Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 11
Instruction matches 11
Left-only sections 19
Right-only sections 83

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017. 2. Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà trái với quy định kèm theo quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Việc triển khai thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và trình tự, thủ tục tại Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP 1. Thông qua danh mục dự án PPP. 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất). 3. Quyết định chủ trương sử dụng vốn Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có). 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án. 5. Công bố dự án. 6. L...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-...
  • 2. Sau khi danh mục dự án PPP được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
  • 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-...
  • 2. Sau khi danh mục dự án PPP được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất) 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ. a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án
  • 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
  • a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án PPP;
Added / right-side focus
  • Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
  • 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
  • a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án
  • 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
  • a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án PPP;
Target excerpt

Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công t...

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu; đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang th...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực, cụ thể như sau: a...

Open section

This section explicitly points to `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Công bố dự án
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đ...
  • đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực
  • Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các Ban quản lý dự án chuyên ngành,...
  • a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công bố dự án
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đ...
  • đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Target excerpt

Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nh...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng 1. Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng với chủ đầu tư và phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và các quy định khác củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng
  • Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng với chủ đầu tư và phải có đủ đi...
  • 2. Nội dung tham gia quản lý thực hiện dự án của tổng thầu xây dựng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu...
Target excerpt

Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng 1. Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng vớ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư 1. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 2. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. 3. Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. 4. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. 5. Ký kết thỏa thuận đầu tư và hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu Ngoài trách nhiệm phải cung cấp, đăng tải thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình; đồng thời khuyến khích đăng tải rộng rãi trên các phươ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • Ngoài trách nhiệm phải cung cấp, đăng tải thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm đăng tải thông tin trên...
  • đồng thời khuyến khích đăng tải rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác của trung ương và địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
  • Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
  • Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu
  • Ngoài trách nhiệm phải cung cấp, đăng tải thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm đăng tải thông tin trên...
  • đồng thời khuyến khích đăng tải rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng khác của trung ương và địa phương.
Target excerpt

Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính ph...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Áp dụng sơ tuyển 1. Việc áp dụng sơ tuyển nhà đầu tư thực hiện dự án PPP theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ. 2. Không áp dụng sơ tuyển đối với dự án PPP nhóm C. 3. Đối với dự án PPP thuộc đối tượng phải áp dụng sơ tuyển, trong trường hợp cấp bách ảnh hưởng tới hiệu quả đầu tư, ngư...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Áp dụng sơ tuyển
  • 1. Việc áp dụng sơ tuyển nhà đầu tư thực hiện dự án PPP theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
  • 2. Không áp dụng sơ tuyển đối với dự án PPP nhóm C.
Added / right-side focus
  • Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014.
  • Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Áp dụng sơ tuyển
  • 1. Việc áp dụng sơ tuyển nhà đầu tư thực hiện dự án PPP theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015 của Chính phủ.
  • 2. Không áp dụng sơ tuyển đối với dự án PPP nhóm C.
Target excerpt

Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Đối với dự án sử dụng vốn...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư 1. Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu phải lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tiến hành lựa chọn nhà đầu tư. Quy trình thực hiện như sau: a) Bên mời thầu nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh; b) Sau khi tiếp nhận...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng 1. Thiết kế xây dựng gồm các bước: Thiết kế sơ bộ (trường hợp lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi), thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi quyết định đầu tư dự án. 2. Dự án đầu tư x...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu phải lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tiến hành lựa chọn nhà đầu tư. Quy trình thực hiện...
  • a) Bên mời thầu nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh;
Added / right-side focus
  • Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng
  • Thiết kế xây dựng gồm các bước:
  • Thiết kế sơ bộ (trường hợp lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi), thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế do người quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Trước khi tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư, bên mời thầu phải lập kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư trình cấp có thẩm quyền phê duyệt làm cơ sở tiến hành lựa chọn nhà đầu tư. Quy trình thực hiện...
  • a) Bên mời thầu nộp 01 bộ hồ sơ tại Trung tâm hành chính công tỉnh;
Target excerpt

Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng 1. Thiết kế xây dựng gồm các bước: Thiết kế sơ bộ (trường hợp lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi), thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thời gian trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm A, nhóm B 1. Thời gian thẩm định: Thời gian thẩm định tối đa là 10 ngày làm việc đối với từng nội dung: Kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, kết quả sơ tuyển, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật và kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15.

Điều 15. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C 1. Hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu, gửi thư mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. 2. Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
  • 1. Hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu, gửi thư mời thầu đến trước thời đi...
  • Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày, hồ sơ đề xuất tối thiểu là 15 ngày, kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
  • 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
  • a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thời gian trong lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án PPP nhóm C
  • 1. Hồ sơ mời thầu được phát hành sau 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên thông báo mời thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia hoặc Báo đấu thầu, gửi thư mời thầu đến trước thời đi...
  • Thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu tối thiểu là 30 ngày, hồ sơ đề xuất tối thiểu là 15 ngày, kể từ ngày đầu tiên phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.
Target excerpt

Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 20...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư; b) Thực hiện công việc khác thuộc trách nhiệm của người có thẩm quyền quy định tại Điều 73 của Luật Đấu thầu; c) Ủy quyền cho bên mời thầu phê duyệt hồ sơ mời sơ tuyển...

Open section

Điều 73.

Điều 73. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép hoạt động xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định này xem xét hồ sơ để cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 72 Nghị định này. Trường hợp không cấp, cơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 73.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Added / right-side focus
  • Điều 73. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép hoạt động xây dựng
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định này xem xét hồ sơ để cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày, kể từ ngày nhậ...
  • Trường hợp không cấp, cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng phải trả lời bằng văn bản cho nhà thầu và nêu rõ lý do.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thẩm quyền trong lựa chọn nhà đầu tư
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư, kết quả sơ tuyển, kết quả lựa chọn nhà đầu tư;
Target excerpt

Điều 73. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép hoạt động xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định này xem xét hồ sơ để cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài trong...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu tư 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền để giám sát, theo dõi hoạt động đấu thầu trong lựa chọn nhà đầu đối với các dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh là người có thẩm quyền lựa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; thành lập doanh nghiệp dự án; ký kết hợp đồng dự án 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền) tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký thỏa thuận đầu tư v...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; thành lập doanh nghiệp dự án; ký kết hợp đồng dự án
  • 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư
  • a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền) tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký thỏa thuận đầu tư với nhà đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
  • 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư; cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư; thành lập doanh nghiệp dự án; ký kết hợp đồng dự án
  • 1. Đàm phán và ký kết thỏa thuận đầu tư
  • b) Trường hợp ủy quyền cho cơ quan chuyên môn trực thuộc hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc bên mời thầu thì sẽ quy định rõ trong nội dung quyết định phê duyệt đề xuất dự án.
Rewritten clauses
  • Left: a) Cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân tỉnh hoặc cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền) tổ chức đàm phán hợp đồng dự án và ký thỏa thuận đầu tư với nhà đầu tư. Right: c) Theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng có chức năng quản lý xây dựng thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì thẩm định dự án có yêu cầu lập Báo cáo kinh tế
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Bá...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Thanh toán, giải ngân vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 14 Nghị định số 15/2015/NĐ của Chính phủ. 2. Riêng đối với dự án thực hiện theo hình thức hợp đồng BT, việc sử dụng quỹ đất để tạo nguồn vốn thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện theo Quyết định số 23/2015/QĐ-TTg ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thực hiện dự án; giám sát thực hiện hợp đồng dự án; quyết toán và chuyển giao công trình, dự án 1. Triển khai thực hiện dự án: Nhà đầu tư triển khai thực hiện dự án theo các điều kiện thỏa thuận trong hợp đồng dự án được ký kết. 2. Giám sát thực hiện hợp đồng dự án: Cơ quan nhà nước có thẩm quyền chịu trách nhiệm giám sát toàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Trung tâm hành chính công tỉnh: a) Tiếp nhận và trả kết quả đối với các loại hồ sơ thủ tục do cơ quan nhà nước, nhà đầu tư, bên mời thầu chuẩn bị gửi cơ quan chủ trì thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc gửi các cơ quan cấp dưới được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 58.

Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức; c) Bản kê khai danh sách, kinh nghiệm kèm theo chứng chỉ hành ng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 58.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Trung tâm hành chính công tỉnh:
  • a) Tiếp nhận và trả kết quả đối với các loại hồ sơ thủ tục do cơ quan nhà nước, nhà đầu tư, bên mời thầu chuẩn bị gửi cơ quan chủ trì thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc gử...
Added / right-side focus
  • Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng:
  • a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 21 . Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Trung tâm hành chính công tỉnh:
  • a) Tiếp nhận và trả kết quả đối với các loại hồ sơ thủ tục do cơ quan nhà nước, nhà đầu tư, bên mời thầu chuẩn bị gửi cơ quan chủ trì thẩm định trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc gử...
Target excerpt

Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấ...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Quá trình triển khai thực hiện, nếu có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Điều 6. Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Mục 1 Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG