Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
22/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
02/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, kinh doanh và sử dụng dịch vụ cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước STT Nội dung thu Khung giá Đơn vị tính Giá tối thiểu Giá tối đa 1 Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến a Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km 1.500 2.500 Đồng/ghế/lượt b Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Một số quy định cụ thể 1. Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa nêu tại Điều 3 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. 2. Thủ trưởng các đơn vị quản lý, khai thác các dịch vụ tại cảng, bến thủy nội địa có trách nhiệm quyết định giá cụ thể trong phạm vi khung giá; niêm yết giá tại điểm giao dịch hoặc tại điểm t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước TT NỘI DUNG GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU I Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến 1 Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km Đồng/ghế/lượt 1.500 - 2.500 2 Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly từ 50km đến 100km Đồng/ghế/lượt 3.0...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Một số quy định cụ thể
- 1. Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa nêu tại Điều 3 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị quản lý, khai thác các dịch vụ tại cảng, bến thủy nội địa có trách nhiệm quyết định giá cụ thể trong phạm vi khung giá
- NỘI DUNG GIÁ
- Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến
- Tàu chở khách có tuyến vận tải cự ly dưới 50km
- Điều 4. Một số quy định cụ thể
- 1. Giá dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa nêu tại Điều 3 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.
- 2. Thủ trưởng các đơn vị quản lý, khai thác các dịch vụ tại cảng, bến thủy nội địa có trách nhiệm quyết định giá cụ thể trong phạm vi khung giá
- Left: 3. Các tổ chức, cá nhân kinh doanh, khai thác các dịch vụ tại các cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước, không được thu cao hơn khung giá quy định tại Điều 3 của Quyế... Right: Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Điều 3. Khung giá đối với các dịch vụ sử dụng cảng, bến thủy nội địa được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước TT NỘI DUNG GIÁ ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU I Giá dịch vụ tàu ra vào cảng, bến 1 Tàu chở khách có tuyến vận tả...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao cho Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Giao thông vận tải, Cục Thuế tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, triển khai và kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2017.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2017.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 07 tháng 7 năm 2017 và thay thế Quyết định số 02/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định giá dịch vụ sử dụn...
Điều 6. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
Unmatched right-side sections