Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

Tiêu đề

Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • hệ thống thông tin đất đai
Removed / left-side focus
  • tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Rewritten clauses
  • Left: Quy định về phí khai thác và sử dụng Right: Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với một số nội dung như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về đối tượng áp dụng, đối tượng miễn nộp phí, mức thu phí, mức trích phí, đơn vị tổ chức thu phí, công khai chế độ thu phí, chế đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định về xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai; điều kiện của tổ chức, cá nhân hoạt động tư vấn về xây dựng hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đồng Nai với một số nội dung như sau:
  • a) Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về đối tượng áp dụng, đối tượng miễn nộp phí, mức thu phí, mức trích phí, đơn vị tổ chức thu phí, công khai chế độ thu phí, chế độ thu nộp và quản lý sử dụng phí khai thác v...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; công chức địa chính xã, phường, thị trấn.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xây dựng, quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. UBND tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh, các Tổ đại biểu HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh có trách nhiệm giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 và Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của HĐND tỉnh. Nghị quyết này đã đượ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự. 2. Chia sẻ dữ liệu đất đai là việc cung cấp tệp dữ liệu hoặc chuyển dữ liệu giữa hệ thống thông tin đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Dữ liệu đất đai là thông tin đất đai dưới dạng số được thể hiện bằng hình thức ký hiệu, chữ viết, chữ số, hình ảnh, âm thanh hoặc dạng tương tự.
  • 2. Chia sẻ dữ liệu đất đai là việc cung cấp tệp dữ liệu hoặc chuyển dữ liệu giữa hệ thống thông tin đất đai với hệ thống thông tin khác.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
  • Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2015 và Nghị quyết số 118/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phí khai thác và sử dụng tài...
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đồng Nai Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2017./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc xây dựng , quản lý, khai thác hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng theo các nguyên tắc sau: a) Xây dựng theo một hệ thống thiết kế thống nhất, đồng bộ trên phạm vi cả nước; cung cấp dữ liệu đất đai cho nhiều đối tượng sử dụng và phục vụ cho nhiều mục đích sử dụng; b) Bảo đảm tính an...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI
Điều 5. Điều 5. Mô hình tổng thể hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai là một thành phần của hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường. 2. Hệ thống thông tin đất đai được xây dựng, kết nối, đồng bộ, chia sẻ dữ liệu, quản lý và vận hành tại cấp Trung ương và cấp tỉnh theo quy định sau đây: a) Tại Trung ương là cơ sở dữ liệu...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng hệ thống thông tin đất đai 1. Hệ thống thông tin đất đai gồm hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai; hệ thống phần mềm hệ điều hành, phần mềm hệ thống, phần mềm ứng dụng và cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia. 2. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải bảo đảm vận hành theo mô hình tại Điều 5 của Thông tư nà...
Điều 7. Điều 7. Chuẩn kỹ thuật của hệ thống thông tin đất đai 1. Hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật về hạ tầng công nghệ thông tin theo quy định của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hệ thống phần mềm, nội dung, cấu trúc và kiểu thông tin cơ sở dữ liệu đất đai phải tuân thủ các chuẩn kỹ thuật...
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ, KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐẤT ĐAI