Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số
08/2016/TTLT-BYT-BNV
Right document
quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
58/2025/TT-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số
Open sectionRight
Tiêu đề
quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy định việc phân cấp thực hiện nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
- quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp dân số
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp dân số. 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức dân số làm việc trong các đơn vị sự nghiệp dân số, y tế công lập.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư quy định việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ và giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế.
- 1. Thông tư liên tịch này quy định về mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và bổ nhiệm, xếp lương chức danh nghề nghiệp dân số.
- 2. Thông tư liên tịch này áp dụng đối với viên chức dân số làm việc trong các đơn vị sự nghiệp dân số, y tế công lập.
- Left: Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2
Điều 2: Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dân số Chức danh nghề nghiệp dân số bao gồm: Dân số viên hạng II: Mã số: V.08.10.27 Dân số viên hạng III: Mã số: V.08.10.28 Dân số viên hạng IV: Mã số: V.08.10.29
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc cung cấp chính xác và khoa học các thông tin về HIV/AIDS theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Luật Phòng, chống vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc cung cấp chính xác và khoa học các thông tin về HIV/AIDS theo quy định tại khoản 2 Điều 12 của Luật Phòng, chống vi rút gây ra hội chứng su...
- 2. Báo cáo về tình hình thực hiện nhiệm vụ bảo vệ môi trường của Bộ Y tế đến Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 118 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14.
- Điều 2: Mã số và phân hạng chức danh nghề nghiệp dân số
- Chức danh nghề nghiệp dân số bao gồm:
- Dân số viên hạng II: Mã số: V.08.10.27
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp dân số và sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân. 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức dân số, y tế. 3. Thực hành nghề nghiệp theo đúng quy chế, quy định, quy trình chuyên môn kỹ thuật và các quy định khác của pháp luật. 4. Khôn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp giải quyết tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh Cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm (mã TTHC 2.001229) theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 89/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân cấp giải quyết tục hành chính trong lĩnh vực phòng bệnh thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế cho Cục Phòng bệnh
- Cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm (mã TTHC 2.001229) theo quy định tại Điều 36 Nghị định số 89/2018/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 155/2018/NĐ-CP.
- Điều 3. Tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp
- 1. Tận tụy phục vụ sự nghiệp dân số và sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe nhân dân.
- 2. Hiểu biết và thực hiện đúng quy tắc ứng xử của viên chức dân số, y tế.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27 1. Nhiệm vụ a) Chủ trì tổ chức xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn và trung hạn về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác; b) Chủ trì xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình trong phạm vi địa bàn công tác; c) Chủ trì tổ chức các hoạt động cung c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
- Điều 4. Dân số viên hạng II - Mã số: V.08.10.27
- a) Chủ trì tổ chức xây dựng kế hoạch hoạt động dài hạn và trung hạn về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác;
- b) Chủ trì xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình trong phạm vi địa bàn công tác;
Left
Điều 5.
Điều 5. Dân số viên hạng III - Mã số: V.08.10.28 1. Nhiệm vụ a) Xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn hằng năm về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác; b) Tham gia xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình của đơn vị; c) Tham gia phân tích, tổng kết, đánh giá các nhiệm vụ chuyên môn về dân s...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định chuyển tiếp Đối với hồ sơ cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định chuyển tiếp
- Đối với hồ sơ cấp phép nhập khẩu mẫu bệnh phẩm nộp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, cơ quan tiếp nhận hồ sơ tiếp tục giải quyết theo các quy định hiện hành.
- Điều 5. Dân số viên hạng III - Mã số: V.08.10.28
- a) Xây dựng kế hoạch hoạt động chuyên môn hằng năm về dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác;
- b) Tham gia xây dựng các đề án, dự án chuyên môn về dân số - kế hoạch hóa gia đình của đơn vị;
Left
Điều 6.
Điều 6. Dân số viên hạng IV - Mã số: V.08.10.29 1. Nhiệm vụ a) Tham gia xây dựng kế hoạch tác nghiệp về hoạt động dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác; b) Đề xuất giải pháp thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn được phân công; c) Thu thập thông tin, lập các báo cáo thống kê dân số - kế hoạch hóa gia đình; d) Thực hiện các ho...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ: Tổ chức cán bộ, Pháp chế; Cục trưởng Cục Phòng bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc; đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) để kịp thời hướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Bộ; Vụ trưởng Vụ: Tổ chức cán bộ, Pháp chế; Cục trưởng Cục Phòng bệnh và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc; đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân, phản ánh về Bộ Y tế (Cục Phòng bệnh) để kịp thời hướng dẫn, giải quyết./.
- Điều 6. Dân số viên hạng IV - Mã số: V.08.10.29
- a) Tham gia xây dựng kế hoạch tác nghiệp về hoạt động dân số - kế hoạch hóa gia đình tại địa bàn công tác;
- b) Đề xuất giải pháp thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn được phân công;
Left
Chương III
Chương III HƯỚNG DẪN BỔ NHIỆM VÀ XẾP LƯƠNG THEO CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc bổ nhiệm và xếp lương theo chức danh nghề nghiệp đối với viên chức 1. Việc bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp đối với viên chức quy định tại Thông tư liên tịch này phải căn cứ vào vị trí việc làm, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp, chức trách, chuyên môn nghiệp vụ đang đảm nhận của viên chức và theo quy định tại Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp 1. Bổ nhiệm vào chức danh nghề nghiệp dân số viên hạng II (mã số V.08.10.27) đối với viên chức hiện đang làm công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, đủ tiêu chuẩn quy định tại Điều 4 Thông tư liên tịch này, hiện đang xếp lương ở ngạch tương đương chuyên viên chính. 2. Bổ nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cách xếp lương 1. Các chức danh nghề nghiệp dân số quy định tại Thông tư liên tịch này được áp dụng Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước (Bảng 3) ban hành kèm theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016. 2. Thông tư số 12/2011/TT-BNV ngày 01 tháng 10 năm 2011 của Bộ Nội vụ về việc ban hành chức danh, mã số các ngạch viên chức dân số hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư liên tịch này là căn cứ để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ viên chức làm công tác dân số trong các đơn vị sự nghiệp dân số công lập. 2. Các cơ sở dân số ngoài công lập có thể vận dụng quy định tại Thông tư liên tịch này để tuyển dụng, sử dụng và quản lý đội ngũ tại cơ sở. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Y tế để tổng hợp và chủ trì, phối hợp với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.