Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
46/2016/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
22/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây: 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 2. Bãi bỏ Đi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các văn bản và thay thế các quy định sau: 1. Bãi bỏ các văn bản a) Quyết định số 2144/QĐ/UB ngày 06 tháng 11 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê tại tỉnh Khánh Hòa; b) Quyết định số 647...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây:
- 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
- Bãi bỏ Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày...
- 1. Bãi bỏ các văn bản
- a) Quyết định số 2144/QĐ/UB ngày 06 tháng 11 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê tại tỉnh Khánh Hòa;
- b) Quyết định số 647/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước cho người đang thuê theo Nghị quyết số 23/2006/NQ-CP ngày...
- Bãi bỏ Điều 4 và Khoản 4 Điều 5 Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 11/2009/QĐ-UBND ngày...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2017 và bãi bỏ các văn bản, các điều, khoản sau đây: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các văn bản và thay thế các quy định sau:
- Left: 1. Bãi bỏ Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; Right: d) Quyết định số 32/2009/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; bãi bỏ các văn bản và thay thế các quy định sau: 1. Bãi bỏ các văn bản a) Quyết định số 2144/QĐ/UB ngày 06 tháng 11 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉn...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số nội dung về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Quy định này không điều chỉnh việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ; không điều chỉnh việc quản lý, sử dụng (kể cả quản lý cho thuê, cho thuê mua, bán) nhà ở xã hội (kể cả nhà ở xã hội cho si...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư; người thuê, thuê mua nhà ở xã hội; người thuê nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước để cho sinh viên, học sinh thuê (sau đây gọi tắt là nhà ở sinh viên); người thuê, mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước. 2. Cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Một số quy định chung trong quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Việc quản lý, sử dụng nhà ở phục vụ tái định cư thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện theo quy định tại Điều 33 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Việc quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước phải thực hiện đúng nguyên tắc quy định tại Điều 38 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà ở phục vụ tái định cư 1. Đối tượng, điều kiện được thuê, thuê mua, mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Điều 30 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về quản lý, sử dụng nhà ở tái định cư. 2. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua, mua và bàn giao nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư và một số chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà này 1. Giá bán, thuê, thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 28, Điều 32 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 13 Thông tư số 19/2016/TT-BXD và quy định về giá bán, thuê, thuê mua nhà ở p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở xã hội 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội cho thuê, thuê mua thuộc sở hữu nhà nước xác định như sau: a) Đối với nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Nha Trang được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách tỉnh, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư làm đơn vị quản lý vận hành (trừ trường hợp quy định tại Điể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước là đối tượng được quy định tại Khoản 1 Điều 50 Luật Nhà ở năm 2014. Trường hợp hộ gia đình đăng ký thuê, thuê mua nhà ở xã hội thì chỉ cần một thành viên trong gia đình đó thuộc một trong các đối tượng quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc, tiêu chí xét duyệt đối tượng được thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp quỹ nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh không đủ để bố trí cho các đối tượng đăng ký và có đủ điều kiện được thuê hoặc thuê mua thì thực hiện lựa chọn đối tượng theo phương pháp chấm điểm theo thang điểm tối đa là 100, người...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội không phải là nhà ở sinh viên, không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này thì thực hiện theo quy định tại Điều 53, 54 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 14, 15 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ: a) Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội 1. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải bảo đảm tính đủ các chi phí cấu thành giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội đó theo quy định tại Khoản 1 Điều 55 của Nghị định số 99/2016/NĐ-CP. 2. Giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước phải tính đúng theo p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở SINH VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức quản lý vận hành nhà ở sinh viên 1. Đối với nhà ở sinh viên tập trung do Nhà nước đầu tư xây dựng mới sau ngày 10 tháng 6 năm 2009 (ngày Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng, trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thứ tự ưu tiên thuê nhà ở sinh viên Trường hợp nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước không đủ chỗ ở để giải quyết cho tất cả các sinh viên có đơn đề nghị thuê nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở sinh viên hoặc cơ sở giáo dục, đào tạo đang được giao quản lý nhà ở sinh viên đó tiến hành xét duyệt đối tượng được ưu tiên thuê nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cho thuê nhà ở sinh viên 1. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên do Nhà nước đầu tư xây dựng mới sau ngày 10 tháng 6 năm 2009 thì thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Hồ sơ, trình tự thủ tục cho thuê nhà ở sinh viên do Nhà nước đầu tư xây dựng trước ngày 10 tháng 6 năm 2009 mà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Xác định giá thuê nhà ở sinh viên 1. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước được xác định theo Khoản 1, 3 và 4 Điều 60 Luật Nhà ở năm 2014. 