Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ dự toán ngân sách cấp tỉnh năm 2011
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm theo).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quyết định giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2011, như sau: - Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 1.500.000 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 1.400.000 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng. - Thu ngân sách địa phương 4.287.303 triệu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quyết định giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2011, như sau:
  • - Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn 1.500.000 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 1.400.000 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng.
  • - Thu ngân sách địa phương 4.287.303 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách 4.187.303 triệu đồng, thu quản lý qua ngân sách nhà nước 100.000 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí bổ sung Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định (Có Quy định chi tiết kèm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định phương án phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2011 và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện như sau: -Tổng chi ngân sách cấp tỉnh 2.094.764 triệu đồng. Bao gồm: + Chi cân đối ngân sách 1.263.834 triệu đồng. + Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu 746.530 triệu đồng + Chi quản lý qua ngân sách nhà nước 8...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định phương án phân bổ chi ngân sách cấp tỉnh năm 2011 và mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện như sau:
  • -Tổng chi ngân sách cấp tỉnh 2.094.764 triệu đồng.
  • + Chi cân đối ngân sách 1.263.834 triệu đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 thá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn; chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện dự toán ngân sách năm 2011 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước. - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn; chỉ đạo các cấp, các ngành thực hiện dự toán ngân sách năm 2011 theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
  • Bổ sung Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của HĐND tỉnh về quy định các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bình Định
  • (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 56/2017/NQ-HĐND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I BAN HÀNH MỚI QUY ĐỊNH VỀ PHÍ, LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Mức thu: STT Nội dung thu phí Đơn vị tính Mức thu (đồng) 1 Bình tuyể...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XIV, kỳ họp thứ 21 thông qua./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hoà Bình Khoá XIV, kỳ họp thứ 21 thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
  • 1. Đối tượng nộp:
  • Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cung cấp dịch vụ bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, rừng giống trên địa bàn tỉnh Bình Định.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung 1. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân gửi hồ sơ đề nghị thẩm định mới hoặc thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung. 2 . Mức thu: TT T ổng vốn đầu tư dự án (t ỷ đồng)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí đăng ký kinh doanh 1. Đối tượng nộp: Hộ gia đình, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Trường hợp không thu: - Hợp tác xã đã được Phòng Đăng ký kinh doanh của Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phải đăng ký lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ LỆ PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bổ sung quy định lệ phí đăng ký cư trú 1. Bổ sung nội dung thu và mức thu cụ thể như sau: Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng) Các phường nội thành của TP Quy Nhơn Khu vực khác Gia hạn tạm trú 01 lần 8.000 4.000 2. Các nội dung khác: thực hiện theo quy định tại Điều 12 Nghị quyết số 34/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.