Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định
77/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
79/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định trợ cấp tiền ăn cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
- Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hà...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau: Mức tiền ăn cho đối tượng trẻ em dưới 4 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng, các đối tượng còn lại là: 1.080.000 đồng/người/tháng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định trợ cấp tiền ăn cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại các đơn vị trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội như sau:
- Mức tiền ăn cho đối tượng trẻ em dưới 4 tuổi: 1.350.000 đồng/người/tháng, các đối tượng còn lại là: 1.080.000 đồng/người/tháng.
- Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ trợ cấp tiền ăn cho cho đối tượng sử dụng từ dự toán chi ngân sách của tỉnh giao hàng năm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ trợ cấp tiền ăn cho cho đối tượng sử dụng từ dự toán chi ngân sách của tỉnh giao hàng năm cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
- Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016, thay thế nội dung về chế độ tiền ăn cho người tâm thần, người già cô đơn, người tàn tật, trẻ mồ côi không nơi nương tựa, trẻ có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn quy định tại Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ cho các đối tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2016, thay thế nội dung về chế độ tiền ăn cho người tâm thần, người già cô đơn, người tàn tật, trẻ mồ côi không nơi nương tựa, trẻ có h...
- Thương binh và Xã hội.
- Chính sách quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
- Mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Các nội dung quy định về mức chi, nội dung chi, lậ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức chi, định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp và công tác theo dõi t...
- Các nội dung quy định về mức chi, nội dung chi, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Văn phòng Hội đồng nhân dân, các Ban thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh. 3. Hội đồng nhân dân; Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là cấp huyện). 4. Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi chung là cấp xã). 5. Các cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức chi 1. Chi soạn thảo đề cương chi tiết dự thảo n ghị quyết của Hội đồng nhân dân, quyết định của Ủy ban nhân dân: a) Văn bản mới hoặc thay thế: - Mức chi: + Cấp tỉnh: 950.000 đồng/đề cương; + Cấp huyện: 800.000 đồng/đề cương; + Cấp xã: 600.000 đồng/đề cương. b) Văn bản sửa đổi, bổ sung: - Mức chi: + Cấp tỉnh: 65...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 1. Định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật thực hiện trên cơ sở các hoạt động, nội dung chi, mức chi quy định tại Điều 4 của Nghị quyết n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nội dung được quy định tại Nghị quyết này tổ chức triển khai thực hiện./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.