Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 27
Right-only sections 35

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực từ n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nguyên tắc, điều kiện, trình tự, thủ tục thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật (sau đây gọi chung là quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật); trách nhiệm của các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành và các cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, một số thuật ngữ được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai là quyết định hành chính do người có thẩm quyền trong cơ quan hành chính nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định để giải quyết các tranh chấp đất đai. 2. Quyết định công nhận hòa giải thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành đã có hiệu lực pháp luật trong các trường hợp sau: 1. Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Nguyên tắc cưỡng chế 1. Quá trình cưỡng chế phải tiến hành công khai, dân chủ, khách quan, bảo đảm trật tự, an toàn, đúng quy định của pháp luật. 2. Thời điểm bắt đầu tiến hành cưỡng chế được thực hiện trong giờ hành chính. Không tổ chức thực hiện cưỡng chế trong thời gian từ 22 giờ đến 06 giờ sáng hôm sau; các ngày nghỉ, ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá ba mươi (30) ngày, kể từ ngày triển khai quyết định cưỡng chế. Đối với các xã vùng sâu, vùng xa, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện cưỡng chế không quá bốn mươi lăm (45) ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC TỔ CHỨC CƯỠNG CHẾ THI HÀNH QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP ĐẤT ĐAI CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Công bố quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành Trong thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao tổ chức thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai phải gửi quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức triển khai thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật: a) Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp huyện và các ngành chức năng có liên quan tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật đã được cơ quan có thẩm quyền triển khai theo trình tự quy định tại Điều 9 Quy định này mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không chấp hành quyết định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cơ cấu tổ chức 1. Cơ cấu tổ chức của cơ sở đăng kiểm bao gồm: a) Bộ phận lãnh đạo bao gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc phụ trách cơ sở đăng kiểm được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để tổ chức quản lý, điều hành đơn vị; b) Bộ phận kiểm định bao gồm: lãnh đạo bộ phận kiểm định và đăng kiểm viên để thực hiện kiểm định phương...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Điều kiện thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật
  • Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật đã được cơ quan có thẩm quyền triển khai theo trình tự quy định tại Điều 9 Quy định này mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp k...
  • Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật đã được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư n...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Cơ cấu tổ chức của cơ sở đăng kiểm bao gồm:
  • a) Bộ phận lãnh đạo bao gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc phụ trách cơ sở đăng kiểm được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để tổ chức quản lý, điều hành đơn vị;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Điều kiện thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật
  • Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật đã được cơ quan có thẩm quyền triển khai theo trình tự quy định tại Điều 9 Quy định này mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp k...
  • Quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật đã được niêm yết công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã, địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư n...
Target excerpt

Điều 9. Cơ cấu tổ chức 1. Cơ cấu tổ chức của cơ sở đăng kiểm bao gồm: a) Bộ phận lãnh đạo bao gồm: Giám đốc, Phó Giám đốc hoặc phụ trách cơ sở đăng kiểm được bổ nhiệm theo quy định của pháp luật để tổ chức quản lý, đi...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Ban hành quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong thời hạn bảy (07) ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo quy định tại Khoản 7, Điều 9 Quy định này, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định cưỡng chế. 2. Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Gửi, công khai quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong thời hạn năm (05) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ban thực hiện cưỡng chế gửi quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng chế, tổ chức, cá nhân có liên quan và niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Ban thực hiện cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi tiến hành cưỡng chế, xây dựng kế hoạch cưỡng chế trình người ra quyết định cưỡng chế phê duyệt trong thời hạn năm (05) ngày, kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế (Mẫu 05 kèm theo Quyết định này). Kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vận động, thuyết phục người bị cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong thời hạn thi hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật , Ban thực hiện cưỡng chế phối hợp với chính quyền địa phương, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc, cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thông báo thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Trong thời hạn năm (05) ngày kể từ ngày lập biên bản động viên thuyết phục, người bị cưỡng chế không tự nguyện chấp hành quyết định hoặc quá thời hạn tự nguyện chấp hành quyết định, Ban thực hiện cưỡng chế gửi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Tiến hành cưỡng chế 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế thi hành quyết định đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật. a) Trường hợp người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan cố tình vắng mặt thì vẫn tiến hành...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền ký giấy chứng nhận kiểm định 1. Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới a) Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Nghị định này; b) Lãnh đạo bộ phận kiểm định được cơ sở đăng kiểm xe cơ giới phân công. 2. Cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy a) Lãnh đạo của cơ sở kiểm định khí th...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Tiến hành cưỡng chế
  • 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế thi hành quyết định đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu l...
  • a) Trường hợp người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan cố tình vắng mặt thì vẫn tiến hành cưỡng chế nhưng phải có đại diện của chính quyền địa phương, thành phần tham dự và hai (02) người tr...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền ký giấy chứng nhận kiểm định
  • 1. Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
  • a) Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tiến hành cưỡng chế
  • 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế thi hành quyết định đã được phê duyệt, Ban thực hiện cưỡng chế tiến hành cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu l...
  • a) Trường hợp người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan cố tình vắng mặt thì vẫn tiến hành cưỡng chế nhưng phải có đại diện của chính quyền địa phương, thành phần tham dự và hai (02) người tr...
Target excerpt

Điều 14. Thẩm quyền ký giấy chứng nhận kiểm định 1. Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới a) Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm xe cơ giới theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 của Nghị định này; b) Lãnh đạo bộ phận kiểm định được cơ sở...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp, hỗ trợ, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện việc cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi phí thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Chi phí thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật được tạm ứng từ ngân sách nhà nước và được hoàn trả sau khi thu được tiền của cá nhân, tổ chức bị cưỡng chế. 2. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Lưu trữ hồ sơ thực hiện cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Hồ sơ thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định, lưu trữ gồm có: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai, quyết định công nhận hòa giải thành có hiệu lực pháp luật; quyết định, bản án của Tòa án nhân dân có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết khiếu nại và các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai sau khi đã thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Đối tượng bị cưỡng chế có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện việc thực hiện quyết định cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các quyết định giải quyết tranh chấp có hiệu lực pháp luật ban hành trước ngày Quy định này có hiệu lực mà chưa tổ chức thực hiện thì tiếp tục tổ chức thực hiện; trường hợp tổ chức, cá nhân phải chấp hành quyết định không tự nguyện chấp hành thì tổ thức cưỡng chế thi hành theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Điều khoản thi hành 1. Trong quá trình tổ chức thi hành và cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật, nếu phát hiện có vi phạm pháp luật, gây thiệt hại đến lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân, cơ quan, tổ chức hoặc có tình tiết mới làm thay đổi nội dung giải quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, bao gồm: kiểm định xe ô tô, rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; kiểm định khí thải xe mô tô, xe...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến: a) Hoạt động kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; kiểm định xe máy chuyên dùng; b) Quản lý, sử dụng xe cơ giới và xe cải tạo có quy định về niên hạn sử dụng, trừ các trường hợp xe cơ giới không áp dụng niên hạn sử dụng theo quy định tại khoản...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở đăng kiểm là đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp hoặc hợp tác xã được thành lập theo quy định của pháp luật, bao gồm: cơ sở đăng kiểm xe cơ giới; cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy. 2. Cơ sở đăng kiểm xe cơ giới là tổ chức được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ KIỂM ĐỊNH XE CƠ GIỚI
Điều 4. Điều 4. Điều kiện chung 1. Đáp ứng các điều kiện về cơ sở vật chất, cơ cấu tổ chức, nhân lực và hệ thống quản lý chất lượng theo quy định tại Nghị định này và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở vật chất kỹ thuật và vị trí cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy (sau đây viết tắt là Quy chuẩn kỹ thuật...
Mục 1 Mục 1 ĐIỀU KIỆN ĐỐI VỚI CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI