Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng hóa qua lại biên giới giữa các nước tiểu vùng Mê Công mở rộng 1. Bổ sung, sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau: “4. Phương tiện của các nướ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao trách nhiệm cho: 1. Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục cấp phát, thông báo dự toán, quyết toán kinh phí cho các đơn vị theo quy định nêu trên. 2. Thủ trưởng các đơn vị được thụ hưởng tiền thu xử phạt VPHC trên lĩnh vực TTATGT có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích, theo quy định hiện hành; tổng hợp báo cáo quyết toán...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng h...
  • 1. Bổ sung, sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau:
  • Phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS hoạt động vận tải qua biên giới phải được thực hiện trong khoảng thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao trách nhiệm cho:
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục cấp phát, thông báo dự toán, quyết toán kinh phí cho các đơn vị theo quy định nêu trên.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị được thụ hưởng tiền thu xử phạt VPHC trên lĩnh vực TTATGT có trách nhiệm sử dụng kinh phí đúng mục đích, theo quy định hiện hành
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2009/TT-BGTVT ngày 17 tháng 11 năm 2009 của Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Hiệp định tạo thuận lợi vận tải người và hàng h...
  • 1. Bổ sung, sửa đổi khoản 4 Điều 4 như sau:
  • Phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS hoạt động vận tải qua biên giới phải được thực hiện trong khoảng thời gian 30 ngày, kể từ ngày nhập cảnh vào Việt Nam.
Target excerpt

Điều 4. Giao trách nhiệm cho: 1. Giám đốc Sở Tài chính lập thủ tục cấp phát, thông báo dự toán, quyết toán kinh phí cho các đơn vị theo quy định nêu trên. 2. Thủ trưởng các đơn vị được thụ hưởng tiền thu xử phạt VPHC...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu Iực thi hành và tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 03 năm 2015. 2. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quy định mức chi và tỷ lệ phân bổ cụ thể kinh phí từ nguồn tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trên lĩnh vực trật tự an toàn giao thông
Điều 1. Điều 1. Quy định tỷ lệ phân bổ và mức chi cụ thể về bồi dưỡng và mua sắm trang thiết bị bảo đảm trật tự an toàn giao thông của lực lượng Công an và Thanh tra giao thông vận tải từ nguồn tiền thu xử phạt vi phạm hành chính (VPHC) trên lĩnh vực trật tự an toàn giao thông (TTATGT) như sau: 1. Đối với lực lượng Công an: Trích 70% trên tổng...
Điều 2. Điều 2. Về kinh phí đảm bảo TTATGT cho các huyện, thành phố Huế và các xã, phường, thị trấn: 1. Không thực hiện cơ chế hỗ trợ các huyện, thành phố Huế 30% tiền thu xử phạt VPHC phần do Công an các huyện, thành phố Huế thực hiện theo quy định tại khoản 1, mục III, Điều 1 của Quyết định số 2802/2006/QĐ-UBND ngày 9 tháng 12 năm 2006 của Ủ...
Điều 3. Điều 3. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán tiền thu phạt: Hàng năm, các đối tượng được thụ hưởng tiền thu xử phạt vi phạm hành chính trên lĩnh vực TTATGT quy định tại Mục III của Thông tư 89/2007/TT-BTC, căn cứ vào tình hình sử dụng tiền thu phạt của năm trước và tình hình thực tế thu phạt trong năm để lập kế hoạch sử dụng theo định mứ...
Điều 5. Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các nội dung của Quyết định số 2802/2006/QĐ-UBND ngày 9 tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban Nhân dân tỉnh không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 6. Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Trưởng Ban an toàn giao thông tỉnh, Chánh Thanh tra Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...