Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục và y tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2017 - 2025
85/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1470/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục và y tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2017 - 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục và y tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2017 - 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục và y tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2017 - 2025, như sau: 1. Đối tượng áp dụng: a) Các cơ sở giáo dục, các cơ sở khám, chữa bệnh ngoài công lập được thành lập và có đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định thu Phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí. a) Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt thải ra môi trường từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh được quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Đối tượng chịu phí là nước thải sinh hoạt thải ra môi trường từ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn tỉnh được quy định tại khoản 2 Điều 1 Thông tư số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT ngày 15/5/...
- b) Đối tượng không chịu phí theo Điều 2, Thông tư số 63/2013/TTLT- BTC-BTNMT ngày 15/5/2013, bao gồm:
- - Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kinh tế - xã hội.
- a) Các cơ sở giáo dục, các cơ sở khám, chữa bệnh ngoài công lập được thành lập và có đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực xã hội hóa giáo dục, y tế theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
- b) Các tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có các dự án đầu tư, liên doanh, liên kết hoặc thành lập các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực xã hội hóa giáo dục, y tế có đủ điều kiện hoạt đ...
- c) Các cơ sở sự nghiệp công lập giáo dục, y tế thực hiện góp vốn, huy động vốn, liên doanh, liên kết theo quy định của pháp luật thành lập các cơ sở hạch toán độc lập hoặc doanh nghiệp hoạt động tr...
- Left: Điều 1. Quy định một số chính sách hỗ trợ kinh phí đầu tư cơ sở hạ tầng đối với các dự án xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục và y tế trên địa bàn tỉnh Hà Giang, giai đoạn 2017 - 2025, như sau: Right: Điều 1. Quy định thu Phí bảo vệ môi trường (BVMT) đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
- Left: 1. Đối tượng áp dụng: Right: 1. Đối tượng chịu phí, không chịu phí.
- Left: Cơ sở giáo dục và y tế phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí, quy mô, tiêu chuẩn do Thủ tướng Chính phủ quy định tại các văn bản sau: Nghị định số 46/2017/NĐ-CP ngày 21/4/2017 của Chính phủ q... Right: + Các xã không thuộc đô thị đặc biệt, đô thị loại I, II, III, IV và V theo quy định tại Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07/5/2009 của Chính phủ về phân loại đô thị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức phí nêu trên được áp dụng để tính thu phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt kể từ ngày 01/7/2014. Từ năm 2015 trở đi, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan thẩm định và trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu phí đối với đối tượng tự khai thác nước tương ứng với việc thay đổi giá bán nước sạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Mức phí nêu trên được áp dụng để tính thu phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt kể từ ngày 01/7/2014.
- Từ năm 2015 trở đi, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan thẩm định và trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh mức thu phí đối với đối tượng tự khai thác nước tương ứng với...
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết và hướng dẫn tổ chức thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế quy định thu phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 và Quyết định số 3313/2010/QĐ-UBND ngày 09/11/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế quy định thu phí BVMT đối với nước thải sinh hoạt tại Quyết định số 2177/QĐ-UBND ngày 28/6/2007 và Quyết định số 3...
- Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVII, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
Unmatched right-side sections