Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt

Open section

Tiêu đề

Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới,
  • huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Right: Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với công nghệ xử lý; tuân thủ quy trình kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố và phù hợp với chất lượng của dịch vụ. 2. Giá...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với công nghệ xử lý
  • tuân thủ quy trình kỹ thuật
  • tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố và phù hợp với chất lượng của dịch vụ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Right: 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được xác định theo công thức sau: G XLCTR = Z TB + (Z TB x P) (1) Trong đó: - G XLCTR : là giá dịch vụ xử lý 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đơn vị: đồng. - Z TB : là giá thành toàn bộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Mức giá 1. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) là 400.000 đồng/tấn rác (Bốn trăm nghìn đồng trên tấn). 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Mức giá
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • G XLCTR = Z TB + (Z TB x P) (1)
  • - Z TB : là giá thành toàn bộ để xử lý 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt. Đơn vị: đồng
Rewritten clauses
  • Left: 1. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được xác định theo công thức sau: Right: 1. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) là 400.000 đồng/tấn rác (Bốn trăm nghìn đồng trên tấn).
  • Left: - G XLCTR : là giá dịch vụ xử lý 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đơn vị: đồng. Right: 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: - Quản lý nhà nướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình triển khai th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan
  • 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định
  • thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý...
  • 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017. Right: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.

Only in the right document

Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Xây dựng, Giám đốc Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...