Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
48/2017/QĐ-UBND
Right document
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
02/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp bị thiệt hại do ảnh hưởng của các loại hình thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định tại Nghị định số 02...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp bị thiệt hại do ảnh hưởng của các loại hình thiên tai quy định tại khoản 1 Điều 3 Luật phòng, chống thiên tai và các loại dịch bệnh nguy hiểm, được công bố theo quy đ...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, diêm dân, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối (s...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại: TT Nội dung hỗ trợ ĐVT Thiệt hại trên 70% Thiệt hại từ 30%-70% a Diện tích lúa thuần đ/ha 2.000.000 1.000.000 b Diện tích mạ lúa thuần đ/ha 20.000.000 10.000.000 c Diện tích lúa lai đ/ha 3.000.000 1.500.000 d Diện tích mạ lúa lai đ/ha 30.000.000 15.000.000 e Ngô và rau màu cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, diêm dân, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối (sau đây gọi là hộ sản xuất) bị thiệt hại trực tiếp do thiên tai, dịch bệnh theo quy định tại Điều 1 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Hộ nông dân, người nuôi trồng thủy sản, diêm dân, chủ trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, lâm nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và sản xuất muối (s...
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại:
- Nội dung hỗ trợ
Left
Điều 3
Điều 3 . N guồn kinh phí 1. Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ: 90%. 2. Ngân sách huyện, thành, thị (Sau đây gọi chung là huyện): 10%. 3. Trường hợp các địa phương có mức độ thiệt hại lớn, nếu phần ngân sách huyện đảm bảo trong năm vượt quá 50% dự phòng ngân sách được UBND tỉnh giao, ngân sách tỉnh sẽ bổ sung phần chênh lệch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải đền bù thiệt hại). 2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước hỗ trợ một phần chi phí giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu (không phải đền bù thiệt hại).
- 2. Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây, con, hiện vật. Giống cây, con, hiện vật hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phư...
- 3. Việc hỗ trợ phải công khai, minh bạch, đúng mức và đúng đối tượng.
- 1. Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ: 90%.
- 2. Ngân sách huyện, thành, thị (Sau đây gọi chung là huyện): 10%.
- Trường hợp các địa phương có mức độ thiệt hại lớn, nếu phần ngân sách huyện đảm bảo trong năm vượt quá 50% dự phòng ngân sách được UBND tỉnh giao, ngân sách tỉnh sẽ bổ sung phần chênh lệch vượt 50%...
- Left: Điều 3 . N guồn kinh phí Right: Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức và điều kiện hỗ trợ 1. Phương thức hỗ trợ Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản. Giống hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương. Trường hợp ngân sách cấp trên hỗ trợ bằng tiền: Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định p...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện hỗ trợ Các hộ sản xuất bị thiệt hại được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng tất cả các điều kiện sau: 1. Sản xuất không trái với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương. 2. Có đăng ký kê khai ban đầu được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với chăn nuôi tập trung (trang trại, gia trại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sản xuất không trái với quy hoạch, kế hoạch và hướng dẫn sản xuất nông nghiệp của chính quyền địa phương.
- 2. Có đăng ký kê khai ban đầu được Ủy ban nhân dân cấp xã xác nhận đối với chăn nuôi tập trung (trang trại, gia trại, tổ hợp tác, hợp tác xã) và nuôi trồng thủy sản (theo Mẫu số 6 Phụ lục I ban hàn...
- trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ khi nhận được bản kê khai, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, xác nhận vào kê khai. Các hộ nuôi trồng thủy sản thực hiện kê khai và được xác nhận...
- 1. Phương thức hỗ trợ
- Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản. Giống hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương.
