Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
40/2017/QĐ-UBND
Right document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
59/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Ban hành quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế
- dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017 và thay thế quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án.
- 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2017 và thay thế quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành Quy định phâ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các tổ chức, cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
- 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định việc phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (trừ công trình quốc phòng, an ninh) cho Sở Xây dựng và...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù 1. Đối với công trình bí mật nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết định về chủ trương đầu tư công trình bí mậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
- 1. Đối với công trình bí mật nhà nước:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết đị...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định việc phân công, phân cấp, ủy quyền trách nhiệm quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế
- Left: Đối tượng áp dụng: Right: 3. Đối với công trình xây dựng tạm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung Việc phân công, phân cấp, ủy quyền quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế - dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình phải đảm bảo sự thống nhất, đúng quy định của pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan đơn v...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm: a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Tổ chức tư vấn lập dự án,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm:
- Điều 2. Nguyên tắc chung
- Việc phân công, phân cấp, ủy quyền quản lý nhà nước về thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở, thẩm định thiết kế
- dự toán xây dựng công trình và chất lượng công trình phải đảm bảo sự thống nhất, đúng quy định của pháp luật, đơn giản thủ tục hành chính, phù hợp với chức năng, nhiệm vụ của từng cơ quan đơn vị và...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chung 1. Loại công trình nêu trong Quy định này áp dụng theo Phụ lục I về phân loại công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng (sau đây viết tắt là Phụ lục phân loại công trình). 2. Cấp công trình nêu trong...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
- Điều 3. Quy định chung
- Loại công trình nêu trong Quy định này áp dụng theo Phụ lục I về phân loại công trình xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất lư...
- Cấp công trình nêu trong Quy định này áp dụng theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ Xây dựng về việc phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt đ...
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
- NỘI DUNG PHÂN CÔNG, PHÂN CẤP, ỦY QUYỀN
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân công, phân cấp, ủy quyền công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh phân công, phân cấp như sau: 1. Sở Xây dựng quản lý chất lượng các công trình dân dụng; công trình công nghiệp vật l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
- Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
- Điều 4. Phân công, phân cấp, ủy quyền công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng
- Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh phân công, phân cấp như sau:
- 1. Sở Xây dựng quản lý chất lượng các công trình dân dụng
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: a) Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định dự án có quy mô từ nhóm...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
- Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
- a) Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì thẩm định dự án có quy mô từ nhóm B trở xuống
- trừ dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của Bộ Xây dựng, Bộ Quản lý xây dựng chuyên ngành và dự án đầu tư xây dựng trong các Khu công nghiệp, cụ thể:
- - Sở Xây dựng thẩm định các dự án công trình dân dụng, công nghiệp nhẹ, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông trong đô thị (trừ công trình đ...
- Left: Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án, báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng Right: Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
- Left: 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Right: 3. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo loại nguồn vốn sử dụng gồm: Dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án sử dụng vốn khác.
- Left: a) Đối với các dự án có tổng mức đầu tư trên 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất): Right: b) Công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp có tổng mức đầu tư dưới 15 tỷ đồng (không bao gồm tiền sử dụng đất).
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán (trường hợp thiết kế ba bước); thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) đối với công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng
- 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có)
- 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán (trường hợp thiết kế ba bước)
- thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng (trường hợp thiết kế hai bước) đối với công trình đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh
- trừ các công trình thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
- Left: Điều 6. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình Right: lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng
Left
Điều 7.
Điều 7. Ủy quyền phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế - kỹ thuật thuộc thẩm quyền phê duyệt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trừ c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
- Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
- Điều 7. Ủy quyền phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- Ủy quyền Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành phê duyệt Báo cáo kinh tế
- kỹ thuật, phê duyệt điều chỉnh Báo cáo kinh tế
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình thực hiện theo thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán tại Điều 6 Quy định này. 2. Ban quản lý các Khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đến Sở...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
- Điều 8. Thẩm quyền thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu công trình
- 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình thực hiện theo thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán tại Điều 6 Quy định này.
- 2. Ban quản lý các Khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm gửi thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu đến Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành để...
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền thực hiện công tác đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng công trình 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng các công trình thuộc chuyên ngành phân công, ph...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợ...
- Riêng đối với dự án PPP, việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện.
- Điều 9. Thẩm quyền thực hiện công tác đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng công trình
- Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác đánh giá an toàn chịu lực, an toàn vận hành trong quá trình khai thác, sử dụng các công trình thuộc chuyên ngành phân...
- a) Công trình cấp I, cấp II, công trình thủy lợi là hồ chứa có đập;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thực hiện công tác giải quyết sự cố, tổ chức giám định nguyên nhân sự cố 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác giải quyết sự cố, tổ chức giám định nguyên nhân sự cố các công trình thuộc chuyên ngành phân công, phân cấp quản lý theo Điều 4 Quy định này, bao gồm: - Sự cố cấ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- Điều 10. Thẩm quyền thực hiện công tác giải quyết sự cố, tổ chức giám định nguyên nhân sự cố
- - Sự cố cấp II các công trình thuộc mọi nguồn vốn;
- 2. Ban quản lý các khu công nghiệp thực hiện công tác giải quyết sự cố cấp III đối với công trình đầu tư xây dựng trong các Khu công nghiệp.
- Left: Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác giải quyết sự cố, tổ chức giám định nguyên nhân sự cố các công trình thuộc chuyên ngành phân công, phân cấp quản lý t... Right: b) Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì thẩm định đối với các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật Xây dựng năm 2014 của các dự...
- Left: - Sự cố cấp III các công trình do Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện thẩm định thiết kế theo quy định tại Điều 5 Quy định này. Right: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì thẩm định các nội dung quy định tại Điều 58 của Luật...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nội dung phân công, phân cấp, ủy quyền tại Quy định này có trách nhiệm: 1. Xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm về công tác thẩm định và công tá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
- Điều 11. Xử lý vi phạm
- Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ nội dung phân công, phân cấp, ủy quyền tại Quy định này có trách nh...
- 1. Xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý các vi phạm về công tác thẩm định và công tác quản lý chất lượng công trình xây dựng theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm: a) Tổng hợp, báo cáo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng định kỳ theo Quý về công tác thẩm định dự án, thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh trong thời hạn 15 ngày đầu tiên của Quý tiếp theo. b) Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng định kỳ trư...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
- 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
- Điều 12. Chế độ báo cáo
- 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm:
- a) Tổng hợp, báo cáo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Xây dựng định kỳ theo Quý về công tác thẩm định dự án, thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh trong thời hạn 15 ngày đầu tiên củ...
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng, dự toán công trình xây dựng đã được thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định lại; việc phê duyệt và triển khai thực hiện theo Quy định này. 2. Các dự án đầu tư xây dựng đã phê duyệt trước ngày Quyế...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
- a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
- Điều 13. Quy định chuyển tiếp
- 1. Các dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng, dự toán công trình xây dựng đã được thẩm định trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa phê duyệt thì không phải tổ chức thẩm định lại
- việc phê duyệt và triển khai thực hiện theo Quy định này.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất việc thực hiện Quy định này đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các khu công nghiệp, Ủy ban nhân dân cấp huyện; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo quy định. 2. Các Sở quản lý công trình x...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014.
- Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư...
- Điều 14. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Xây dựng kiểm tra định kỳ theo kế hoạch và kiểm tra đột xuất việc thực hiện Quy định này đối với các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý các khu công nghiệp, Ủy ban nhân...
- báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo quy định.
Unmatched right-side sections