Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định mức thu học phí, học phí học lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn năm học 2017-2018

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về quy định mức thu học phí, học phí học lại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn năm học 2017...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2017-2018 1. Mức thu học phí, học phí học lại của Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng theo Phụ lục I kèm theo. 2. Mức th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý
  • học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2017-2018
  • 1. Mức thu học phí, học phí học lại của Trường Cao đẳng Nghề Đà Nẵng theo Phụ lục I kèm theo.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thọ QUY ĐỊNH Một số chế độ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân thành phố giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 7, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2013./.
  • Một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Thời điểm áp dụng: Năm học 2017-2018. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./. Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Bộ GD-ĐT;...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện - Kinh phí chi phục vụ hoạt động của HĐND được bố trí trong dự toán chi ngân sách, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo. - Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Kinh phí chi phục vụ hoạt động của HĐND được bố trí trong dự toán chi ngân sách, được HĐND cùng cấp phê duyệt và được ngân sách cấp đó đảm bảo.
  • - Việc lập dự toán, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí phục vụ hoạt động của HĐND được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật.
  • - Việc chi phục vụ cho đoàn công tác của Thường trực HĐND, các Ban HĐND và cá nhân các cơ quan khác cùng tham gia đoàn công tác do HĐND cấp triệu tập đảm bảo.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
  • 2. Thời điểm áp dụng: Năm học 2017-2018.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021, kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Nguyên tắc thực hiện

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố, bao gồm: - Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết; - Chi lấy ý kiến tham gia dự án Luật; - Chi cho công tác giám sát, khảo sát; - Chi tiếp xúc...
Điều 2. Điều 2. Các chế độ khác đảm bảo cho hoạt động của HĐND các cấp không có trong quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước và thành phố hoặc được Thường trực HĐND duyệt cụ thể.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết 1. Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra: a) Đối với các báo cáo thẩm tra về tình hình kinh tế - xã hội, ngân sách, kế hoạch đầu tư phát triển, các đề án, quy hoạch và thẩm tra về lĩnh vực tư pháp, mức chi như sau: - Cấp thành phố: 500.000 đồng/báo cáo; - Cấp xã: 200.000 đồng/báo cáo. b) Đố...
Điều 5. Điều 5. Chi lấy ý kiến tham gia các dự án luật 1. Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản: Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề, Thường trực HĐND ký hợp đồng với chuyên gia với mức chi như sau: - Cấp thành phố: tối đa 2.000.000 đồng/bài; - Cấp xã: tối đa 500.000 đồng/bài. 2. Chi họp góp ý: a) Ý kiến t...
Điều 6. Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát: a) Chi xây dựng văn bản giám sát: Đối với hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân: - Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát (quyết định thành lập Đoàn giám sát, kế hoạch và đề cương giám sát) mức chi như sau: + Cấp thành phố: 1.000.000 đồng/bộ; + Cấp x...
Điều 7. Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri theo chương trình tiếp xúc cử tri của Hội đồng nhân dân 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri, mức chi như sau: - Cấp thành phố: 2.000.000 đồng/điểm. - Cấp xã: 400.000 đồng/điểm. Trong trường hợp, có sự phối hợp tiếp xúc cử tri đại biểu Hội đồng nhân dân 02 cấp thì chỉ được thực hiện hỗ trợ của cấp cao...