quản lý do ngân s...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề 1. Gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề về Tổng cục Dạy nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định này. 2. Cấp bằng, chứng chỉ nghề và bản sao bằng, chứng chỉ nghề cho người học nghề theo đúng quy định của pháp luật. 3. Lập sổ quản lý...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định. 2. Chỉ đạo phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã thực hiện công tác quản lý đối tượng,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề
  • 1. Gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề về Tổng cục Dạy nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định này.
  • 2. Cấp bằng, chứng chỉ nghề và bản sao bằng, chứng chỉ nghề cho người học nghề theo đúng quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định.
  • 2. Chỉ đạo phòng Lao động
  • Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã thực hiện công tác quản lý đối tượng, quản lý và sử dụng kinh phí chi trả trợ cấp ưu đãi người có công, xây dựng dự toán kinh phí hằng năm, chấp hành quyết định g...
Removed / left-side focus
  • 1. Gửi mẫu phôi bằng, phôi chứng chỉ nghề, mẫu phôi bản sao bằng và chứng chỉ nghề về Tổng cục Dạy nghề theo quy định tại Khoản 1 Điều 6 Quyết định này.
  • 2. Cấp bằng, chứng chỉ nghề và bản sao bằng, chứng chỉ nghề cho người học nghề theo đúng quy định của pháp luật.
  • 3. Lập sổ quản lý phôi bằng, chứng chỉ nghề
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ sở dạy nghề Right: Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Tổng cục Dạy nghề 1. Xác nhận mẫu phôi bằng, chứng chỉ nghề của cơ sở dạy nghề để thực hiện quản lý; gửi mẫu phôi bằng, chứng chỉ nghề đã được xác nhận về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội nơi cơ sở dạy nghề đóng trụ sở chính để thực hiện quản lý trên địa bàn và gửi cơ sở dạy nghề để thực hiện. 2. Hướng dẫn, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc in, quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề của các cơ sở dạy nghề trên địa bàn. 2. Tổng hợp việc in, quản lý, cấp bằng, chứng chỉ nghề của các cơ sở dạy nghề trên địa bàn báo cáo Tổng cục Dạy nghề vào tháng 6 và tháng 12 hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 15/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành mẫu bằng, chứng chỉ nghề. Bằng, chứng chỉ nghề ban hành kèm theo Quyết định số 15/2007/QĐ-BLĐTBXH ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Bộ trưởng B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Người đứng đầu cơ quan Trung ương các tổ chức chính trị - xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội; Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề; Hiệu trưởng trường cao đẳng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phân cấp, quản lý sử dụng kinh phí thực hiện chế độ ưu đãi người có công với cách mạng do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Trưởng phòng Lao động - Thương binh và Xã hội các quận, huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này xác định phạm vi, trách nhiệm, quyền hạn của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Kho bạc Nhà nước Thành phố; Kho bạc Nhà nước các quận, huyện, thị xã (gọi chung là Kho bạc Nhà nước cấp huyện); Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã (gọi chung là UBND cấp huyện); Phòng Lao độ...
Điều 3. Điều 3. Nội dung chi Chi thực hiện chính sách ưu đãi cho người có công với cách mạng, thân nhân của người có công với cách mạng và người trực tiếp tham gia kháng chiến được thực hiện theo quy định tại Chương II Thông tư số 44/2022/TT-BTC ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí chi thường xuyên thự...
Chương II Chương II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH VÀ CÁC CẤP
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ, lập danh sách những đối tượng đủ điều kiện hưởng trợ cấp, ban hành quyết định và trình các cấp có thẩm quyền quyết định hưởng chính sách theo đúng quy định. 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán phần chi tại Sở Lao động - Thương binh...