Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
34/2017/NQ-HĐND
Right document
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
21/2018/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Right: Quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết này...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm các văn bản sau: a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp; b) Quyết định của Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, bao gồm các văn bản sau:
- a) Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp;
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, nộp và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh.
- 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết này là hoạt động khai thác khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng chịu phí Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh 1. Đối với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân ban hành mới hoặc thay thế: a) Cấp tỉnh: 10.000.000 đồng/văn bản; b) Cấp huyện: 8.000.000 đồng/văn bản; c) Cấp xã: 6.000.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật trên địa bàn tỉnh
- 1. Đối với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định của Ủy ban nhân dân ban hành mới hoặc thay thế:
- a) Cấp tỉnh: 10.000.000 đồng/văn bản;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị quyết này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản, các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu phí và người nộp phí 1. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết này là cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. 2. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- 1. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị quyết này là cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- 2. Người nộp phí là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.
- Left: Điều 3. Tổ chức thu phí và người nộp phí Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản cụ thể như Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2018./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 10 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 10 năm 2018./.
- 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản cụ thể như Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại khoản 1 Điều này.
- Left: Điều 4. Mức thu phí Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng và quyết toán phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là khoản thu ngân sách địa phương và được phân chia như sau: a) 50% cho ngân sách tỉnh để điều tiết hỗ trợ công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại các khu vực bị ảnh hưởng do hoạt động khai thác khoáng sản gây ra. b) 50% cho ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017, có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 7 năm 2017 và thay thế Nghị quyết số 17/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.