Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 46
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Removed / left-side focus
  • Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
left-only unmatched

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016 -2020 Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính; Căn cứ Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I .

Chương I . QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016- 2020 theo Quyết định số 1600/QĐ-TTg, trừ các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp của ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016
  • 2020 theo Quyết định số 1600/QĐ-TTg, trừ các khoản hỗ trợ có mục đích, địa chỉ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước, hoặc các khoản hỗ trợ mà nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện theo Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
  • 2020 (sau đây viết tắt là Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg).
  • 2. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới giai đoạn 2016
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ kinh phí sự nghiệp thực hiện theo Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, địn... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 1166/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định về c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nội dung, mức chi chung Ngoài nội dung chi, mức chi cụ thể theo nội dung thành phần của Chương trình, một số nội dung, mức chi chung được quy định như sau: 1. Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn thực hiện các nội dung của Chương trình: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nội dung, mức chi chung
  • Ngoài nội dung chi, mức chi cụ thể theo nội dung thành phần của Chương trình, một số nội dung, mức chi chung được quy định như sau:
  • 1. Chi tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn thực hiện các nội dung của Chương trình: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II .

Chương II . HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ CẤP PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC VÀ CÁC ĐIỀU KIỆN ĐỂ CẤP PHÉP XÂY DỰNG TRẠM BTS
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quy hoạch Nội dung quy hoạch xây dựng nông thôn mới thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BXD ngày 01 tháng 03 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quy hoạch xây dựng nông thôn.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các trạm BTS phải xin giấy phép xây dựng 1. Đối với trạm BTS loại 1: Tất cả các trạm BTS loại 1 đều phải xin cấp phép xây dựng. 2. Đối với trạm BTS loại 2: Các trạm BTS loại 2 khi xây dựng tại những khu vực sau phải xin giấy phép xây dựng: a) Khu vực thị xã (thành phố) trực thuộc tỉnh; b) Khu vực thị trấn, trung tâm cụm xã, tru...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các trạm BTS phải xin giấy phép xây dựng
  • 1. Đối với trạm BTS loại 1: Tất cả các trạm BTS loại 1 đều phải xin cấp phép xây dựng.
  • 2. Đối với trạm BTS loại 2: Các trạm BTS loại 2 khi xây dựng tại những khu vực sau phải xin giấy phép xây dựng:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung quy hoạch
  • Nội dung quy hoạch xây dựng nông thôn mới thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-BXD ngày 01 tháng 03 năm 2017 của Bộ Xây dựng hư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập kế hoạch, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán 1. Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh trên cơ sở mức hỗ trợ của ngân sách Trung ương, có trách nhiệm chủ động chỉ đạo lập kế hoạch kinh phí quy hoạch của tỉnh; quy định mức kinh phí quy hoạch cho cấp xã cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh; bố trí, bổ sung kinh phí ngân sách đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng a) Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình; b) Có thiết kế đảm bảo theo yêu cầu tại Điều 6 của Quy định này; c) Đảm bảo tĩnh không cho hoạt động bay, quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định của pháp luật; d) Tuân thủ yêu cầu về tiếp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện khi lắp đặt trạm BTS loại 2 nằm ngoài phạm vi khu vực phải xin giấy phép xây dựng
  • a) Có hợp đồng thuê đặt trạm với chủ công trình;
  • b) Có thiết kế đảm bảo theo yêu cầu tại Điều 6 của Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập kế hoạch, quản lý, sử dụng, thanh quyết toán
  • 1. Ủy ban nhân dân (UBND) cấp tỉnh trên cơ sở mức hỗ trợ của ngân sách Trung ương, có trách nhiệm chủ động chỉ đạo lập kế hoạch kinh phí quy hoạch của tỉnh
  • quy định mức kinh phí quy hoạch cho cấp xã cho phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT CHO HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi, mức chi 1. Nội dung chi, mức chi a) Chi mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, cột phát sóng (đối với trạm sử dụng công nghệ vô tuyến), cột treo dây, treo loa, dây dẫn và các vật tư, thiết bị phụ trợ. Cơ cấu, thành phần, yêu cầu kỹ thuật về trang thiết bị cần mua sắm để thiết lập mới, nâng cấp các đài, trạm truyền thanh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với thiết kế trạm BTS loại 2 1. Trước khi thiết kế phải khảo sát, kiểm tra bộ phận chịu lực của công trình để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ. 2. Việc thiết kế kết cấu và thiết kế thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, điều kiện tự nhiên, khí hậu của khu vực lắp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với thiết kế trạm BTS loại 2
  • 1. Trước khi thiết kế phải khảo sát, kiểm tra bộ phận chịu lực của công trình để xác định vị trí lắp đặt cột ăng ten và thiết bị phụ trợ.
  • Việc thiết kế kết cấu và thiết kế thi công cột ăng ten phải căn cứ vào điều kiện cụ thể của công trình, điều kiện tự nhiên, khí hậu của khu vực lắp đặt để đảm bảo khả năng chịu lực, an toàn, ổn địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi, mức chi
  • 1. Nội dung chi, mức chi
  • a) Chi mua sắm, lắp đặt trang thiết bị, cột phát sóng (đối với trạm sử dụng công nghệ vô tuyến), cột treo dây, treo loa, dây dẫn và các vật tư, thiết bị phụ trợ. Cơ cấu, thành phần, yêu cầu kỹ thuậ...
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT GẮN VỚI TÁI CƠ CẤU NGÀNH NÔNG NGHIỆP, CHYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ NÔNG THÔN, NÂNG CAO THU NHẬP CHO NGƯỜI DÂN Tiểu mục 1 P hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị và phát triển ngành nghề nông thôn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm 1. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết theo chuỗi kép kín từ khâu sản xuất, đến thu mua chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Đối tượng, nội dung, quy trình triển khai hỗ trợ dự án...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện để cấp phép xây dựng 1. Trạm BTS của các doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng phải có trong kế hoạch phát triển hạ tầng hàng năm của doanh nghiệp gửi Sở Thông tin và Truyền thông. Đối với các trạm BTS xây dựng phát sinh ngoài kế hoạch doanh nghiệp phải gửi kế hoạch bổ sung xây dựng trạm trong năm. 2. Việc cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện để cấp phép xây dựng
  • Trạm BTS của các doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng phải có trong kế hoạch phát triển hạ tầng hàng năm của doanh nghiệp gửi Sở Thông tin và Truyền thông.
  • Đối với các trạm BTS xây dựng phát sinh ngoài kế hoạch doanh nghiệp phải gửi kế hoạch bổ sung xây dựng trạm trong năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Hỗ trợ dự án p hát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá tr ị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm
  • 1. Liên kết theo chuỗi giá trị trong sản xuất nông nghiệp là hình thức liên kết theo chuỗi kép kín từ khâu sản xuất, đến thu mua chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
  • Đối tượng, nội dung, quy trình triển khai hỗ trợ dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thực hiện Chương trình khoa học, công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới 1. Nội dung Chương trình khoa học, công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 12 tháng 1 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới gi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng Số lượng hồ sơ xin cấp phép: 03 bộ 1. Đối với trạm BTS loại 1: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại phụ lục 1 của Quy định này; b) Bản sao có chứng thực giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật (trường hợp thuê đất phải có hợp đồng hợp pháp về việc thuê quyền sử dụng đất; trườn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng
  • Số lượng hồ sơ xin cấp phép: 03 bộ
  • 1. Đối với trạm BTS loại 1:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thực hiện Chương trình khoa học, công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới
  • 1. Nội dung Chương trình khoa học, công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Quyết định số 45/QĐ-TTg ngày 12 tháng 1 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trì...
