Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 21
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy trình phân bổ hạn ngạch thuế quan, trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch thuế quan và cơ chế phối hợp quản lý giữa các cơ quan nhà nước để thực hiện cơ chế nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Các yêu cầu đối với liên doanh bao gồm: 1. Các pháp nhân được thành lập theo các thỏa thuận được ký giữa các doanh nghiệp được ủy quyền của Liên bang Nga và các doanh nghiệp có quan tâm của Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Mỗi doanh nghiệp được ủy quy...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh
  • Các yêu cầu đối với liên doanh bao gồm:
  • Các pháp nhân được thành lập theo các thỏa thuận được ký giữa các doanh nghiệp được ủy quyền của Liên bang Nga và các doanh nghiệp có quan tâm của Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam phù hợp với các qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Các liên doanh đủ điều kiện theo quy định tại Điều 4 Quyết định này.
Target excerpt

Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Các yêu cầu đối với liên doanh bao gồm: 1. Các pháp nhân được thành lập theo các thỏa thuận được ký giữa các doanh nghiệp được ủy quyền của Liên bang Nga và các doanh nghiệp có quan...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp được ủy quyền của Nga bao gồm: a) Nhà máy sản xuất ô tô “GAZ”, LLC Địa chỉ: 603004, số 5, đường Ilyicha, Nizhny Novgorod, Liên bang Nga. b) Công ty Thương mại Quốc tế «KAMAZ» Địa chỉ: 423815, số 2, đại lộ Avtozavodsky, Naberezhny Chel...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với liên doanh Các liên doanh đủ điều kiện bao gồm: 1. Các pháp nhân được thành lập theo các thỏa thuận được ký giữa các doanh nghiệp được ủy quyền của Nga và các doanh nghiệp có quan tâm của Việt Nam trên lãnh thổ Việt Nam phù hợp với các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Mỗi doanh nghiệp được ủy quyền của Nga ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN NGẠCH THUẾ QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh đến năm 2021 như sau: Năm 2016 2017 2018 2019 2020 2021 Phương tiện vận tải có động cơ (chiếc) 800 850 900 Bộ SKD 2.500 3.000 3.000 2.500 2.500 2. Bộ Công Thương phân bổ hạn ngạch thuế quan từng năm cho mỗi liên doanh căn cứ vào tổng lượng hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định thuế suất thuế nhập khẩu 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan là 0% trong trường hợp hàng hóa có xuất xứ phù hợp với quy định của Chương 4 (Quy tắc xuất xứ) của Hiệp định VN - EAEU FTA và được xác nhận bằng Giấy chứng nhận xuất xứ được cấp có ghi rõ hàm lượng giá trị gia tăng 55% theo cách tính quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH CẤP GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH THUẾ QUAN VÀ NHẬP KHẨU THEO HẠN NGẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Liên doanh gửi kế hoạch sản xuất hàng năm tới Bộ Công Thương, trong đó có ghi rõ: a) Chủng loại và số lượng xe dự kiến sản xuất; b) Danh sách chi tiết của các linh kiện trong các bộ SKD; c) Các dòng thuế tương ứng với các phương tiện vận tải có động cơ và bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thủ tục nhập khẩu Căn cứ vào giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan do Bộ Công Thương cấp và quy định của pháp luật Việt Nam, cơ quan hải quan tại các cửa khẩu nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa, sẽ xem xét cho thông quan lô hàng nhập khẩu theo nguyên tắc trừ lùi tự động cho đến hết số lượng hạn ngạch thuế quan đối với từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi cấp phép hạn ngạch thuế quan Giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch có thể bị thu hồi nếu liên doanh bị phát hiện vi phạm một trong các trường hợp sau: 1. Liên doanh không hoạt động theo quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Liên doanh không đạt được yêu