Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định nội dung, mức chi cụ thể đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
57/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề
64/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định nội dung, mức chi cụ thể đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động và Dạy nghề
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013
- của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục lao động...
- Quy định nội dung, mức chi cụ thể đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định nội dung, mức chi đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, như sau: 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 21 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ được hưởng cụ thể: a) Người chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiêm theo nghề, được hưở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/2013 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: g) Hỗ trợ chi phí mai táng: - Người lớn : 6.600.000 đồng/người. - Trẻ em : 6.100.000 đồng/người.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi mức hỗ trợ chi phí mai táng cho ác đối tượng bảo trợ xã hội tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điểm g, Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND ngày 25/7/201...
- Vũng Tàu như sau:
- g) Hỗ trợ chi phí mai táng:
- Điều 1. Quy định nội dung, mức chi đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, như sau:
- 1. Các đối tượng quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 21 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ được hưởng cụ thể:
- a) Người chưa được hưởng chế độ phụ cấp trách nhiêm theo nghề, được hưởng 120.000 đồng/ngày/người.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức tham gia công tác tiếp công dân, xử lý đơn, thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
- Nghị quyết số 34/2012/NQ-HĐND ngày 10/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình quy định mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức tham gia công tác tiếp công dân, xử lý đơn, thư khiếu nại, tố c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Thời gian thực hiện áp dụng từ ngày 01/10/2014.
- Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết này; báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections