Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính

Open section

Tiêu đề

Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về xác địnhxuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
Removed / left-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Tài chính - ngân sách (bao gồm: Ngân sách nhà nước; thuế; phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; dự trữ nhà nước; các quỹ tài chính nhà nước; đầu tư tài chính; tài chính doanh nghiệp; tài chính hợp tác xã và kinh tế tập...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy địnhhồ sơ xác định trước xuất xứ, nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; thủ tục, nội dungkiểm tra, xác định, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy địnhhồ sơ xác định trước xuất xứ, nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; thủ tục, nội dungkiểm tra, xác định, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
Removed / left-side focus
  • Bộ Tài chính là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Tài chính
  • ngân sách (bao gồm: Ngân sách nhà nước
  • phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và chức năng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Tài chính thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người khai hải quan. 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan. 3. Cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá; thương nhân tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa. 4. Tổ chức, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến xác định xuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người khai hải quan.
  • 2. Cơ quan hải quan, công chức hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Tài chính thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ q...
  • 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Ngân sách nhà nước. 2. Vụ Đầu tư. 3. Vụ Tài chính quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I). 4. Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp. 5. Vụ Chính sách thuế. 6. Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính. 7. Vụ Hợp tác quốc tế. 8. Vụ Pháp chế. 9. Vụ Tổ chức cán bộ. 10. Vụ Thi đua - Khen thưởng. 11. Thanh tra. 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan hải quan xác định trước xuất xứ đối với hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩutheo quy định tại Điều 24 Nghị định số08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hồ sơ đề nghị xác định trước xuất xứ hàng hóa
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị cơ quan hải quan xác định trước xuất xứ đối với hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩutheo quy định tại Điều 24 Nghị định số08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy đ...
  • a) Đơn đề nghị xác định trước xuất xứ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu theo các chỉ tiêu thông tin tạimẫu số 01/CT/XĐTXX/GSQL Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Ngân sách nhà nước.
  • 3. Vụ Tài chính quốc phòng, an ninh, đặc biệt (Vụ I).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan 1. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 31/2018/NĐ-CPngày 08/03/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan
  • Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu phải nộp cho cơ quan hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 31/2018/NĐ-CPngày 08/03/2018 của Chính phủ quy...
  • a) Hàng hoá có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ có thỏa thuận ưu đãi thuế quan trong quan hệ thương mại với Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành và thay thế Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Trường hợp nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại thời điểm làm thủ tục hải quan: a) Đối với tờ khai hải quan điện tử: người khai hải quan khai số tham chiếu và ngày cấpchứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên tờ khai hải quan điện tử theo hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Khai chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa
  • 1. Trường hợp nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại thời điểm làm thủ tục hải quan:
  • a) Đối với tờ khai hải quan điện tử: người khai hải quan khai số tham chiếu và ngày cấpchứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa trên tờ khai hải quan điện tử theo hướng dẫn tại Phụ lục II ban hành kèm...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Tài chính, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II HỒ SƠ XÁC ĐỊNH TRƯỚC XUẤT XỨ, NỘPCHỨNG TỪ CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU
Điều 6. Điều 6. Các trường hợp không phải nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa 1. Hàng hóa xuất khẩu. 2. Hàng hóa nhập khẩu không thuộc hàng hóa quy định tại Điều 4Thông tư này. 3. Hàng hóa nhập khẩu thuộc trường hợp quy định miễn nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóatheo Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 4. Đối với hàng hóa k...
Điều 7. Điều 7. Thời điểm nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu 1. Đối với hàng hóa quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Thông tư này: a) Người khai hải quan nộp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại thời điểm làm thủ tục hải quan; b) Trường hợp chưa có chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa tại thời điểm làmthủ tục hải quan, người...
Chương III Chương III KIỂM TRA, XÁC ĐỊNH, XÁC MINH XUẤT XỨ HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
Điều 8. Điều 8. Kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu 1. Cơ quan hải quan kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu trên cơ sở kiểm tra nội dung khai của người khai hải quan, chứng từ thuộc hồ sơ hải quan và kết quả kiểm tra thực tế hàng hóa (kiểm tra thực tế hàng hóa áp dụng đối với hàng hóa thuộc trường hợp phải kiểm tra thực tế...
Điều 9. Điều 9. Thủ tục x ác minh tại cơ quan , tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa xuất khẩu 1. Cục Hải quantỉnh, thành phố nơi đăng ký tờ khai hải quan gửi đề nghị xác minh kèm theo các thông tin nghi vấn liên quan đến xuất xứ hàng hóa đến cơ quan, tổ chức cấp chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa thông qua hệ thống xử lý dữ liệu...
Điều 10. Điều 10. Thủ tục kiểm tra tại cơ sở sản xuất hàng hóa xuấtkhẩu 1. Ban hành Quyết định kiểm tra a) Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thành phố ban hành Quyết định kiểm tra cơ sở sản xuất hàng hóa xuất khẩu theo Phụ lục IIIban hành kèm theo Thông tư này; b) Quyết định kiểm trađược gửi cho người sản xuất thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện...