Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 thá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 62 huyện nghèo, gồm: 1. Huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc thực hiện hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới t...
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách trung ương cho 07 huyện có tỷ lệ hộ nghèo cao được áp dụng cơ chế, chính sách đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy định của Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 nă...
  • 1. Huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên;
  • 2. Huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hỗ trợ 1. Cấp huyện: Đầu tư cho các trường trung học phổ thông; trường Dân tộc nội trú huyện (bao gồm cả nhà ở cho học sinh) có quy mô đáp ứng nhu cầu học tập của con em đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn; cơ sở dạy nghề tổng hợp huyện (bao gồm cả nhà ở cho học viên); các công trình thủy lợi quy mô cấp huyện, liên...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ngành:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Công thương, Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh và Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung hỗ trợ
  • 1. Cấp huyện: Đầu tư cho các trường trung học phổ thông
  • trường Dân tộc nội trú huyện (bao gồm cả nhà ở cho học sinh) có quy mô đáp ứng nhu cầu học tập của con em đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Về mức, nguồn nước và thời gian hỗ trợ 1. Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển cho mỗi huyện bằng 70% mức bình quân của các huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP từ ngân sách trung ương. 2. Thời gian hỗ trợ: trong 5 năm (2011 - 2015).

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng để phát triển sản xuất từ nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành, thay thế Quyết định số 26/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh về Ban hành Quy định tạm thời một số quy định về hỗ trợ lãi suất vay...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Về mức, nguồn nước và thời gian hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ vốn đầu tư phát triển cho mỗi huyện bằng 70% mức bình quân của các huyện theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP từ ngân sách trung ương.
  • 2. Thời gian hỗ trợ: trong 5 năm (2011 - 2015).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Đề án của các huyện, đồng thời cân đối, bố trí vốn hỗ trợ có mục tiêu cho địa phương thực hiện từ năm 2011 sau khi Đề án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân các tỉnh có các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/12/2017. 2. Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Loại cho vay và thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất
  • 1. Loại cho vay được hỗ trợ lãi suất là các khoản cho vay ngắn hạn, trung hạn và dài hạn bằng đồng Việt Nam được giải ngân trong khoảng thời gian từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31/...
  • Thời hạn cho vay được hỗ trợ lãi suất tối đa cho mỗi món vay theo thời hạn vay vốn (trong hạn) của khách hàng thể hiện trên hợp đồng tín dụng với các tổ chức tín dụng, số tiền vay quá hạn trả nợ, đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính và các Bộ liên quan chỉ đạo, hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Đề án của các huyện, đồng thời cân đối, bố trí vốn hỗ trợ có mục tiêu cho địa p...
  • Ủy ban nhân dân các tỉnh có các huyện theo quy định tại Điều 1 Quyết định này chỉ đạo các huyện xây dựng Đề án giảm nghèo bền vững trên địa bàn, lấy ý kiến các Bộ, ngành liên quan và ý kiến thẩm đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực của Quyết định 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 2 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3; Điểm b, Khoản 3, Điều 3; đóng mới tàu đánh bắt cá, tàu thu mua, dịch vụ hậu cần phục vụ hoạt động khai thác hải sản có công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức hỗ trợ lãi suất
  • 1. Hỗ trợ 70% lãi suất vay các tổ chức tín dụng (trong hạn) cho các đối tượng sản xuất giống lợn (Điểm b, Khoản 1, Điều 3), giống nấm (Điểm g, Khoản 1, Điều 3), Điểm k, Khoản 1, Điều 3
  • Điểm b, Khoản 3, Điều 3
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực của Quyết định
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Các nội dung hỗ trợ quy định tại Điều 2 Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất: Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định này. Không được từ chối hỗ trợ lãi suất nếu kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc, phương thức và quy trình hỗ trợ lãi suất
  • Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất:
  • Các tổ chức tín dụng cho vay mới các nhu cầu vốn ngắn hạn, trung hạn và dài hạn để đầu tư trực tiếp vào sản xuất, chế biến theo cơ chế tín dụng thông thường, thực hiện hỗ trợ lãi suất theo quy định...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng. 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình (gọi chung là khách hàng) vay vốn tại các Tổ chức tín dụng để đầu tư vào phát triển sản xuất, chế biến, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thủy sản, tiểu thủ công nghiệp, môi trường tại các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng n...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. 1. Một khoản vay của khách hàng thuộc phạm vi thụ hưởng của nhiều chính sách hỗ trợ lãi suất tiền vay (cả của Trung ương và của tỉnh), thì khách hàng chỉ được lựa chọn để hưởng một chính sách hỗ trợ lãi suất. 2. Các khoản vay không được hỗ trợ lãi suất theo Quyết định này, bao gồm: a. Các khoản vay không thu...
Chương II Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Đối tượng khách hàng vay vốn được hỗ trợ lãi suất 1. Các khách hàng vay vốn phục vụ sản xuất, kinh doanh các sản phẩm hàng hóa chủ lực và một số sản phẩm cần khuyến khích được cấp có thẩm quyền quyết định (bao gồm cả đầu tư xây dựng cơ sở vật chất phục vụ sản xuất, kinh doanh), đáp ứng một trong các yêu cầu: a. Sản xuất nông ng...
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Giành ít nhất 50% tổng kinh phí hỗ trợ phát triển sản xuất từ nguồn vốn thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới hàng năm để hỗ trợ lãi suất cho khách hàng theo quyết định này (trừ kinh phí xây dựng các mô hình mẫu theo tỷ lệ quy định hiện hành); mức vốn phân bổ cho các xã được...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của các bên có liên quan 1. Khách hàng vay có khoản vay thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích thuộc đối tượng hỗ trợ lãi suất đã ghi trong hợp đồng tín dụng (trong một hợp đồng vay vốn sản xuất kinh doanh tổng hợp thì chỉ hỗ trợ lãi suất cho các món vay thuộc đối tượng được hỗ trợ). Nếu s...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN