Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
24/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức danh mục định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế
56/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28/8/2015 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 1. Bổ sung Khoản 3b vào Khoản 3, Điều 1 như sau: “3b. Mức chi hỗ trợ tiền ăn đối với đối tượng trẻ em dưới 16...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 01 năm 2025
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa...
- 1. Bổ sung Khoản 3b vào Khoản 3, Điều 1 như sau:
- Mức chi hỗ trợ tiền ăn đối với đối tượng trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng và trẻ khuyết tật quy định tại nhóm 1 và nhóm 6 Phụ lục số 01 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 nă...
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 01 năm 2025
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2015 của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa...
- 1. Bổ sung Khoản 3b vào Khoản 3, Điều 1 như sau:
- Mức chi hỗ trợ tiền ăn đối với đối tượng trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng và trẻ khuyết tật quy định tại nhóm 1 và nhóm 6 Phụ lục số 01 Quyết định số 25/2015/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 nă...
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 01 năm 2025
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Lao động – Thương binh và Xã hội, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đặng Việt Dũng Phụ lục số 04 QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ TIỀN Ă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections