Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
48/2017/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
02/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Quy định chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định việc hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp bị thiệt hại do ảnh hưởng của các loại hình thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An theo quy định tại Nghị định số 02...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định việc hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản hoặc một phần chi phí sản xuất ban đầu để khôi phục sản xuất nông nghiệp bị thiệt hại do ảnh hưởng của các loại hình thiên ta...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại: TT Nội dung hỗ trợ ĐVT Thiệt hại trên 70% Thiệt hại từ 30%-70% a Diện tích lúa thuần đ/ha 2.000.000 1.000.000 b Diện tích mạ lúa thuần đ/ha 20.000.000 10.000.000 c Diện tích lúa lai đ/ha 3.000.000 1.500.000 d Diện tích mạ lúa lai đ/ha 30.000.000 15.000.000 e Ngô và rau màu cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND về việc ban hành quy định quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định số 63/2011/QĐ-UBND ngày 28/11/2011 của UBND về việc ban hành Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 51/2009/QĐ-UBND ngày 27/5/2009 của UBND về việc ban hành quy định quản lý hoạt động khai thác, bảo vệ, phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Nghệ An và Quyết định s...
- Điều 2. Mức hỗ trợ
- 1. Hỗ trợ đối với cây trồng bị thiệt hại:
- Nội dung hỗ trợ
Left
Điều 3
Điều 3 . N guồn kinh phí 1. Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ: 90%. 2. Ngân sách huyện, thành, thị (Sau đây gọi chung là huyện): 10%. 3. Trường hợp các địa phương có mức độ thiệt hại lớn, nếu phần ngân sách huyện đảm bảo trong năm vượt quá 50% dự phòng ngân sách được UBND tỉnh giao, ngân sách tỉnh sẽ bổ sung phần chênh lệch...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Chi cục trưởng Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3 . N guồn kinh phí
- 1. Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh hỗ trợ: 90%.
- 2. Ngân sách huyện, thành, thị (Sau đây gọi chung là huyện): 10%.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương thức và điều kiện hỗ trợ 1. Phương thức hỗ trợ Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản. Giống hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương. Trường hợp ngân sách cấp trên hỗ trợ bằng tiền: Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định p...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng cấm, khu vực cấm, thời gian cấm khai thác thủy sản. 1. Đối tượng cấm. a) Cấm khai thác ốc Tù Và trên vùng biển Nghệ An. b) Cấm khai thác các loài thủy sản có kích thước nhỏ hơn quy định tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20/5/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi bổ sung một số nội dung của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng cấm, khu vực cấm, thời gian cấm khai thác thủy sản.
- 1. Đối tượng cấm.
- a) Cấm khai thác ốc Tù Và trên vùng biển Nghệ An.
- Điều 4. Phương thức và điều kiện hỗ trợ
- 1. Phương thức hỗ trợ
- Thực hiện hỗ trợ kịp thời, trực tiếp bằng tiền hoặc bằng giống cây trồng, vật nuôi, thuỷ sản. Giống hỗ trợ phải đảm bảo chất lượng, phù hợp với điều kiện sinh thái và thực tế của địa phương.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ và thanh quyết toán 1. Hồ sơ hỗ trợ a) Ngay sau khi có xác nhận thiên tai của Trưởng Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh; Quyết định công bố dịch bệnh của Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện (hoặc trường hợp đặc biệt cần phải tiêu hủy gia súc, gia cầm ngay từ khi p...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản . 1. UBND tỉnh Nghệ An có chính sách bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đặc biệt là các loại thủy sản đang có nguy cơ tuyệt chủng như cá Sú vàng, tôm Hùm, ốc Tù Và và các loài quý hiếm, các loài có giá trị kinh tế cao, các loài có ý nghĩa khoa học. Khuyến khích ngh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản .
- UBND tỉnh Nghệ An có chính sách bảo tồn, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, đặc biệt là các loại thủy sản đang có nguy cơ tuyệt chủng như cá Sú vàng, tôm Hùm, ốc Tù Và và các loài quý hiếm, c...
- Khuyến khích nghiên cứu khoa học để có các biện pháp phù hợp nhằm phát triển nguồn lợi thủy sản, đầu tư sản xuất giống thủy sản để thả vào môi trường sống tự nhiên, tạo ra các vùng cư trú nhân tạo...
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục hỗ trợ và thanh quyết toán
- 1. Hồ sơ hỗ trợ
- a) Ngay sau khi có xác nhận thiên tai của Trưởng Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh
Left
Điều 6
Điều 6 . Phân công trách nhiệm 1. Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn cấp cấp tỉnh: a) Tham mưu Trưởng Ban ký văn bản xác nhận thiên tai để triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quyết định này. b) Tham gia thống kê, kiểm tra, xác nhận thiệt hại và tổng hợp báo cáo Ban Chỉ đạo Trung ương về Ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển Khuyến khích các tổ chức, ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản. Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về thả chà rạo nhân tạo tại vùng biển
- Khuyến khích các tổ chức, ngư dân địa phương tự xây dựng các chà rạo, rạn nhân tạo trong vùng nước được uỷ quyền để làm nơi trú ẩn và sinh sản của thuỷ sản.
- Mọi tổ chức, cá nhân được phép thả chà rạo, rạn nhân tạo làm nơi trú ngụ cho các loài thuỷ sản trên các vùng biển của Nghệ An, nhưng không làm ảnh hưởng đến hoạt động giao thông trên biển.
- Điều 6 . Phân công trách nhiệm
- 1. Văn phòng thường trực Ban chỉ huy phòng chống thiên tai, tìm kiếm cứu nạn cấp cấp tỉnh:
- a) Tham mưu Trưởng Ban ký văn bản xác nhận thiên tai để triển khai thực hiện chính sách hỗ trợ theo Quyết định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định: số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh; Quyết định số 35/2013/QĐ-UB...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động khai thác thủy sản tại vùng nước ven bờ với sự tham gia của cộng đồng; gắn trách nhiệm và quyền lợi của người dân trong việc khai thác, bảo vệ, phát triển môi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đồng quản lý trong khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ
- 1. Khuyến khích cộng đồng ngư dân, chính quyền địa phương các xã, phường tổ chức quản lý các hoạt động khai thác thủy sản tại vùng nước ven bờ với sự tham gia của cộng đồng
- gắn trách nhiệm và quyền lợi của người dân trong việc khai thác, bảo vệ, phát triển môi trường và nguồn lợi thủy sản. Tạo điều kiện thuận lợi cho cộng đồng ngư dân thành lập Hợp tác xã, tổ nhóm, hộ...
- Điều 7. Hiệu lực thi hành:
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- 2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định: số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do th...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh xảy ra từ ngày 25/02/2017 về sau được áp dụng mức hỗ trợ tại Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản. 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. 2. Nguồn lực xã hội hoá. a) Đóng góp của tổ chức, cá nhân trực tiếp khai thác, nuôi trồng, chế biến, mua, bán, xuất khẩu, nhập khẩu thủy sản; b) Đóng góp của tổ chức, cá nhân hoạt độn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn tài chính để tái tạo và phát triển nguồn lợi thủy sản.
- 1. Kinh phí do UBND tỉnh bố trí hàng năm để bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.
- 2. Nguồn lực xã hội hoá.
- Điều 8. Quy định chuyển tiếp
- Các thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh xảy ra từ ngày 25/02/2017 về sau được áp dụng mức hỗ trợ tại Quyết định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị; Thủ trưởng các ngành, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An là vùng biển được quy định tại Quyết định số 5893/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 về việc Công bố ranh giới vùng quản lý khai thác thủy sản ven bờ tỉnh Nghệ An. 2.Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí và trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phân vùng khai thác thủy sản vùng biển ven bờ
- 1. Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An là vùng biển được quy định tại Quyết định số 5893/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2011 về việc Công bố ranh giới vùng quản lý khai thác thủy sản ven bờ tỉnh Nghệ An.
- 2.Vùng biển ven bờ tỉnh Nghệ An được phân thành 27 vùng khai thác gắn với vị trí và trách nhiệm quản lý khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản của các xã, phường ven biển thuộc tỉnh.
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT
Unmatched right-side sections