cầu về tỷ lệ nội địa hóa trong vòng 10 năm kể từ khi Nghị định thư có hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thay đổi doanh nghiệp được ủy quyền theo Nghị định thư Bộ Công Thương chủ trì việc xem xét, đánh giá đề nghị của phía Nga (Bộ Công Thương Liên bang Nga) về việc bổ sung hoặc thay thế doanh nghiệp được ủy quyền dựa trên các tiêu chí được quy định trong Nghị định thư và có xác nhận với phía Nga về việc các doanh nghiệp được ủy q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CƠ CHẾ PHỐI HỢP QUẢN LÝ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Cơ chế phối hợp trong việc cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan 1. Bộ Công Thương chủ trì: a) Thực hiện quy trình xem xét cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan; b) Xem xét đề nghị của phía Nga về việc bổ sung hoặc thay thế doanh nghiệp được ủy quyền theo Nghị định thư và thông báo cho các bộ, ngành, hữu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ KIỂM TRA, BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra 1. Bộ Công Thương kiểm tra quá trình sản xuất; đánh giá việc thực hiện hạn ngạch thuế quan, việc thực hiện cam kết về tỷ lệ nội địa hóa của từng liên doanh và điều chỉnh lượng hạn ngạch thuế quan miễn thuế cho năm tiếp theo. 2. Bộ Tài chính kiểm tra việc thông quan lô hàng nhập khẩu để đảm bảo phương tiện vận tải có đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nghĩa vụ báo cáo 1. Liên doanh có nghĩa vụ tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, liên doanh phải báo cáo Bộ Công Thương về tình hình sản xuất kinh doanh trong năm trước, việc thực hiện hạn ngạch thuế quan và việc thực hiện kế hoạch về tỷ lệ nội địa hóa, trong đó ghi rõ: a) Số lượng phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2017. Sau khi Nghị định thư có hiệu lực, theo định kỳ 5 năm, Bộ Công Thương phối hợp với các bộ, ngành hữu quan xem xét đánh giá việc thực hiện cam kết về tỷ lệ nội địa hóa của từng liên doanh và cân nhắc đề xuất việc thu hồi giấy phép của liên doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Công Thương theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Bộ trưởng các Bộ: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ và Giao thông vận tải chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về quy trình phân bổ hạn ngạch thuế quan, trình tự, thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan, mức thuế suất thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch thuế quan và cơ chế phối hợp quản lý giữa các cơ quan nhà nước để thực hiện cơ chế nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan đối...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động nhập khẩu, sản xuất phương tiện vận tải có động cơ và bộ SKD trong khuôn khổ Nghị định thư. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động quản lý nhập khẩu, sản xuất phương tiện vận tải có động cơ và bộ SKD trong khuôn khổ Nghị đị...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Doanh nghiệp được ủy quyền của Liên bang Nga bao gồm: a) Nhà máy sản xuất ô tô “GAZ”, LLC Địa chỉ: 603004, số 5, đường Ilyicha, Nizhny Novgorod, Liên bang Nga; b) Công ty Thương mại Quốc tế «KAMAZ» Địa chỉ: 423815, số 2, đại lộ Avtozavodsky, Naber...
Chương II Chương II HẠN NGẠCH THUẾ QUAN
Điều 5. Điều 5. Lượng hạn ngạch thuế quan 1. Tổng lượng hạn ngạch thuế quan cho tất cả các liên doanh được quy định tại Điều 1 Nghị định thư sửa đổi Nghị định thư giữa Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Chính phủ Liên bang Nga về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam ký ngày 27 tháng 12 năm 201...
Điều 6. Điều 6. Thuế nhập khẩu trong và ngoài hạn ngạch 1. Mức thuế suất thuế nhập khẩu trong hạn ngạch thuế quan là 0% trong trường hợp thỏa mãn các điều kiện sau: a) Xuất xứ của các phương tiện vận tải có động cơ và xuất xứ các bộ SKD do (các) liên doanh nhập khẩu cho lắp ráp công nghiệp trên lãnh thổ Việt Nam, nếu được dùng để lắp ráp thành...