Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 17
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07/7/2017 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07/7/2017 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng t...
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07/7/2017 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10/02/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng t... Right: Bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Tuy Hòa, kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 37/2013/QĐ-UBND ngày 06/12/2013 của UBND Tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chánh Thanh tra Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp Quản lý trật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định những nguyên tắc, trách nhiệm phối hợp của các cơ quan, đơn vị và địa phương có liên quan trong công tác kiểm tra, xử lý vi phạm trật tự xây dựng, chế độ giao ban, báo cáo kết quả công tác quản lý về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Xây dựng (trực tiếp là Thanh tra Sở và các phòng chuyên môn có liên quan). 2. Ban quản lý Khu kinh tế Phú Yên; Ban quản lý Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Phú Yên. 3. Các sở, ban, ngành có liên quan đến quản lý trật tự xây dựng. 4. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Cơ quan quản lý về xây dựng thống nhất quản lý trật tự xây dựng các loại công trình, nhà ở. Trường hợp công trình, nhà ở xây dựng vi phạm liên quan nhiều ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước thì cơ quan có thẩm quyền phát hiện đầu tiên có trách nhiệm thông báo cho các cơ quan liên quan phối hợp xử lý theo chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hành vi buông lỏng quản lý trật tự xây dựng Tổ chức, cá nhân buông lỏng công tác quản lý trật tự xây dựng khi có một trong các hành vi: 1. Không thực hiện hoặc thực hiện không đầy đủ quy định tại Chương II của Quy chế này. 2. Các hành vi khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phân định trách nhiệm khi để xảy ra vi phạm trật tự xây dựng Khi công trình, nhà ở xây dựng vi phạm trật tự xây dựng thì cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có trách nhiệm phối hợp xử lý theo thẩm quyền được pháp luật quy định để xử lý triệt để vi phạm. Trường hợp không xử lý triệt để thì trách nhiệm được phân định theo trì...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Công trình thuộc trường hợp cấp phép xây dựng theo quy định pháp luật, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có trách nhiệm gửi 01 bản sao giấy phép xây dựng (không bao gồm bản vẽ) cho người có thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng theo quy chế này và Ủy b...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phân định trách nhiệm khi để xảy ra vi phạm trật tự xây dựng
  • Khi công trình, nhà ở xây dựng vi phạm trật tự xây dựng thì cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có trách nhiệm phối hợp xử lý theo thẩm quyền được pháp luật quy định để xử lý triệt để vi phạm.
  • Trường hợp không xử lý triệt để thì trách nhiệm được phân định theo trình tự như sau:
Added / right-side focus
  • Công trình thuộc trường hợp cấp phép xây dựng theo quy định pháp luật, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có trách nhiệm gửi 01 bản sao giấy phép xây dựng (không bao gồm bản vẽ) cho người có thẩm quyền...
  • Công trình thuộc trường hợp miễn cấp phép xây dựng theo quy định pháp luật, chủ đầu tư có trách nhiệm gửi 01 bản sao quyết định phê duyệt dự án (không bao gồm bản vẽ) cho người có thẩm quyền quản l...
Removed / left-side focus
  • Khi công trình, nhà ở xây dựng vi phạm trật tự xây dựng thì cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có trách nhiệm phối hợp xử lý theo thẩm quyền được pháp luật quy định để xử lý triệt để vi phạm.
  • Trường hợp không xử lý triệt để thì trách nhiệm được phân định theo trình tự như sau:
  • Chủ tịch UBND cấp xã chịu hoàn toàn trách nhiệm khi để xảy ra vi phạm trật tự xây dựng đối với tất cả các công trình, nhà ở riêng lẻ trên địa bàn quản lý khi chưa thực hiện trách nhiệm thông báo th...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Phân định trách nhiệm khi để xảy ra vi phạm trật tự xây dựng Right: Điều 9. Trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác quản lý trật tự xây dựng
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm cung cấp hồ sơ, tài liệu phục vụ công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Công trình thuộc trường hợp cấp phép xây dựng theo quy định pháp luật, cơ quan có thẩm quyền cấp phép có trách nhiệm gửi 01 bản...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng theo Quy chế này bao gồm: 1. Phân công nhiệm vụ trong quản lý trật tự xây dựng. 2. Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ quản lý trật tự xây dựng. 3. Phối hợp tổ chức quản lý trật tự xây dựng. 4. Phối hợp lập thủ tục xử lý vi phạm trật tự xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phân công nhiệm vụ trong quản lý trật tự xây dựng 1. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng đối với các công trình: a) Công trình do Chủ tịch UBND cấp xã quyết định đầu tư theo phân cấp của UBND tỉnh; b) Công trình xây dựng, nhà ở riêng lẻ không có giấy phép xây dựng mà theo quy định phải có giấy phép xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ quản lý trật tự xây dựng 1. Cơ quan quyết định đầu tư xây dựng và cấp phép xây dựng theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh có trách nhiệm gửi quyết định phê duyệt dự án, giấy phép xây dựng ( bản chính hoặc bản sao, không bao gồm hồ sơ, bản vẽ ) cho cơ quan quản lý trật tự xây dựng theo Điều 7...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng của người có thẩm quyền 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn cấp xã theo quy định tại khoản 2, Điều 113 của Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, khoản 1, Điều 10 của Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07/12/2007 của Chính...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ quản lý trật tự xây dựng
  • Cơ quan quyết định đầu tư xây dựng và cấp phép xây dựng theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh có trách nhiệm gửi quyết định phê duyệt dự án, giấy phép xây dựng ( bản chính hoặc bản sao, không bao g...
  • Cơ quan được phân công nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng theo Điều 7 của Quy chế này có trách nhiệm cung cấp thông tin tình hình quyết định đầu tư, cấp phép xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng của người có thẩm quyền
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn cấp xã theo quy định tại khoản 2, Điều 113 của Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, khoản 1, Điều 10 của Nghị định số 180/2...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phối hợp cung cấp thông tin phục vụ quản lý trật tự xây dựng
  • Cơ quan quyết định đầu tư xây dựng và cấp phép xây dựng theo phân cấp, ủy quyền của UBND tỉnh có trách nhiệm gửi quyết định phê duyệt dự án, giấy phép xây dựng ( bản chính hoặc bản sao, không bao g...
  • Cơ quan được phân công nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng theo Điều 7 của Quy chế này có trách nhiệm cung cấp thông tin tình hình quyết định đầu tư, cấp phép xây dựng các công trình, nhà ở riêng lẻ...
Target excerpt

Điều 7. Trách nhiệm quản lý trật tự xây dựng của người có thẩm quyền 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn cấp xã theo quy định tại khoản 2, Điều 113 của Luật...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Phối hợp tổ chức quản lý trật tự xây dựng 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Chịu trách nhiệm kiểm tra, phát hiện ban đầu và thông báo kịp thời cho UBND cấp huyện, Sở Xây dựng về tình hình khởi công xây dựng các công trình trên địa bàn (đối với nhà ở riêng lẻ chỉ thông báo cho UBND cấp huyện); b) Trường hợp công trình, nhà ở riêng l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm phối hợp xử lý vi phạm trật tự xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nghiêm túc các chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện, các kiến nghị của Thanh tra Sở Xây dựng trong công tác kiểm tra, phát hiện, thông báo và xử lý vi phạm trật tự xây dựng. Trường hợp không thực hiện phải có văn bản trả lời nê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Phối hợp tổ chức quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã:
  • a) Chịu trách nhiệm kiểm tra, phát hiện ban đầu và thông báo kịp thời cho UBND cấp huyện, Sở Xây dựng về tình hình khởi công xây dựng các công trình trên địa bàn (đối với nhà ở riêng lẻ chỉ thông b...
Added / right-side focus
  • a) Thực hiện nghiêm túc các chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện, các kiến nghị của Thanh tra Sở Xây dựng trong công tác kiểm tra, phát hiện, thông báo và xử lý vi phạm trật tự xây dựng.
  • Trường hợp không thực hiện phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do không thực hiện.
  • b) Cử cán bộ, công chức tham gia kiểm tra, xử lý vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng trên địa bàn khi có yêu cầu của Thanh tra Sở Xây dựng hoặc Phòng quản lý xây dựng cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • a) Chịu trách nhiệm kiểm tra, phát hiện ban đầu và thông báo kịp thời cho UBND cấp huyện, Sở Xây dựng về tình hình khởi công xây dựng các công trình trên địa bàn (đối với nhà ở riêng lẻ chỉ thông b...
  • b) Trường hợp công trình, nhà ở riêng lẻ đã khởi công xây dựng mà chưa có thông báo đến UBND cấp xã, Chủ tịch UBND cấp xã phải kịp thời chỉ đạo kiểm tra, xử lý theo thẩm quyền đối với hành vi không...
  • Kết quả xử lý gửi cho UBND cấp huyện, Sở Xây dựng theo quy định tại điểm a, khoản 1 Điều này biết để phối hợp quản lý theo thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Phối hợp tổ chức quản lý trật tự xây dựng Right: Điều 8. Trách nhiệm phối hợp xử lý vi phạm trật tự xây dựng
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã: Right: 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã:
Target excerpt

Điều 8. Trách nhiệm phối hợp xử lý vi phạm trật tự xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nghiêm túc các chỉ đạo của Ủy ban nhân dân cấp huyện, các kiến nghị của Thanh tra Sở Xây dựng trong công tác...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phối hợp lập thủ tục xử lý vi phạm trật tự xây dựng 1. Trách nhiệm lập biên bản vi phạm hành chính Người có thẩm quyền lập Biên bản vi phạm hành chính theo Điều 59 Nghị định số 121/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ có trách nhiệm lập biên bản vi phạm hành chính các công trình, nhà ở riêng lẻ vi phạm trật tự xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phối hợp xử lý vi phạm trật tự xây dựng 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã: a) Thực hiện nghiêm túc các chỉ đạo của UBND cấp huyện, các kiến nghị của Thanh tra Sở Xây dựng trong công tác kiểm tra, phát hiện, thông báo và xử lý vi phạm trật tự xây dựng. Trường hợp không thực hiện phải có văn bản trả lời nêu rõ lý do không thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra trách nhiệm quản lý nhà nước về trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của UBND cấp huyện, cấp xã. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của các đơn vị trực thuộc....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế độ giao ban, báo cáo 1. Chế độ giao ban: a) Định kỳ hàng tháng, UBND cấp xã tổ chức giao ban với cán bộ, công chức và các bộ phận có liên quan của đơn vị mình để đánh giá tình hình và đề ra biện pháp thực hiện nhiệm vụ quản lý trât tự xây dựng trên địa bàn quản lý; b) Định kỳ hàng quý, UBND cấp huyện tổ chức giao ban với U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí tổ chức thực hiện Quy chế (công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng làm công tác quản lý trật tự xây dựng, tổ chức giao ban định kỳ,…), do ngân sách các cấp bố trí theo dự toán hằng năm. 2. Kinh phí chi phụ cấp cho lực lượng trực tiếp xử phạt vi phạm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra việc chấp hành nhiệm vụ, công vụ trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản l...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí tổ chức thực hiện Quy chế (công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng làm công tác quản lý trật tự xây dựng, tổ chức giao ban định kỳ,…), do ng...
  • Kinh phí chi phụ cấp cho lực lượng trực tiếp xử phạt vi phạm trật tự xây dựng thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 11 Thông tư 153/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chín...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra việc chấp hành nhiệm vụ, công vụ trong công tác quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của các đơn vị trực thuộc.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Kinh phí thực hiện
  • Kinh phí tổ chức thực hiện Quy chế (công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ cho lực lượng làm công tác quản lý trật tự xây dựng, tổ chức giao ban định kỳ,…), do ng...
  • Kinh phí chi phụ cấp cho lực lượng trực tiếp xử phạt vi phạm trật tự xây dựng thực hiện theo quy định tại điểm b, khoản 2, Điều 11 Thông tư 153/2013/TT-BTC ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Tài chín...
Target excerpt

Điều 11. Kiểm tra việc chấp hành nhiệm vụ, công vụ trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất về công tác quản lý trật tự xây dựng của Ủy ban nhân dân...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Phân công trách nhiệm 1. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành: a) Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn và tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy chế này, kịp thời kiến nghị UBND tỉnh biểu dương, khen thưởng các tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác quản lý trật tự xây dựng; b) Cơ quan quản lý công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 guidance instruction

Điều 16.

Điều 16. Xử lý chuyển tiếp 1. Các công trình, nhà ở riêng lẻ triển khai xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Phú Yên. 2. Các công trình, nhà ở riêng lẻ triển khai xây dựng sau ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì việc tổ chức q...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

This section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Các công trình, nhà ở riêng lẻ triển khai xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Phú Yên.
  • 2. Các công trình, nhà ở riêng lẻ triển khai xây dựng sau ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì việc tổ chức quản lý, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng thực hiện theo Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý chuyển tiếp
  • 1. Các công trình, nhà ở riêng lẻ triển khai xây dựng trước ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2015 của UBND tỉnh Phú Yên.
  • 2. Các công trình, nhà ở riêng lẻ triển khai xây dựng sau ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành thì việc tổ chức quản lý, xử lý vi phạm về trật tự xây dựng thực hiện theo Quy chế này.
Target excerpt

Ban hành Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chánh Thanh tra Sở Xây dựng; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường trên địa bàn Tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Phối hợp Quản lý trật tự xây dựng trên đị...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, phân công phân cấp trách nhiệm quản lý, nhiệm vụ và mối quan hệ phối hợp của Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn trong công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Xây dựng (trực tiếp là Thanh tra Sở và các phòng chuyên môn). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và các đơn vị trực thuộc có liên quan. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã). 4. Thủ trưởng các đơn vị cun...
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý trật tự xây dựng Quản lý trật tự xây dựng theo quy chế này là việc các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thực hiện kiểm tra, giám sát việc chấp hành của các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động đầu tư xây dựng công trình theo giấy phép xây dựng được cấp và quy hoạch xây dựng, thiết kế đô thị được du...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc phối hợp 1. Phân định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Yên theo quy định của pháp luật và chỉ đạo của Ủy ban nhân dân Tỉnh; đảm bảo công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng được thực hiện thường xuyên,...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