  • 2020 (sửa đổi, bổ sung Quyết định số 27/QĐ-TTg ngày 5 tháng 1 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ), sau đây viết tắt là Quyết định số 45/QĐ-TTg.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn 1. Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Căn cứ nội dung chi, mức chi quy định tại Thông tư này, UBND cấp tỉnh chỉ đạo thực hiện mức hỗ tr...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thời gian, thẩm quyền cấp phép xây dựng 1. Trình tự cấp phép a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin xây dựng trạm BTS và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm giao dịch một cửa của Uỷ ban nhân dân huyện, thị; - Cán bộ, công chức tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung hồ sơ (nếu cần thiết); nếu hồ sơ đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thời gian, thẩm quyền cấp phép xây dựng
  • 1. Trình tự cấp phép
  • a) Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ xin xây dựng trạm BTS và nhận kết quả trực tiếp tại Trung tâm giao dịch một cửa của Uỷ ban nhân dân huyện, thị;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn
  • 1. Nội dung chi, mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
  • 2. Căn cứ nội dung chi, mức chi quy định tại Thông tư này, UBND cấp tỉnh chỉ đạo thực hiện mức hỗ trợ, thời gian hỗ trợ cụ thể cho từng nội dung phù hợp với điều kiện, nguồn lực của từng tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đối tượng, phạm vi, nội dung thực hiện Đối tượng, phạm vi, nội dung hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015- 2020 thực hiện theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015- 2020 và hướng dẫn của Bộ K...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS. 2. Thông báo bằng văn bản danh sách các trạm BTS dự kiến xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông của tỉnh tới Uỷ ban nhân dân huy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, tổ chức tuyên truyền, phổ biến cho các tổ chức cá nhân có liên quan hiểu rõ mục đích, yêu cầu của việc xây dựng lắp đặt các trạm BTS.
  • 2. Thông báo bằng văn bản danh sách các trạm BTS dự kiến xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển Bưu chính, Viễn thông của tỉnh tới Uỷ ban nhân dân huyện, thị và các cơ quan liên quan để làm căn...
  • 3. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các nội dung của Quy định này và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Đối tượng, phạm vi, nội dung hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015
  • 2020 thực hiện theo Quyết định số 2261/QĐ-TTg ngày 15 tháng 12 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ phát triển hợp tác xã giai đoạn 2015
  • 2020 và hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Đối tượng, phạm vi, nội dung thực hiện Right: Điều 10. Sở Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung chi, mức chi 1. Nội dung chi, mức chi: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 340/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mức hỗ trợ và cơ chế tài chính hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân lực của Hợp tác xã, thành lập mới Hợp tác xã, tổ chức lại hoạt động của Hợp tác xã theo Chương trình hỗ trợ p...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sở Xây dựng Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban nhân dân huyện, thị triển khai và hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS theo chức năng, nhiệm vụ của ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Uỷ ban nhân dân huyện, thị triển khai và hướng dẫn thực hiện, kiểm tra việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS theo chức năng, nhiệm vụ của ngành.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi, mức chi: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 340/2016/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mức hỗ trợ và cơ chế tài chính hỗ trợ bồi dưỡng nguồn nhân...
  • 2. Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo và dạy nghề.
  • Nâng cao chất lượng đào tạo nghề cho lao động nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung chi, mức chi Right: Điều 11. Sở Xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nội dung, mức chi chung 1. Chi lập và thẩm định các dự án hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN. 2. Chi thuê địa điểm, máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo: Mức chi theo hợp đồng, giá cả thực tế tại thời điểm thuê, phù hợp với từng công vi...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, thực hiện giải quyết các thủ tục về đất đai theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân huyện, thị hướng dẫn, thực hiện giải quyết các thủ tục về đất đai theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nội dung, mức chi chung
  • 1. Chi lập và thẩm định các dự án hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng: Thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN.
