Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
34/2017/QĐ-UBND
Right document
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
15/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về đầu tư theo hình thức đối tác công tư
- Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư; cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án; chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- cơ chế quản lý và sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- chính sách ưu đãi, bảo đảm đầu tư và trách nhiệm quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Nghị định này quy định về lĩnh vực, điều kiện, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017. 2. Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà trái với quy định kèm theo quyết định này...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước có thẩm quyền, nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án, bên cho vay và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đ...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.
- Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực hiện, quản lý, vận hành dự án kết cấu hạ tầng, cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là PPP) là hình thức đầu tư được thực hiện trên cơ sở hợp đồng giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền và nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án để thực h...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án. 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Vốn chủ sở hữu và vốn huy động của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư chịu trách nhiệm góp vốn chủ sở hữu và huy động các nguồn vốn khác để thực hiện dự án theo thỏa thuận tại hợp đồng dự án.
- 2. Tỷ lệ vốn chủ sở hữu của nhà đầu tư không được thấp hơn 15% tổng vốn đầu tư. Đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 tỷ đồng, tỷ lệ vốn chủ sở hữu được xác định theo nguyên tắc lũy tiến từng...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án; chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Xác định giá trị vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giá trị vốn đầu tư của Nhà nước được xem xét trên cơ sở phương án tài chính của dự án
- chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước quy định tại Khoản 2 Điều 17 của Nghị định này và khả năng huy động, cân đối nguồn vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Việc triển khai thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và trình tự, thủ tục tại Quy định này.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm của ngành, địa phương. 2. Căn cứ kế hoạch đầu tư công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lập kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được công bố theo quy định tại Điều 18 của Nghị định này trong kế hoạch đầu tư công tru...
- Căn cứ kế hoạch đầu tư công trung hạn, báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc đề xuất dự án (đối với dự án nhóm C) được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư c...
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- Việc triển khai thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và trình tự, thủ tục tại Quy định này.
Left
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP Right: NGUỒN VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Left
Điều 4.
Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP 1. Thông qua danh mục dự án PPP. 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất). 3. Quyết định chủ trương sử dụng vốn Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có). 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án. 5. Công bố dự án. 6. L...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm: a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan; b) Hệ thống chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án xây dựng, cải tạo, vận hành, kinh doanh, quản lý công trình kết cấu hạ tầng, cung cấp trang thiết bị hoặc dịch vụ công gồm:
- a) Công trình kết cấu hạ tầng giao thông vận tải và các dịch vụ có liên quan;
- b) Hệ thống chiếu sáng; hệ thống cung cấp nước sạch; hệ thống thoát nước; hệ thống thu gom, xử lý nước thải, chất thải; nhà ở xã hội; nhà ở tái định cư; nghĩa trang;
- 1. Thông qua danh mục dự án PPP.
- 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất).
- 3. Quyết định chủ trương sử dụng vốn Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có).
- Left: Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP Right: Điều 4. Lĩnh vực đầu tư và phân loại dự án
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT của...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) bao gồm: a) Chi phí lập, thẩm định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chi phí chuẩn bị đầu tư và thực hiện dự án của Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Bộ, ngành, Ủy ban nhân...
- a) Chi phí lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án, báo cáo nghiên cứu khả thi;
- Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-...
- 2. Sau khi danh mục dự án PPP được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
Left
Điều 6.
Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất) 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ trợ hoạt động chuẩn bị đầu tư. 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguồn vốn hỗ trợ chuẩn bị đầu tư
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư huy động và quản lý nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài và các nguồn vốn khác theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ để hỗ...
- 2. Nguồn vốn quy định tại Khoản 1 Điều này được cấp phát cho Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để hỗ trợ chi phí chuẩn bị đầu tư quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản 1 Điều 5 Nghị định này.
- Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất)
- 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
- Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ. a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này; c) Có khả năng t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Dự án được lựa chọn thực hiện theo hình thức đối tác công tư phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây:
- a) Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, vùng và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương;
- b) Phù hợp với lĩnh vực đầu tư quy định tại Điều 4 Nghị định này;
- Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án
- 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án PPP;
- Left: - Dự thảo đề xuất dự án; Right: Điều 15. Điều kiện lựa chọn dự án
Left
Điều 8.
Điều 8. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu; đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang th...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu. 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên dự án và loại hợp đồng dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Dự án được công bố phải có những nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Tên dự án và loại hợp đồng dự án;
- b) Mục tiêu, quy mô, địa điểm thực hiện dự án và Dự án khác (nếu có);
- đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
- 2. Dự án được công bố phải đầy đủ nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 18 Nghị định 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
- Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thu...
- Left: 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đ... Right: 1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của...
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đề xuất dự án của nhà đầu tư được thẩm định và phê duyệt theo quy định tại Điều 17 Nghị định này trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Điều này.
- 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
- a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu...
- b) Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất: Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ, giao nhà đầu tư lập Báo cáo nghiên c...
