Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
07/2017/TT-BXD
Right document
Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
06/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới,
- huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt và thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: 1. Thông tư này hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Right: Quyết định này quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Gi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với công nghệ xử lý; tuân thủ quy trình kỹ thuật; tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố và phù hợp với chất lượng của dịch vụ. 2. Giá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nhà máy xử lý chất thải rắn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang.
- 1. Việc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với công nghệ xử lý
- tuân thủ quy trình kỹ thuật
- tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường, định mức kinh tế kỹ thuật do cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc công bố và phù hợp với chất lượng của dịch vụ.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Right: 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được xác định theo công thức sau: G XLCTR = Z TB + (Z TB x P) (1) Trong đó: - G XLCTR : là giá dịch vụ xử lý 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đơn vị: đồng. - Z TB : là giá thành toàn bộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức giá 1. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) là 400.000 đồng/tấn rác (Bốn trăm nghìn đồng trên tấn). 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức giá
- Điều 3. Phương pháp định giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
- G XLCTR = Z TB + (Z TB x P) (1)
- - Z TB : là giá thành toàn bộ để xử lý 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt. Đơn vị: đồng
- Left: 1. Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt được xác định theo công thức sau: Right: 1. Giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bằng công nghệ đốt) là 400.000 đồng/tấn rác (Bốn trăm nghìn đồng trên tấn).
- Left: - G XLCTR : là giá dịch vụ xử lý 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Đơn vị: đồng. Right: 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu. 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: - Quản lý nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình triển khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan
- 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định
- thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 26 của Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24/4/2015 của Chính phủ về quản lý...
- 2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Xây dựng để xem xét, giải quyết./.
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2017. Right: Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 02 năm 2021.
Unmatched right-side sections