  • 2. Chi thuê địa điểm, máy móc, trang thiết bị phục vụ công tác đào tạo: Mức chi theo hợp đồng, giá cả thực tế tại thời điểm thuê, phù hợp với từng công việc thực hiện cụ thể và do thủ trưởng đơn vị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm 1. Chi hoạt động truyền thông a) Nội dung chi - Chi thông tin, tuyên truyền về đạo tạo nghề, việc làm cho lao động nông thôn trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm: Các báo, tạp chí, bản tin, tập san, chuyên san, đài phát thanh, đài truyền hình, thông tin lưu động, triển lãm...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Xác định các công trình di tích lịch sử văn hóa, khu bảo tồn di sản, đài tưởng niệm, khu du lịch theo chức năng nhiệm vụ của ngành để đơn vị cấp phép xác định phạm vi, ranh giới, hướng dẫn các chủ đầu tư xin phép xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Xác định các công trình di tích lịch sử văn hóa, khu bảo tồn di sản, đài tưởng niệm, khu du lịch theo chức năng nhiệm vụ của ngành để đơn vị cấp phép xác định phạm vi, ranh giới, hướng dẫn các chủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tuyên truyền, tư vấn học nghề, việc làm
  • 1. Chi hoạt động truyền thông
  • a) Nội dung chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Rà soát, cập nhật, bổ sung nhu cầu đào tạo nghề 1. Nội dung rà soát, cập nhật, bổ sung nhu cầu đào tạo nghề cho lao động nông thôn thực hiện theo quy định tại Tiết b Điểm 1 Mục V Điều 1 Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Xác định các khu vực phòng thủ quốc phòng an ninh, các khu vực giới hạn độ cao xây dựng công trình, các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định; chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với các cơ quan chức năng xác định địa điểm xây dựng, lắp đặt trạm BTS.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
  • Xác định các khu vực phòng thủ quốc phòng an ninh, các khu vực giới hạn độ cao xây dựng công trình, các trận địa quản lý, bảo vệ vùng trời theo quy định
  • chỉ đạo các đơn vị trực thuộc phối hợp với các cơ quan chức năng xác định địa điểm xây dựng, lắp đặt trạm BTS.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Rà soát, cập nhật, bổ sung nhu cầu đào tạo nghề
  • 1. Nội dung rà soát, cập nhật, bổ sung nhu cầu đào tạo nghề cho lao động nông thôn thực hiện theo quy định tại Tiết b Điểm 1 Mục V Điều 1 Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Th...
  • Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1956/QĐ-TTg (sau đây viết tắt là Quyết định số 971/QĐ-TTg).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Xây dựng chương trình đào tạo, giáo trình, tài liệu giảng dạy trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng 1. Chi xây dựng chương trình đào tạo a) Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề - Xin ý kiến chuyên gia góp ý sơ đồ phân tích nghề: Mức chi tối đa 250.000 đồng/ý kiến bằng văn bản (tối đa 7 ý...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ủy ban nhân dân các huyện, thị 1. Thực hiện cấp phép xây dựng theo Quy định này và các văn bản hiện hành có liên quan. 2. Kiểm tra, giám sát việc xây dựng trạm BTS trên địa bàn. 3. Chỉ đạo Phòng Văn hoá và Thông tin, Đài Truyền thanh- Truyền hình trực thuộc thực hiện tuyên truyền, phổ biến nội dung các quy định liên quan đến v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Ủy ban nhân dân các huyện, thị
  • 1. Thực hiện cấp phép xây dựng theo Quy định này và các văn bản hiện hành có liên quan.
  • 2. Kiểm tra, giám sát việc xây dựng trạm BTS trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xây dựng chương trình đào tạo, giáo trình, tài liệu giảng dạy trình độ sơ cấp, dưới 03 tháng
  • 1. Chi xây dựng chương trình đào tạo
  • a) Chi phân tích nghề, phân tích công việc để xây dựng chuẩn kiến thức kỹ năng nghề
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ 1. Nội dung chi: Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và kỹ năng nghề cho giáo viên dạy trình độ cơ cấp và người dạy nghề; chương trình, tài liệu bồi dưỡng công nghệ mới; chương trình, tài liệu bồi dưỡng nâng cao kỹ năng nghề; chương trình, tài liệu b...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các doanh nghiệp viễn thông, các chủ đầu tư xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến việc cấp phép xây dựng theo Quy định này và Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Thực hiện đúng các quy định của Bộ Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Các doanh nghiệp viễn thông, các chủ đầu tư xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh
  • 1. Thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến việc cấp phép xây dựng theo Quy định này và Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Tr...
  • 2. Thực hiện đúng các quy định của Bộ Quốc phòng về việc thỏa thuận độ cao đối với trụ ăng ten và các quy định khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ
  • 1. Nội dung chi: Biên soạn chương trình, tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm và kỹ năng nghề cho giáo viên dạy trình độ cơ cấp và người dạy nghề
  • chương trình, tài liệu bồi dưỡng công nghệ mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. H ỗ trợ sửa chữa cơ sở vật chất, mua sắm thiết bị đào tạo, phương tiện vận chuyển đào tạo lưu động 1. Đối tượng được hỗ trợ a) Trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập cấp huyện hoặc trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên công lập cấp huyện đã được tổ chức lại theo Thông tư liên tịch số 39/2015/TTLT-BLĐTBXH-BGDĐ...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Những quy định về cấp phép xây dựng trạm BTS trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ; trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Những quy định về cấp phép xây dựng trạm BTS trước đây trái với quy định này đều bị bãi bỏ
  • trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu có khó khăn vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. H ỗ trợ sửa chữa cơ sở vật chất, mua sắm thiết bị đào tạo, phương tiện vận chuyển đào tạo lưu động
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ
  • a) Trung tâm giáo dục nghề nghiệp công lập cấp huyện hoặc trung tâm giáo dục nghề nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 8 . Xây dựng, nhân rộng các mô hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn 1. Nội dung, mức chi, phương thức thực hiện mô hình thí điểm đào tạo nghề cho lao động nông thôn thông qua hợp đồng giữa cơ quan quản lý nhà nước với cơ sở đào tạo theo quy định tại Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng và lắp đặt đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về cấp giấy phép xây dựng và lắp đặt đối với công trình trạm thu, phát sóng thông tin di động (sau đây gọi là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 8 . Xây dựng, nhân rộng các mô hình đào tạo nghề cho lao động nông thôn
  • Nội dung, mức chi, phương thức thực hiện mô hình thí điểm đào tạo nghề cho lao động nông thôn thông qua hợp đồng giữa cơ quan quản lý nhà nước với cơ sở đào tạo theo quy định tại Thông tư số 152/20...
  • Riêng đào tạo theo hình thức kèm cặp nghề, truyền nghề, tập nghề dành riêng cho người khuyết tật được quyết toán theo số lượng thực tế
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn 1. Nội dung hoạt động đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người khuyết tật, thợ thủ công, thợ lành nghề gắn với nhu cầu của thị trường lao động: Thực hiện theo quy định tại Điểm g Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 971/ QĐ-TTg, Điểm c Khoản 3 Mục II Quyết định số 1100/QĐ-TTg ngày 21 tháng 6 năm 2...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý công trình trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng và quản lý công trình trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Đào tạo nghề cho lao động nông thôn
  • Nội dung hoạt động đào tạo nghề cho lao động nông thôn, người khuyết tật, thợ thủ công, thợ lành nghề gắn với nhu cầu của thị trường lao động:
  • Thực hiện theo quy định tại Điểm g Khoản 8 Điều 1 Quyết định số 971/ QĐ-TTg, Điểm c Khoản 3 Mục II Quyết định số 1100/QĐ-TTg ngày 21 tháng 6 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Kế hoạch thực...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Trạm BTS loại 1 : Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất. 2. Trạm BTS loại 2 : Là cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động và thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Trạm BTS loại 1 : Là công trình xây dựng bao gồm nhà trạm và cột ăng ten thu, phát sóng thông tin di động được xây dựng trên mặt đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nguồn kinh phí
  • Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo và dạy nghề.
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 GIẢM NGHÈO VÀ AN SINH XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Giảm nghèo 1. Nội dung chi, mức chi: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài chính về quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016-2020. 2. Nguồn kinh phí: Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Thực hiện các chương trình an sinh xã hội ở xã, thôn 1. Nội dung chi, mức chi: Thực hiện theo các quy định hiện hành và một số nội dung, mức chi như sau: a) Tuyên truyền, phổ biến về chính sách an sinh xã hội, cụ thể: - Sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình trên các phương tiện thông tin đại chúng; mua, nhân bản và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí bố trí trong dự toán chi thường xuyên của ngân sách địa phương, nguồn kinh phí lồng ghép từ Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016- 2020, các chương trình an sinh xã hội và các nguồn khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC Ở NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Nội dung chi, mức chi 1. Các nội dung chi, mức chi chung thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 5 Điều 3 của Thông tư này, cụ thể: a) Chi kiểm tra, đánh giá, tổng kết, hội nghị, hội thảo; chi tập huấn bồi dưỡng nội dung giáo dục đặc thù, tiếng dân tộc thiểu số cho cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên các trường chuyên b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo và dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 PHÁT TRIỂN Y TẾ CƠ SỞ, NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC SỨC KHỎE NGƯỜI DÂN NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Nội dung, mức chi chung 1. Các nội dung chi thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 5 Điều 3 của Thông tư này, cụ thể như sau: a) Chi đào tạo mới cho cô đỡ thôn, bản theo chương trình do Bộ Y tế ban hành; đào tạo, tập huấn nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ cho cộng tác viên dinh dưỡng, cô đỡ thôn, bản không hưởng lươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chi đặc thù về chăm sóc sức khỏe sinh sản 1. Chi bồi dưỡng cho cô đỡ ở thôn, bản thuộc các xã vùng núi, vùng sâu, vùng xa, hải đảo đã được đào tạo và đang trực tiếp thực hiện các hoạt động chăm sóc sức khỏe sinh sản tại cộng đồng (chưa được hưởng mức phụ cấp nhân viên y tế thôn bản theo Quyết định số 75/2009/QĐ-TTg ngày 11 thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Chi đặc thù về cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em 1. Chi hỗ trợ mua nguyên vật liệu cho hoạt động thực hành dinh dưỡng, kỹ thuật chế biến thức ăn cho bà mẹ đang mang thai, người chăm sóc trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng hoặc thừa cân béo phì: 10.000 đồng/người. 2. Chi mua, vận chuyển các sản phẩm dinh dưỡng cấp miễn ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện lồng ghép từ các chương trình mục tiêu, các chương trình, dự án khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG ĐỜI SỐNG VĂN HÓA CỦA NGƯỜI DÂN NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nội dung chi 1. Văn hóa phẩm sử dụng trong các thiết chế văn hóa: a) Sách pháp luật: Nguồn sách và kinh phí thực hiện theo Quyết định số 06/2010/QĐ-TTg ngày 25 tháng 01 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng, quản lý, khai thác Tủ sách pháp luật; b) Sách, tài liệu về nông nghiệp, nông thôn: Phối hợp với ngành nông n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp văn hóa thông tin; nguồn dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, các địa phương và huy động đóng góp của cộng đồng dân cư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN, KHẮC PHỤC Ô NHIỄM VÀ CẢI THIỆN MÔI TRƯỜNG TẠI CÁC LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Chi hỗ trợ xây dựng nhà tiêu hợp vệ sinh 1. Nội dung chi: Hỗ trợ xây dựng mới, sửa chữa, nâng cấp công trình nhà tiêu hợp vệ sinh cho các hộ gia đình (hộ nghèo, cận nghèo và gia đình chính sách); trường học (nhà trẻ, mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường Trung học phổ thông), trạm y tế xã. 2. Mức chi: a) Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Chi hỗ trợ xây dựng chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh 1. Nội dung chi: Hỗ trợ hộ nghèo, cận nghèo và gia đình chính sách xây dựng chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh (bao gồm thiết bị, dụng cụ, công trình thu gom, xử lý chất thải, vệ sinh thú y và bảo vệ môi trường), góp phần đảm bảo tỷ lệ hộ có chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Chi hỗ trợ thu gom, xử lý chất thải rắn; thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, phân tán; cải tạo cảnh quan môi trường xanh- sạch- đẹp 1. Đối tượng, nội dung, nguyên tắc, quy trình hỗ trợ: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn , Bộ Tài nguyên và Môi trường và UBND cấp tỉnh. 2. Nội dung chi:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng 1. Nội dung chi: Hỗ trợ cải tạo, nâng cấp hệ thống thu gom, xử lý chất thải tập trung tại các làng nghề bị ô nhiễm môi trường đặc biệt nghiêm trọng, theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt (bao gồm nội dung điều tra, khảo sát, phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện do ngân sách đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp bảo vệ môi trường, đóng góp của cộng đồng dân cư, doanh nghiệp và tổ chức khác theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 9

Mục 9 NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG, PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA TỔ CHỨC ĐẢNG, CHÍNH QUYỀN, ĐOÀN THỂ CHÍNH TRỊ- XÃ HỘI TRONG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Nội dung chi 1. Nội dung 1: Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, năng lực quản lý hành chính, quản lý kinh tế - xã hội chuyên sâu cho cán bộ, công chức cấp xã a) Chi biên soạn, chỉnh sửa tài liệu bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng, năng lực quản lý hành chính, quản lý kinh tế - xã hội chuyên sâu cho cán bộ, công chức cấp xã trong giai đoạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Mức chi 1. Các nội dung chi, mức chi chung thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư này, bao gồm: Chi biên soạn tài liệu tập huấn, bồi dưỡng; chi tổ chức lớp tập huấn, đào tạo, bồi dưỡng; chi công tác phí phục vụ chỉ đạo, kiểm tra, giám sát; chi hội nghị, hội thảo chuyên đề, sơ kết, tổng kết; chi các hoạt động thông tin, tu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nguồn kinh phí 1. Nguồn kinh phí thực hiện nội dung số 1 quy định tại Khoản 1 Điều 37 của Thông tư này do sách nhà nước đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo và dạy nghề. 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nội dung còn lại quy định tại Điều 37 của Thông tư này từ nguồn dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 10

Mục 10 GIỮ VỮNG QUỐC PHÒNG, AN NINH VÀ TRẬT TỰ XÃ HỘI NÔNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Đấu tranh, ngăn chặn và đẩy lùi các loại tội phạm, tệ nạn xã hội, bảo đảm an toàn, an ninh, trật tự xã hội địa bàn nông thôn 1. Nội dung chi a) Tổ chức tuyên truyền về công tác Công an thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. b) Xây dựng, nhân rộng mô hình, điển hình công tác Công an bảo đảm an ninh, tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí thực hiện lồng ghép từ các chương trình mục tiêu, các chương trình, dự án khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 11

Mục 11 NÂNG CAO NĂNG LỰC, GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH; TRUYỀN THÔNG VỀ XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tập huấn nâng cao năng lực, nhận thức cho cộng đồng và người dân về nông thôn mới; tập huấn, nâng cao kiến thức, kỹ năng cho cán bộ xây dựng nông thôn mới. 1. Đối tượng, thời gian, nội dung tập huấn, bồi dưỡng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT. 2. Nội dung chi, mức chi: Thực hiện theo quy định tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Ban hành Bộ tài liệu chuẩn phục vụ cho công tác đào tạo, tập huấn kiến thức cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì xây dựng Bộ tài liệu chuẩn phục vụ cho công tác đào tạo, tập huấn kiến thức cho cán bộ làm công tác xây dựng nông thôn mới cung cấp cho các địa phương. Trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Truyền thông về xây dựng nông thôn mới 1. Đối tượng, nội dung thực hiện truyền thông về xây dựng nông thôn mới thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT. 2. Nội dung chi, mức chi a) Chi tuyên truyền: - Chi thông tin, tuyên truyền về nông thôn mới trên các phương tiện thông tin đại chúng, gồm: chi nhuận bút, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình 1. Nội dung chi: a) Đánh giá Chương trình, bao gồm: Đánh giá giữa kỳ; đánh giá kết thúc và đánh giá tác động; đánh giá đột xuất tình hình thực hiện Chương trình. b) Giám sát đầu tư của cộng đồng. c) Vận hành, duy trì, nâng cấp hệ thống cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin về giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Chi quản lý Chương trình 1. Nội dung chi quản lý Chương trình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia; Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg, cụ thể; a) Chi tổ chức hội nghị, hội thảo (hội...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Cấp giấy phép...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Thủ trưởng các cơ quan liên quan
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung chi quản lý Chương trình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 41/2016/QĐ-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành quy chế quản lý, điều hành thực hiện các Chư...
  • a) Chi tổ chức hội nghị, hội thảo (hội nghị về lập kế hoạch, triển khai thực hiện
  • hội nghị sơ kết, tổng kết Chương trình, tham quan mô hình, trao đổi kinh nghiệm về nông thôn mới giữa các địa phương và các hoạt động, dự án thành phần thuộc Chương trình
Rewritten clauses
  • Left: Điều 46. Chi quản lý Chương trình Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Left: Quyết định số 12/2017/QĐ-TTg, cụ thể Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2540/2011/QĐ-UBND
left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Nguồn kinh phí Ngân sách nhà nước đảm bảo từ nguồn chi sự nghiệp giáo dục- đào tạo và dạy nghề .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 12

Mục 12 DUY TU, BẢO DƯỠNG, VẬN HÀNH CÁC CÔNG TRÌNH SAU ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Nguyên tắc thực hiện 1. Công trình được duy tu, bảo dưỡng là công trình đầu tư sau khi đã hoàn thành và đưa vào sử dụng trên địa bàn xã. Nhà nước chỉ hỗ trợ công tác duy tu, bảo dưỡng, vận hành kể từ thời gian đã hết thời hạn bảo hành công trình. 2. Mỗi công trình phân cấp cho cấp xã quản lý phải được giao cho 01 tổ chức, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Lập dự toán, giao dự toán, phân bổ dự toán, thanh toán và quyết toán kinh phí duy tu, bảo dưỡng 1. Lập dự toán, giao dự toán và phân bổ dự toán Hàng năm, căn cứ quy trình duy tu, bảo dưỡng và hiện trạng công trình, UBND cấp xã giao Ban quản lý các Chương trình mục tiêu quốc gia lập danh mục công trình, hạng mục công trình cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 13

Mục 13 LẬP, PHÂN BỔ, CHẤP HÀNH DỰ TOÁN VÀ QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50

Điều 50 . Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách trung ương a) Bố trí kinh phí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của các Bộ, ngành trung ương và địa phương để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình theo nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ quy định tại Điều 3, Điều 4 và Điều 5 Quyết định số 12/2017/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Lập , phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình 1. Việc lập, phân bổ, chấp hành dự toán và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, các văn bản hướng dẫn Luật và cơ chế quản lý, điều hành thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III .

Chương III . TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC DOANH NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Chế độ báo cáo Các Bộ, cơ quan Trung ương và các địa phương thực hiện chế độ báo cáo kết quả phân bổ, tình hình thực hiện Chương trình theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 2 Mục VI của Quyết định số 1600/QĐ-TTg ngày 16 tháng 8 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ và Khoản 2 Điều 13 Thông tư số 05/2017/TT-BNNPTNT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017. 2. Các Thông tư hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành: Thông tư liên tịch số 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 7 năm 2010 của Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương IV . Chương IV . TỔ CHỨC THỰC HIỆN