- Trường hợp ngân sách cấp trên hỗ trợ bằng tiền:
- Left: Điều 4. Phương thức và điều kiện hỗ trợ Right: Điều 4. Điều kiện hỗ trợ
- Left: Các đối tượng sản xuất bị thiệt hại được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng tất cả các điều kiện quy định tại Điều 4, Nghị định số 02/2017/NĐ-CP ngày 09/01/2017. Right: Các hộ sản xuất bị thiệt hại được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng tất cả các điều kiện sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ và thanh quyết toán 1. Hồ sơ hỗ trợ a) Ngay sau khi có xác nhận thiên tai của Trưởng Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh; Quyết định công bố dịch bệnh của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện (hoặc trường hợp đặc biệt cần phải tiêu hủy gia súc, gia cầm ngay từ khi p...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng: a) Diện tích lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha; b) Diện tích mạ lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 20.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 10.000.000 đồng/ha; c) Diện tích lúa lai bị thiệt hại trên 7...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hỗ trợ đối với cây trồng:
- a) Diện tích lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 2.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 1.000.000 đồng/ha;
- b) Diện tích mạ lúa thuần bị thiệt hại trên 70%, hỗ trợ 20.000.000 đồng/ha; thiệt hại từ 30% - 70%, hỗ trợ 10.000.000 đồng/ha;
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ và thanh quyết toán
- a) Ngay sau khi có xác nhận thiên tai của Trưởng Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh
- Quyết định công bố dịch bệnh của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện (hoặc trường hợp đặc biệt cần phải tiêu hủy gia súc, gia cầm ngay từ khi phát sinh ổ dịch đầu tiên theo chỉ đạo của cơ quan...
- Left: 1. Hồ sơ hỗ trợ Right: Điều 5. Mức hỗ trợ
Left
Điều 6
Điều 6 . Phân công trách nhiệm 1. Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn cấp cấp tỉnh: a) Tham mưu Trưởng Ban ký văn bản xác nhận thiên tai để triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quyết định này. b) Tham gia thống kê, kiểm tra, xác nhận thiệt hại và tổng hợp báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về Ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Trình tự và cách thức thực hiện: a) Hỗ trợ thiệt hại đối với dịch bệnh: Khi bị thiệt hại, các hộ sản xuất phối hợp với các cơ quan chức năng trên địa bàn, tiến hành thống kê, đánh giá thiệt hại, hoàn thiện hồ sơ gửi trực tiếp lên Ủy ban nhân dân cấp xã để giải quyết theo quy định; b) Hỗ trợ thiệt hại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự, thủ tục hỗ trợ
- 1. Trình tự và cách thức thực hiện:
- a) Hỗ trợ thiệt hại đối với dịch bệnh:
- Điều 6 . Phân công trách nhiệm
- 1. Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn cấp cấp tỉnh:
- a) Tham mưu Trưởng Ban ký văn bản xác nhận thiên tai để triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quyết định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định: số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh; Quyết định số 35/2013/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương 1. Nguồn lực: a) Dự phòng ngân sách trung ương; b) Dự phòng ngân sách địa phương; c) Quỹ phòng, chống thiên tai; đ) Nguồn dự trữ quốc gia; đ) Các nguồn tài chính hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương: a) Các tỉnh miền núi, Tây Nguyê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguồn lực và cơ chế hỗ trợ từ ngân sách trung ương
- a) Dự phòng ngân sách trung ương;
- b) Dự phòng ngân sách địa phương;
- Điều 7. Hiệu lực thi hành:
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định: số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do th...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh xảy ra từ ngày 25/02/2017 về sau được áp dụng mức hỗ trợ tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng, chống thiên tai tổng hợp báo cáo đánh giá thiệt hại và nhu cầu từ các địa phương báo cáo Chính phủ về biện pháp và nguồn lực hỗ trợ kịp thời cho các địa phương theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 30 Luật phòng, chống thiên tai. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Ban Chỉ đạo Trung ương về Phòng, chống thiên tai tổng hợp báo cáo đánh giá thiệt hại và nhu cầu từ các địa phương báo cáo Chính phủ về biện pháp và nguồn lực hỗ trợ kịp thời cho các địa phương theo...
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- Điều 8. Quy định chuyển tiếp
- Các thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh xảy ra từ ngày 25/02/2017 về sau được áp dụng mức hỗ trợ tại Quyết định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2017. 2. Nghị định này thay thế các Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh và Quyết định số 49/2012/Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 02 năm 2017.
- 2. Nghị định này thay thế các Quyết định số 142/2009/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2009 về cơ chế, chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thi...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT
- Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
- Left: Điều 9. Tổ chức thực hiện Right: Điều khoản chuyển tiếp: