Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 13
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Các quy định trước đây về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước Hải Phòng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan và người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I:

Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hồ sơ và trình tự, thủ tục tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ để xác định thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước theo quy định của pháp luật đất đai và các khoản thuế, phí, lệ phí khác liên quan đến sử dụng đất đai của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố, cơ quan Kho bạc nhà nước, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai, Hội đồng thẩm định giá đất thành phố, Bộ phận một cửa theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đối với các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (trừ hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư). 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Bộ phận một cửa theo quy định) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận hồ sơ của hộ gia...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ.UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh ban hành “Quy định xét thưởng các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ”, Quyết định số 56/2007/QĐ-UBND ngày 02/5/2007 của UBND tỉnh về việc bổ sung Điều 9, Quyết định số 88/2005/QĐ-UBND ngày 06/10/2005 của UBND t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đối với các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (trừ hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư).
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Bộ phận một cửa theo quy định) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.
Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ.UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh ban hành “Quy định xét thưởng các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ”, Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ đối với các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (trừ hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư).
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã (Bộ phận một cửa theo quy định) hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tiếp nhận hồ sơ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 88/2005/QĐ.UBND ngày 06/10/2005 của UBND tỉnh ban hành “Quy định xét thưởng các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ”, Quyết định số 56/20...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ, giấy tờ xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất Thực hiện theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH Về xét thưởng công trình sá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hồ sơ, giấy tờ xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất
  • Thực hiện theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã
  • các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ, giấy tờ xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất
  • Thực hiện theo quy định tại các Điều 3, 4, 5, 6, 7, 8 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT/BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

left-only unmatched

Chương II:

Chương II: QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Quy trình xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (trừ hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư). 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất theo quy định. Trong thời gian không quá 03 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian tổ chức Giải thưởng các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ được tổ chức hàng năm.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quy trình xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (trừ hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư).
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian tổ chức
  • Giải thưởng các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ được tổ chức hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy trình xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này (trừ hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư).
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Có trách nhiệm hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ của người sử dụng đất theo quy định.
Target excerpt

Điều 2. Thời gian tổ chức Giải thưởng các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ được tổ chức hàng năm.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy trình xác định nghĩa vụ tài chính đối với người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư. 1. Ủy ban nhân dân cấp xã Trong thời gian không quá 03 ngày từ khi nhận được hồ sơ của người sử dụng đất, theo dõi tổng hợp để chuyển hồ sơ của người sử dụng đất đến Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; 2. Chi nhánh Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy trình xác định nghĩa vụ tài chính trong trường hợp Ủy ban nhân dân cấp xã cho thuê đất thuộc quỹ đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích của xã Trong thời gian không quá 05 ngày làm việc từ khi nhận được hồ sơ trúng đấu giá thuê đất của người sử dụng đất theo quy định, Ủy ban nhân dân cấp xã ký Hợp đồng cho thuê đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục bàn giao, tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, trao đổi thông tin theo hình thức điện tử, xử lý chuyển tiếp khi xác định nghĩa vụ tài chính về đất Thực hiện theo quy định tại Điều 14, 15, 16, 17, 18, 19 Thông tư liên tịch số 88/2016/TTLT-BTC-BTNMT ngày 22/6/2016 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III:

Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục Thuế thành phố, Kho bạc nhà nước Hải Phòng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh văn phòng đăng ký đất đai, Hội đồng thẩm định giá đất thành phố, Bộ phận một cửa theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xét thưởng công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng, đối tượng điều chỉnh 1. Đối tượng điều chỉnh: Quy định này áp dụng đối với các công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ do người Việt Nam sáng tạo, công bố và áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Phạm vi áp dụng: Quy định này quy định chi tiết về quy trình xét thưởng các công trình sáng tạo có giá trị về Kh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau. 1. Công trình sáng tạo Khoa học và Công nghệ (gọi tắt là công trình sáng tạo) là sản phẩm của quá trình lao động, sáng tạo trong nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ, ứng dụng các thành tựu về Khoa học và Công nghệ; Các sáng kiến cải tiến kỹ...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4. Điều 4. Điều kiện công trình được xét thưởng Công trình tham gia xét tặng giải thưởng công trình sáng tạo phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Công trình phải được ứng dụng trong thực tiễn ít nhất là 01 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị xét thưởng. 2. Không có tranh chấp về quyền tác giả, không có khiếu nại về nội dung và kết quả...
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn xét thưởng và tính điểm Các công trình được xét trao giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ hàng năm phải đáp ứng các tiêu chuẩn sau: + Có tính mới, tính sáng tạo; + Có khả năng áp dụng rộng rãi trong điều kiện của tỉnh Nghệ An và mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất và đời sống. 1. Đối với công trìn...