Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
61/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
164/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản
- Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý
- và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng: 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản như sau: 1.Mức phụ cấp: - Mức phụ cấp 0,5 mức lương tối thiểu, áp dụng cho nhân viên Y tế thôn, bản làm việc tại các xã, bản thuộc Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ; - Mức phụ cấp 0,3 mức lương tối thiểu, áp dụng cho nhân viên Y tế thôn, bản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Điều chỉnh mức phụ cấp cho nhân viên Y tế thôn, bản như sau:
- 1.Mức phụ cấp:
- - Mức phụ cấp 0,5 mức lương tối thiểu, áp dụng cho nhân viên Y tế thôn, bản làm việc tại các xã, bản thuộc Quyết định số 30/2007/QĐ-TTg ngày 05/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng:
- 1. Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Nghị quyết này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức, cá nhân liên quan đến kê khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao UBND tỉnh ra quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Giao UBND tỉnh ra quyết định cụ thể và chỉ đạo tổ chức thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Nội dung Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Nghị quyết số 366/2015/NQ-HĐND ngày 08/7/2015 của H...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giao Thường trực HĐND, các Ban của HĐND tỉnh và Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- 1. Thời điểm áp dụng: từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 354/2014/NQ-HĐND ngày 12/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phân chia tiền thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 9 tháng 7 năm 2009./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Mùa A Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên Khóa XIV, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 7 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên khóa XII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 9 tháng 7 năm 2009./.