- Left: Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi Right: Điều 22. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của nhà đầu tư
Left
Chương III
Chương III ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG VÀ CÔNG BỐ DỰ ÁN
- ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư 1. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 2. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. 3. Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. 4. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. 5. Ký kết thỏa thuận đầu tư và hợp đồng.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài. 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án bao gồm vốn ngân sách nhà nước, vốn trái phiếu chính phủ, vốn trái phiếu chính quyền địa phương, vốn ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước n...
- 2. Vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án được sử dụng để thực hiện các hoạt động sau đây:
- Điều 10. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có).
- 2. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu Ngoài trách nhiệm phải cung cấp, đăng tải thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình; đồng thời khuyến khích đăng tải rộng rãi trên các phươ...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án: a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- 1. Giải ngân vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án:
- a) Vốn góp của Nhà nước để hỗ trợ xây dựng công trình dự án quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều 11 của Nghị định này được giải ngân sau khi dự án có khối lượng, giá trị xây dựng được hoàn thành theo t...
- Điều 11. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
- Ngoài trách nhiệm phải cung cấp, đăng tải thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm đăng tải thông tin trên...
- đồng thời khuyến khích đăng tải rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác của trung ương và địa phương.
Left
Điều 12.
Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc áp dụng sơ tuyển nhà đầu tư thực hiện dự án PPP theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. 2. Không áp dụng sơ tuyển đối với dự án PPP nhóm C. 3. Đối với dự án PPP thuộc đối tượng phải áp dụng sơ tuyển, trong trường hợp cấp bách ảnh hưởng tới hiệu quả đầu tư, ngư...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư. 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây: a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế của việc thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư so với các hình thức đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư.
- 2. Đề xuất dự án bao gồm những nội dung chủ yếu sau đây:
- a) Sự cần thiết đầu tư; lợi thế của việc thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư so với các hình thức đầu tư khác; loại hợp đồng dự án;
- 1. Việc áp dụng sơ tuyển nhà đầu tư thực hiện dự án PPP theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
- 2. Không áp dụng sơ tuyển đối với dự án PPP nhóm C.
- Đối với dự án PPP thuộc đối tượng phải áp dụng sơ tuyển, trong trường hợp cấp bách ảnh hưởng tới hiệu quả đầu tư, người có thẩm quyền quyết định việc lựa chọn nhà đầu tư theo hình thức đấu thầu rộn...
- Left: Điều 12. Áp dụng sơ tuyển Right: Điều 16. Nội dung đề xuất dự án
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu phải lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tiến hành lựa chọn nhà đầu tư. Quy trình thực hiện như sau: a) Bên mời thầu nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh; b) Sau khi tiếp nhận...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C. Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước, căn cứ mứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án nhóm A, B và C.
- Trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án quan trọng quốc gia thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Điều 13. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu phải lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tiến hành lựa chọn nhà đầu tư. Quy trình thực hiện...
- a) Bên mời thầu nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh;
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm A, nhóm B 1. Thời gian thẩm định: Thời gian thẩm định tối đa là 10 ngày làm việc đối với từng nội dung: Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và kết...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này. 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chuyển đổi hình thức đầu tư đối với các dự án đầu tư bằng vốn đầu tư công
- 1. Dự án đang được đầu tư bằng nguồn vốn đầu tư công được xem xét chuyển đổi hình thức đầu tư để thực hiện theo hình thức đối tác công tư nếu đáp ứng các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị...
- 2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư theo quy định tại Khoản 1 Điều này.
- Điều 14. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm A, nhóm B
- Thời gian thẩm định:
- Thời gian thẩm định tối đa là 10 ngày làm việc đối với từng nội dung:
Left
Điều 15.
Điều 15. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C 1. Hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu, gửi thư mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. 2. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án: a) Văn bản đề xuất thực hiện dự án; b) Đề xuất dự án (bao gồm những nội dung quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 16 Nghị định này); c) Giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý, năng lực, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hồ sơ đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Nhà đầu tư lập hồ sơ đề xuất dự án gửi Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- 2. Nội dung hồ sơ đề xuất dự án:
- Điều 15. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
- 1. Hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu, gửi thư mời thầu đến trước thời đi...
- Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày, hồ sơ đề xuất tối thiểu là 15 ngày, kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu; c) Ủy quyền cho bên mời thầu phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia; b) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao đơn vị đầu mối quản lý về hoạt động PPP tổ chức thẩm định dự án nhóm A và nhóm B. 2. Hồ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Thẩm quyền thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi:
- a) Hội đồng thẩm định nhà nước thẩm định dự án quan trọng quốc gia;
- Điều 16. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
- a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Left
Điều 17.
Điều 17. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền để giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là người có thẩm quyền lựa...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Ban chỉ đạo và đơn vị đầu mối quản lý hoạt động PPP
- 1. Ban chỉ đạo nhà nước về PPP được thành lập và hoạt động theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Căn cứ yêu cầu và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân công cơ quan chuyên môn trực thuộc làm đầu mối quản lý hoạt động PPP của Bộ, ngành, địa phương (sau đây gọi chun...
- Điều 17. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền để giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu đối với các d...
- Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư cử cá nhân hoặc phòng chuyên môn có chức năng quản lý về hoạt động đấu thầu tham gia giám sát, theo dõi việc thực hiện quá trình lựa chọn nhà đầu tư đối với nội dung...
Left
Điều 18.
Điều 18. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; thành lập doanh nghiệp dự án; ký kết hợp đồng dự án 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền) tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký thỏa thuận đầu tư v...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với nhà đầu tư tại hợp đồng dự án. 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án
- Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là cơ quan nhà nước có thẩm quyền ký kết hợp đồng dự án thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình và thực hiện các quyền, nghĩa vụ trên cơ sở thỏa thuận với...
- 2. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và điều kiện quản lý cụ thể, Bộ, ngành được ủy quyền cho tổ chức thuộc Bộ, ngành
- Điều 18. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; thành lập doanh nghiệp dự án; ký kết hợp đồng dự án
- 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư
- a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền) tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký thỏa thuận đầu tư với nhà đầu tư.
- Left: b) Trường hợp ủy quyền cho cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc bên mời thầu thì sẽ quy định rõ trong nội dung quyết định phê duyệt đề xuất dự án. Right: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cho cơ quan chuyên môn của mình hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện ký kết và thực hiện hợp đồng dự án nhóm B và nhóm C.
- Left: Trong đó, xác định cụ thể phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của cơ quan được ủy quyền trong việc chuẩn bị đầu tư, đàm phán, ký kết và thực hiện hợp đồng dự án. Right: Việc ủy quyền theo quy định tại Khoản 2 Điều này phải được thực hiện bằng văn bản, trong đó xác định cụ thể phạm vi ủy quyền, trách nhiệm của cơ quan được ủy quyền trong việc chuẩn bị đầu tư, đàm p...
Left
Điều 19.
Điều 19. Thanh toán, giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2015/NĐ của Chính phủ. 2. Riêng đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng BT, việc sử dụng quỹ đất để tạo nguồn vốn thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện theo Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ng...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện dự án 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây: a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này; b) Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Chương IV Nghị định này; c) Tổ chức lựa chọn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trình tự thực hiện dự án
- 1. Trừ dự án nhóm C quy định tại Khoản 2 Điều này, dự án được thực hiện theo trình tự sau đây:
- a) Lập, thẩm định, phê duyệt và công bố dự án theo quy định tại Chương III Nghị định này;
- Điều 19. Thanh toán, giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
- Riêng đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng BT, việc sử dụng quỹ đất để tạo nguồn vốn thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện theo Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ngày 26/6/2015 của Thủ tướng Ch...
- Left: 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2015/NĐ của Chính phủ. Right: đ) Triển khai thực hiện dự án theo quy định tại Chương VII Nghị định này;
Left
Điều 20.
Điều 20. Thực hiện dự án; giám sát thực hiện hợp đồng dự án; quyết toán và chuyển giao công trình, dự án 1. Triển khai thực hiện dự án: Nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án được ký kết. 2. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm giám sát toàn...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này. 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Các điều kiện quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định này; b) Nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Điều kiện đề xuất dự án
- 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án, danh mục dự án do Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt và công bố theo quy định tại Mục 1 Chương này.
- 2. Dự án do nhà đầu tư đề xuất phải đáp ứng các yêu cầu sau đây:
- Điều 20. Thực hiện dự án; giám sát thực hiện hợp đồng dự án; quyết toán và chuyển giao công trình, dự án
- 1. Triển khai thực hiện dự án: Nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án được ký kết.
- 2. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ quá trình thực hiện hợp đồng dự án.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT BÁO CÁO
- NGHIÊN CỨU KHẢ THI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 21
Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Trung tâm hành chính công tỉnh: a) Tiếp nhận và trả kết quả đối với các loại hồ sơ thủ tục do cơ quan nhà nước, nhà đầu tư, bên mời thầu chuẩn bị gửi cơ quan chủ trì thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc gửi các cơ quan cấp dưới được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này. 2. Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Công bố đề xuất dự án của nhà đầu tư
- 1. Trường hợp đề xuất dự án của nhà đầu tư được phê duyệt, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công bố đề xuất dự án và thông tin về nhà đầu tư đề xuất dự án theo quy định tại Điều 18 Nghị định này.
- Đối với đề xuất dự án có nội dung liên quan đến quyền sở hữu trí tuệ, bí mật thương mại, công nghệ hoặc các thỏa thuận huy động vốn để thực hiện dự án cần bảo mật, nhà đầu tư thỏa thuận với Bộ, ngà...
- Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- 1. Trung tâm hành chính công tỉnh:
- a) Tiếp nhận và trả kết quả đối với các loại hồ sơ thủ tục do cơ quan nhà nước, nhà đầu tư, bên mời thầu chuẩn bị gửi cơ quan chủ trì thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc gử...
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Quá trình triển khai thực hiện, nếu có...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án. 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định này, Bộ, ngành, Ủy ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Trách nhiệm lập báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức lập báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng dự án.
- 2. Đối với dự án do nhà đầu tư đề xuất và được phê duyệt theo quy định tại Điều 22 Nghị định này, Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi.
- Điều 22. Điều khoản thi hành
- 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện...
Unmatched right-side sections