2. Giá thuê nhà ở sinh viên thuộc sở hữu nhà nước phải được xác định theo nguyên tắc và công thức quy định tại Điều 20 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 3. Đối với nhà ở sinh viên tập tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CŨ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định tại Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. Cụ thể: 1. Trường hợp đang thực tế sử dụng nhà ở cũ, có hợp đồng thuê nhà ở và có tên trong hợp đồng thuê nhà ở theo Điểm a Khoản 2 Điều 57 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cho thuê nhà ở cũ 1. Hồ sơ thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 22 và Điều 23 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Trong đó, 01 bộ có bản chính giấy tờ chứng minh việc sử dụng nhà ở theo Điểm b Khoản 1 Điều 60 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP, các giấy tờ khác chỉ cần bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giá thuê nhà ở cũ 1. Giá thuê nhà ở cũ a) Trường hợp nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 (ngày ban hành Nghị định số 61/CP của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở) nhưng chưa được cải tạo, xây dựng lại thì áp dụng giá thuê theo Quy định về giá cho thuê nhà ở thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cách xác định các khu vực trong đô thị 1. Đối với thành phố Nha Trang a) Khu vực trung tâm bao gồm các phường: Lộc Thọ, Tân Lập, Xương Huân, Vạn Thạnh, Vạn Thắng, Phước Hòa, Phước Tiến, Phước Tân, Phước Hải, Phương Sài, Phương Sơn. b) Khu vực cận trung tâm bao gồm các phường còn lại. c) Khu vực ven nội thành, nội thị xã bao gồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ 1. Việc miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được thực theo quy định tại Điều 59 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và Điều 23 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Đối với người thuê nhà ở cũ có đủ điều kiện để được miễn giảm tiền thuê nhà, thì Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư, Ủy ban nhân dân c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hợp đồng thuê nhà ở cũ 1. Hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục số 20 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Đối với các nghĩa vụ khác của bên thuê theo thỏa thuận, người được thuê nhà ở cũ phải cam kết thực hiện nghĩa vụ nộp truy thu tiền thuê nhà (theo giá cho thuê nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC CHO NGƯỜI ĐANG THUÊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Một số nội dung về bán nhà ở cũ 1. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thực hiện theo quy định Điều 63 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP. 2. Trường hợp có thành viên có tên trong hợp đồng thuê nhà ở khước từ quyền mua và đứng tên trong giấy chứng nhận thì phải có văn bản khước từ quyền mua, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan thực hiện bán nhà ở cũ 1. Đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ quy định tại Khoản 4 Điều 21 Quy định này có trách nhiệm: a) Tổ chức kiểm tra, thiết lập hồ sơ mua bán nhà ở; đo vẽ lại diện tích nhà, đất nếu có chênh lệch diện tích so với hợp đồng thuê nhà ở hoặc có diện tích ngoài hợp đồng. b) Thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Giá bán và miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ 1. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước được thực hiện theo quy định tại Điều 65 và Điểm b, c, d Khoản 1 Điều 70 của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP; Điều 25 và 26 Thông tư số 19/2016/TT-BXD. Đối với nhà ở riêng lẻ có khả năng sinh lợi cao tại vị trí mặt đường, phố thì hệ số k điều chỉnh gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ 1. Hợp đồng mua bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước phải được lập theo mẫu tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD. 2. Đối với các nghĩa vụ khác của bên mua theo thỏa thuận tại Điều 5 mẫu hợp đồng quy định tại Phụ lục số 22 ban hành kèm theo Thông tư số 19/2016/TT-BXD, đơn vị quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 1. Trường hợp bán toàn bộ phần diện tích nhà ở sử dụng chung (bao gồm diện tích nhà ở, đất ở) trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ quy định tại Khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 25. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Trường hợp bán toàn bộ phần diện tích nhà ở sử dụng chung (bao gồm diện tích nhà ở, đất ở) trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ quy định tại Khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì thực hiện t...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị mua toàn bộ phần diện tích sử dụng chung phải có đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 28 Thông tư số 19/2015/NĐ-CP.
- Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở
- thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- Điều 25. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đất liền kề với nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Trường hợp bán toàn bộ phần diện tích nhà ở sử dụng chung (bao gồm diện tích nhà ở, đất ở) trong khuôn viên nhà ở có nhiều hộ quy định tại Khoản 1 Điều 71 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP thì thực hiện t...
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị mua toàn bộ phần diện tích sử dụng chung phải có đủ điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 28 Thông tư số 19/2015/NĐ-CP.
Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Left
Mục 3
Mục 3 BÀN GIAO, TIẾP NHẬN NHÀ Ở CŨ TỰ QUẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm bàn giao, tiếp nhận nhà ở cũ tự quản 1. Các cơ quan, đơn vị đang quản lý quỹ nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước (kể cả nhà tự bố trí cho cán bộ, công nhân viên) có trách nhiệm chuyển giao toàn bộ quỹ nhà ở cũ về Ủy ban nhân dân tỉnh, trừ nhà ở cũ do Bộ Quốc phòng là đại diện chủ sở hữu và không có nhu cầu chuyển giao c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh làm đại diện chủ sở hữu theo Quy định này. 2. Phối hợp với các cơ quan chức năng rà soát, thống kê, phân loại nhà ở thuộc sở hữu nhà nước được giao quản lý; hoàn tất thủ tục pháp lý xác lập sở hữu toàn d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành liên quan 1. Sở Tài chính a) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng hướng dẫn đơn vị quản lý vận hành nhà ở cũ thực hiện quản lý tiền thuê, tiền thuê mua và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước theo đúng quy định của Nghị định số 99/2015/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Tài chính. b) Tham mưu cho Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư; cơ sở giáo dục, đào tạo được giao quản lý nhà ở sinh viên, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước quy định tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này 1. Thực hiện trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở, đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ trước ngày 10 tháng 12 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Trung tâm Quản lý Nhà và Chung cư, đơn vị quản lý vận hành nhà ở xã hội, cơ sở đào tạo quản lý nhà ở sinh viên theo Quy định này có trách nhiệm báo cáo Sở Xây dựng theo nội dung quy định tại Khoản 2 Điều 47 Nghị định số 99/2015/NĐ-CP để tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections