Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của
  • Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài sản có nguồn vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước tại các doanh nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng chứng thư số của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND ngày 27/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài sản có nguồn vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước tại các doanh ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/3/2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Quang

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Văn Mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20/3/2017. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở
  • Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể
  • Nguyễn Văn Quang
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • Left: ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Right: ỦY BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng chứng thư số chuyên dùng trong giao dịch điện tử và các hoạt động bảo mật thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Việc sử dụng chứng thư số công cộng không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với: 1. Các thuê bao chứng thư số chuyên dùng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh làm người quản lý thuê bao; 2. Tất cả các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh tiếp nhận sử dụng các tài liệu được mã hóa hoặc tích hợp chữ ký số từ chứng thư số chuyên dùng của các thuê bao thuộc hệ thống chín...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử. Văn bản điện tử: là văn bản được thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu. 2. Hệ thống mật mã không đối xứng: hệ thống mã hóa dữ liệu, trong đó, người sử dụng được cấp một cặp khóa bất đối xứng: một kh...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CHỨNG THƯ SỐ
Điều 4. Điều 4. Đầu mối quản lý chứng thư số 1. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao thuộc các cơ quan hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh. 2. Trung tâm Thông tin điện tử trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị trực tiếp giúp Giám đốc Sở...
Điều 5. Điều 5. Đối tượng được cấp chứng thư số 1. Các đối tượng được cấp chứng thư số: a) Người có thẩm quyền của các cơ quan: - Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân cấp huyện, các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện; - Ủy ban nhân dân cấp xã; - Các đơn vị sự nghiệp cấp tỉnh...
Điều 6. Điều 6. Quy trình đăng ký cấp phát, gia hạn chứng thư số 1. Người thuộc đối tượng được cấp chứng thư số lập đề nghị cấp chứng thư số (theo Mẫu Số 01 ban hành kèm theo Quy chế này) gửi đến Sở Thông tin và Truyền thông. Trường hợp đề nghị cấp chứng thư số cho người có thẩm quyền của cơ quan theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 5 của Quy...