Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Điều lệ quy định phạm vi, giới hạn đường sắt và trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Điều lệ quy định phạm vi, giới hạn đường sắt và trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành, kèm theo Nghị định này, điều lệ quy định phạm vi, giới hạn của đường sắt và trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành, kèm theo Nghị định này, điều lệ quy định phạm vi, giới hạn của đường sắt và trật tự, an toàn giao thông vận tải đường sắt.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2

Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các ông Chủ tịch Uỷ ban hành chính các khu, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. ĐIỀU LỆ QUY ĐỊNH PHẠM VI, GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Ông Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các ông Chủ tịch Uỷ ban hành chính các khu, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
  • QUY ĐỊNH PHẠM VI, GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT VÀ TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG VẬN TẢI ĐƯỜNG SẮT
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 thá...

Open section

Điều 3

Điều 3: Phạm vi giới hạn an toàn đường sắt bao gồm những giới hạn trên mặt đất, dưới đất và trên không cần thiết cho việc bảo vệ an toàn nền đường, cầu, cống và các công trình thiết bị, kiến trúc phụ thuộc vào đường sắt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Phạm vi giới hạn an toàn đường sắt bao gồm những giới hạn trên mặt đất, dưới đất và trên không cần thiết cho việc bảo vệ an toàn nền đường, cầu, cống và các công trình thiết bị, kiến trúc p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
  • Bổ sung Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 reduced

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I BAN HÀNH MỚI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I MỤC ĐÍCH

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • BAN HÀNH MỚI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Bình tuyể...

Open section

Điều 1

Điều 1: Để tăng cường các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông vận tải đường sắt, ngăn ngừa các tai nạn, nhằm bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, tài sản của Nhà nước, đảm bảo cho xe lửa chạy được bình thường, đồng thời làm cho mọi ngưòi thấy rõ việc bảo vệ đường sắt là trách nhiệm chung của các cơ quan, các cơ sở sản xuất và xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Để tăng cường các biện pháp đảm bảo an toàn giao thông vận tải đường sắt, ngăn ngừa các tai nạn, nhằm bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, tài sản của Nhà nước, đảm bảo cho xe lửa chạy được bình...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị thẩm định mới hoặc thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. 2 . Mức thu: TT T ổng vốn đầu tư dự án (t ỷ đồng)...

Open section

Điều 2

Điều 2: Phạm vi giới hạn đường sắt là những đất đai do Nhà nước giao cho Tổng cục Đường sắt quản lý và sử dụng vào việc xây dựng, phát triển đường sắt. Những đất đai đó, nếu Tổng cục Đường sắt đã cắm bảng hay mốc phân giới , thì mọi ngưòi không được xâm lấn, hoặc tự tiện sử dụng vào bất kỳ một việc gì.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Phạm vi giới hạn đường sắt là những đất đai do Nhà nước giao cho Tổng cục Đường sắt quản lý và sử dụng vào việc xây dựng, phát triển đường sắt.
  • Những đất đai đó, nếu Tổng cục Đường sắt đã cắm bảng hay mốc phân giới , thì mọi ngưòi không được xâm lấn, hoặc tự tiện sử dụng vào bất kỳ một việc gì.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị thẩm định mới hoặc thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp: Hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Trường hợp không thu: - Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh của Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lạ...

Open section

Điều 13

Điều 13: Thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan phải đậu ở ngoài phạm vi giới hạn an toàn của cầu. Trường hợp thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan bị trôi vướng phải trụ, mố cầu, có thể gây hư hỏng cho cầu thì chủ thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan ấy phải lập tức tìm mọi cách gỡ cho thuyền, bè, ca nô, tầu thuỷ, xà lan ra khỏi trụ, mố cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13: Thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan phải đậu ở ngoài phạm vi giới hạn an toàn của cầu.
  • Trường hợp thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan bị trôi vướng phải trụ, mố cầu, có thể gây hư hỏng cho cầu thì chủ thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan ấy phải lập tức tìm mọi cách gỡ cho thuyền, bè,...
  • Nếu trên thuyền bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan ra không có người thì nhân viên bảo quản cầu có quyền dùng mọi biện pháp để bảo vệ an toàn cho cầu và bảo vệ cho thuyền, bè, ca nô, tàu thuỷ, xà lan.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lệ phí đăng ký kinh doanh
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CÁC QUY ĐỊNH VỀ GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH VỀ GIỚI HẠN ĐƯỜNG SẮT
Removed / left-side focus
  • BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung quy định lệ phí đăng ký cư trú 1. Bổ sung nội dung thu và mức thu cụ thể như sau: Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) Các phường nội thành của TP Quy Nhơn Khu vực khác Gia hạn tạm trú 01 lần 8.000 4.000 2. Các nội dung khác: thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016...

Open section

Điều 4

Điều 4: Phạm vi giới hạn an toàn của nền đường sắt là 5m, kể từ chân nền đường đối với nền đường đất đắp, hay kể từ mép đỉnh đối với nền đường đất đào, hoặc là 3m kể từ chân rãnh dọc hay chân rãnh đỉnh của đường. Phạm vi giới hạn an toàn trên không của đường sắt khổ 1m00 là 6m50 ở dọc đường và 7m50 ở trong phạm vi ga, kể từ mặt ray lên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Phạm vi giới hạn an toàn của nền đường sắt là 5m, kể từ chân nền đường đối với nền đường đất đắp, hay kể từ mép đỉnh đối với nền đường đất đào, hoặc là 3m kể từ chân rãnh dọc hay chân rãnh...
  • Phạm vi giới hạn an toàn trên không của đường sắt khổ 1m00 là 6m50 ở dọc đường và 7m50 ở trong phạm vi ga, kể từ mặt ray lên trời theo chiều thẳng đứng.
  • Phạm vi giới hạn an toàn trên không của đường sắt khổ 1m435là 7m50 ở dọc đường và ở trong phạm vi ga, kể từ mặt ray lên trời theo chiều thẳng đứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bổ sung quy định lệ phí đăng ký cư trú
  • 1. Bổ sung nội dung thu và mức thu cụ thể như sau:
  • Nội dung thu

Only in the right document

Điều 5 Điều 5: Phạm vi giới hạn an toàn của cầu có xe lửa chạy qua, tính theo nền đường sắt kể từ cột hiệu phòng vệ ở phía bên này cầu đến cột hiệu phòng vệ phía bên kia cầu. Phạm vi giới hạn an toàn của cầu tính theo dòng sông, suối, ngòi và phạm vi giới hạn an toàn trên không của cầu do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định.
Điều 6 Điều 6: Phạm vi giới hạn an toàn của nhà ga kể từ cột hiệu vào ga phía bên này đến cột hiệu vào ga phía bên kia và các bảng, mốc hoặc hàng rào phân giới.
Điều 7 Điều 7: Phạm vi giới hạn an toàn của cột điện thoại, điện báo, tín hiệu của đường sắt là 3m50 xung quanh cột kể từ tim cột trở ra. Phạm vi giới hạn an toàn đường dây điện thoại, điện báo tín hiệu của đường sắt đối với các công trình thiết bị, kiến trúc, cây cối, nhà cửa là 2m50 kể từ đường dây gần nhất.
CHƯƠNG III CHƯƠNG III TRẬT TỰ, AN TOÀN GIAO THÔNG HAI BÊN ĐƯỜNG SẮT
Điều 8 Điều 8: Trừ công việc sản xuất nông nghiệp của nhân dân địa phương có thể làm cách mép đường khoảng 2m, các cơ quan, các cơ sở sản xuất và xây dựng của Nhà nước, các đoàn thể và nhân dân đều không được làm nhà cửa hoặc bất cứ một công trình gì khác trên mặt đất, dưới đất hay trên không trong phạm vi giới hạn an toàn đường sắt quy định...
Điều 9 Điều 9: Nhà cửa bằng tranh, lá, và rơm rạ, cỏ hoặc bất cứ một vật gì dễ bén lửa phải làm hay để cách xa nền đường sắt ít nhất là 20m, kể từ chân nền đường.
Điều 10 Điều 10: Lò vôi, lò gạch ngói, lò than, lò gốm phải làm cách xa nền đường sắt ít nhất là 25 m kể từ chân nền đường.
Điều 11 Điều 11: Các kho chứa chất nổ, chất dộc phải làm cách thật xa nền đường sắt. Trong khi chưa có quy định của Nhà nước về vấn đề này, nếu các cơ quan, các cơ sở sản xuất và xây dựng của Nhà nước muốn xây dựng các kho loại đó phải liên hệ với Tổng cục Đường sắt và báo cáo Uỷ ban Kiến thiết cơ bản Nhà nước quyết định để bảo đảm an toàn cho...