Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
21/2017/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý
35/2016/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang Right: Quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý, bao gồm đường quốc lộ, đường cao tốc. 2. Thông tư này áp dụng đối với: a) Các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc người được chủ sở hữu giao quyền c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc người được chủ sở hữu giao quyền chiếm hữu, sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (sau đây gọi chung...
- b) Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án các dự án xây dựng đường bộ để kinh doanh;
- c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý...
- Left: Quyết định này quy định giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang. Right: 1. Thông tư này quy định mức giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh do Bộ Giao thông vận tải quản lý, bao gồm đường quốc lộ, đường cao tốc.
- Left: 2. Đối tượng áp dụng: Right: 2. Thông tư này áp dụng đối với:
Left
Điều 2.
Điều 2. Các đối tượng miễn giá dịch vụ sử dụng đường bộ 1. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ, bao gồm các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu; xe cứu hỏa đi làm nhiệm vụ; đoàn xe đưa tang; đoàn xe có xe hộ tống dẫn đường. 2. Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp như: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ được giải thích như sau: 1. Phương tiện giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng. 2. Dịch vụ sử dụng đường bộ là việc các phương tiện tham gia giao thông trên đường bộ được đầu tư để kinh doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích một số từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ được giải thích như sau:
- 1. Phương tiện giao thông đường bộ (sau đây gọi tắt là phương tiện) bao gồm phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng.
- Điều 2. Các đối tượng miễn giá dịch vụ sử dụng đường bộ
- 1. Xe cứu thương đi làm nhiệm vụ, bao gồm các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu; xe cứu hỏa đi làm nhiệm vụ; đoàn xe đưa tang; đoàn xe có xe hộ tống dẫn đường.
- 2. Các loại xe máy chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp như: Máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa, máy gặt đập liên hợp,…
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh STT Phương tiện Mức giá tối đa (đồng/lượt) 1 Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe máy điện, xe gắn máy và các loại xe tương tự 2.000 2 Xe lam, máy kéo 6.000 3 Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe bu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ 1. Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ thuộc đối tượng thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ, bao gồm: a) Nhóm 1: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng; b) Nhóm 2: Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng và chủ phương tiện phải thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ
- 1. Phương tiện sử dụng dịch vụ đường bộ thuộc đối tượng thanh toán giá dịch vụ sử dụng đường bộ, bao gồm:
- d) Nhóm 4: Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet;
- Điều 3. Giá tối đa đối với các dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
- Mức giá tối đa (đồng/lượt)
- Xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe máy điện, xe gắn máy và các loại xe tương tự
- Left: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng Right: a) Nhóm 1: Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng;
- Left: Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi (tải trọng dưới 05 tấn), xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn Right: b) Nhóm 2: Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn;
- Left: Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 05 tấn Right: c) Nhóm 3: Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn;
Left
Điều 4.
Điều 4. Một số quy định cụ thể 1. Giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đường bộ tại Điều 3 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì nhà đầu tư, doanh nghiệp kiến nghị đến Ủy ban nhân dân tỉnh để được xem xét, điều chỉnh mứ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ 1. Xe cứu thương; các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 2. Xe cứu hoả. 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 4. Xe hộ đê; xe đang làm nhiệm vụ khẩn cấp phòng chống lụt bão theo điều động của cấp có thẩm quyền....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng miễn giá sử dụng dịch vụ đường bộ
- 1. Xe cứu thương; các loại xe khác đang chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu.
- 2. Xe cứu hoả.
- Điều 4. Một số quy định cụ thể
- 1. Giá tối đa đối với dịch vụ sử dụng đường bộ tại Điều 3 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- Khi các yếu tố hình thành giá trong nước có biến động ảnh hưởng đến phương án tài chính của dự án thì nhà đầu tư, doanh nghiệp kiến nghị đến Ủy ban nhân dân tỉnh để được xem xét, điều chỉnh mức giá...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ Đường bộ được tổ chức thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp công trình đường bộ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Hoàn thành các công trình phụ trợ phục vụ việc thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ
- Đường bộ được tổ chức thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ phải có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Hoàn thành việc xây dựng, nâng cấp công trình đường bộ theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giao cho Giám đốc Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành: Tài chính, Cục Thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định...
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ đối với từng dự án được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án thống nhất tại Hợp đồng dự án trên nguyên tắc không vượt mức giá tối đa quy định tại Điều 6 của Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ
- Mức giá cụ thể cho dịch vụ sử dụng đường bộ đối với từng dự án được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền và Nhà đầu tư, Doanh nghiệp dự án thống nhất tại Hợp đồng dự án trên nguyên tắc không vượt mức giá...
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Unmatched right-side sections