Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (K èm theo Quyết định số 35 /2017/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết về hoạt động ký quỹ để bảo đảm thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định tại Điều 42 Luật Đầu tư và Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, trừ các trường hợp quy định tại Điểm a, b, c, d, đ Khoản 1 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. 2. Cơ quan đăng ký đầu tư, gồm: a) Sở Kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Thỏa thuận ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án đầu tư được thực hiện trong bước chủ trương đầu tư. 2. Nhà đầu tư đã tạm ứng tiền giải phóng mặt bằng, tái định cư thì được hoãn thực hiện nghĩa vụ ký quỹ tương ứng với số tiền giải phóng mặt bằng, tái định cư đã tạm ứng. Nhà đầu tư gửi văn bản đề nghị hoãn thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Mức tiền ký quỹ và giảm tiền ký quỹ 1. Mức ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. 2. Việc giảm tiền ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 6 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Thời gian, trình tự nộp tiền ký quỹ 1. Thời gian nộp tiền ký quỹ: Nhà đầu tư thực hiện ký quỹ sau khi dự án được cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư nhưng phải trước thời điểm giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; đối với dự án đầu tư không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư thì th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hoàn trả tiền ký quỹ 1. Việc hoàn trả tiền ký quỹ thực hiện theo quy định tại Khoản 8 Điều 27 Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính phủ. 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ tại cơ quan đăng ký đầu tư. Thành phần hồ sơ như sau: a) Hoàn trả 50% tiền ký quỹ sau khi nhà đầu tư đã hoàn thành thành t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Quá thời gian quy định phải nộp tiền ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo thỏa thuận ký quỹ mà nhà đầu tư chưa thực hiện ký quỹ thì cơ quan đăng ký đầu tư có quyền quyết định chấm dứt hoạt động dự án đầu tư hoặc tham mưu, báo cáo UBND tỉnh quyết định chấm dứt chủ trương đầu tư dự án theo quy định của pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Xử lý chuyển tiếp 1. Nhà đầu tư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư dự án (đối với trường hợp thuộc diện cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) trước ngày Quy định này có hiệu lực thì không phải thực hiện ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án theo Quy định này. 2. Nhà đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của các c ơ quan quản lý nhà nước và nhà đầu tư 1. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư a) Quyết định chủ trương đầu tư (đối với trường hợp cơ quan đăng ký đầu tư là Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) hoặc tham mưu UBND tỉnh cấp quyết định chủ trương đầu tư và thực hiện thỏa t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết; đơn vị vũ trang nhân dân; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài;...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các c ơ quan quản lý nhà nước và nhà đầu tư
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư
  • a) Quyết định chủ trương đầu tư (đối với trường hợp cơ quan đăng ký đầu tư là Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) hoặc tham mưu UBND tỉnh cấp quyết định chủ trươ...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  • đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Trách nhiệm của các c ơ quan quản lý nhà nước và nhà đầu tư
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký đầu tư
  • a) Quyết định chủ trương đầu tư (đối với trường hợp cơ quan đăng ký đầu tư là Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và dự án thuộc thẩm quyền của Ban Quản lý) hoặc tham mưu UBND tỉnh cấp quyết định chủ trươ...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết; đơn vị vũ trang nhân dân;...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Điều khoản thi hành 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban ngành, UBND cấp huyện hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có sự thay đổi quy định của pháp luật về ký quỹ bảo đảm thực hiện dự án thì các ngành, các cấp, các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đối với các trường hợp sau: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của...
Điều 3. Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Đất thuộc đô thị, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có khả năng sinh lợi đặc biệt, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, dịch vụ gồm: a) Thành phố Hà T...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định Luật Đất đai năm 2013), tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn...
Điều 5. Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013) Đối với phần diện tích đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm hoặc đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất c...
Điều 6. Điều 6. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm và đang trong chu kỳ ổn định đơn giá thuê đất thực hiện theo quy định tại khoản 9 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/17 của Chính phủ. 2. Các trường hợp đến hạn điều chỉnh đơn giá thuê đất trước thời điểm Quyết định này...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 9 năm 2020. 2. Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 24/9/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 14/7/2016 của UBND tỉnh về việc...