Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đối tượng nộp phí: Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường (sau đây gọi tắt là Nghị định số 18/2015/NĐ-CP).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này quy định chi tiết Khoản 3 Điều 22 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá t...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Đơn vị tính: Triệu đồng/1 báo cáo, đề án Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ)/dự án < 50 50 và < 100 100 và < 200 200 và < 500 500 Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường 5,0 6,5 12,0 14,0 17,0 Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng 6,9 8,5 15,0 16,0 25,0 Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật 7,5 9,5 17,0 18,0 25,0 Nhóm 4...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (sau đây gọi tắt là đề án chi tiết) và việc lập, đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản (sau đây gọi tắt là đề án đơn giản).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến việc lập, thẩm định, phê duyệt đề án bảo vệ môi trường chi tiết (sau đây gọi tắt là đề án chi tiết) và việc lập...
Removed / left-side focus
  • Đơn vị tính: Triệu đồng/1 báo cáo, đề án
  • Tổng vốn đầu tư
  • (tỷ VNĐ)/dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, nộp phí: Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được, nộp, quyết toán theo đúng quy định sau khi trừ số tiền phí được để lại. 2. Quản lý và sử dụng phí: Tổ chức thu phí nộp 20% vào ngân sách nhà nước, 80% để lại cho tổ chức thu phí. Số tiền được trích để lại cho tổ chức thu p...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng phải lập đề án chi tiết Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi tắt là cơ sở) đã đi vào hoạt động trước ngày 01 tháng 4 năm 2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Khoản 1 Điều 12 Nghị định số 18/2015/NĐ-CP nhưng không có quyết định p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng phải lập đề án chi tiết
  • Cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ (sau đây gọi tắt là cơ sở) đã đi vào hoạt động trước ngày 01 tháng 4 năm 2015 có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động m...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Kê khai, nộp phí:
  • Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được, nộp, quyết toán theo đúng quy định sau khi trừ số tiền phí được để lại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết 1. Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Bảy (07) bản đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này. 3. Một (01) đĩa CD ghi nội dung của đề án chi tiết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết
  • 1. Một (01) văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 2. Bảy (07) bản đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN CHI TIẾT
Điều 5. Điều 5. Tham vấn ý kiến về đề án chi tiết 1. Trong giai đoạn lập đề án chi tiết, chủ cơ sở có trách nhiệm gửi văn bản kèm theo tóm tắt những nội dung chính của đề án chi tiết theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Thông tư này đến Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã) nơi thực hiện...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết của cơ sở có quy mô, tính chất tương đương với đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 18/2015/NĐ-CP; trừ các cơ sở thuộc bí mật an nin...
Điều 7. Điều 7. Thẩm định, phê duyệt và thời hạn thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết 1. Thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết bao gồm các hoạt động sau đây: a) Rà soát, đánh giá tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ đề nghị thẩm định, phê duyệt đề án chi tiết. Trường hợp không đúng quy định, trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc kể từ ngày n...
Điều 8. Điều 8. Ký, đóng dấu xác nhận và gửi đề án chi tiết 1. Sau khi có quyết định phê duyệt đề án chi tiết, cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt ký, đóng dấu xác nhận vào mặt sau trang phụ bìa của đề án theo mẫu quy định tại Phụ lục 10a ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Trách nhiệm của cơ quan thẩm định, phê duyệt: a) Bộ Tài nguyên v...
Điều 9. Điều 9. Thực hiện đề án chi tiết sau khi được phê duyệt đối với cơ sở chưa hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường 1. Trách nhiệm của chủ cơ sở: a) Đầu tư, xây lắp, cải tạo công trình bảo vệ môi trường bảo đảm xử lý chất thải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường trong thời hạn đã được quy định tại quyết định phê duyệt đề á...
Chương III Chương III LẬP VÀ ĐĂNG KÝ ĐỀ ÁN ĐƠN GIẢN