Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 13
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc quản lý người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định tiếp nhận, quản lý, nuôi dưỡng người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh (sau đây gọi tắt là đối tượng). 2. Quyết định này áp dụng đối với đối tượng, cá nhân, cơ quan, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Những từ ngữ nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hiểu như sau: 1. Người xin ăn: là những người đi xin dưới bất kỳ hình thức nào như đàn hát đ ể xin, giả danh tu sĩ Phật giáo để đi khất thực hoặc những hành vi đi xin nhưng có tính đối phó khi kiểm tra như bán vé số, bán bánh, kẹo và các hành vi tương tự. 2....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố quản lý với những nội dung cụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Những từ ngữ nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hiểu như sau:
  • Người xin ăn:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều t...
  • Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố quản lý với những nội dung cụ thể như sau:
  • 1. Về hỗ trợ tiền ăn:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Những từ ngữ nêu tại Điều 1 của Quyết định này được hiểu như sau:
  • Người xin ăn:
Target excerpt

Điều 1. Nay điều chỉnh, bổ sung một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Công tác quản lý 1. Tập trung đối tượng. 2. Xác minh nơi cư trú. 3. Giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng. 4. Tiếp nhận ban đầu tại các Trung tâm (sau đây gọi tắt là đơn vị tiếp nhận ban đầu): a) Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (đị a chỉ số 37 Phú Châ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian quản lý đối tượng 1. Thời gian thực hiện tiếp nhận ban đầu tối đa không quá 30 ngày, kể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định tiếp nhận ban đầu. 2. Thời gian thực hiện tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tối đa không quá 90 ngày, k ể từ ngày Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tập trung đối tượng Khi phát hiện người có hành vi xin ăn, sinh sống nơi công cộng, các quận, huyện thực hiện tập trung đối tượng và thực hiện xác minh nơi cư trú, giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng hoặc đưa đến các đơn vị tiếp nhận ban đầu theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3 và Khoản 4 Điều 3 Quyết định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tập trung đối tượng
  • Khi phát hiện người có hành vi xin ăn, sinh sống nơi công cộng, các quận, huyện thực hiện tập trung đối tượng và thực hiện xác minh nơi cư trú, giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng hoặc đưa đến c...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tập trung đối tượng
  • Khi phát hiện người có hành vi xin ăn, sinh sống nơi công cộng, các quận, huyện thực hiện tập trung đối tượng và thực hiện xác minh nơi cư trú, giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng hoặc đưa đến c...
Target excerpt

Điều 3. Giao Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác minh nơi cư trú 1. Tại đơn vị quận, huyện khi phát hiện, tập trung đối tượng thực hiện: a) Đối tượng có địa chỉ cư trú trên địa bàn quận, huyện nơi tập trung: đơn vị tập trung thực hiện nhanh việc xác minh nơi cư trú ổn định theo địa chỉ đối tượng cung cấp; - Trường hợp đối tượng đã đ ă ng k ý thường trú, đăng ký tạm trú ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng 1. Việc giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng được thực hiện trong thời gian: - Tập trung tại quận, huyện; - Tiếp nhận ban đầu; - Tiếp nhận chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng. 2. Việc giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng được thực hiện khi: - Có người thân trực tiếp đến nơi đang tập trung, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiếp nhận ban đầu tại Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần và Trung tâm Hỗ trợ xã hội 1. Trong vòng 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận từ đơn vị tập trung, đơn vị thực hiện ngay việc xác minh nơi cư trú theo địa chỉ do đối tượng cung cấp; đồng thời lập hồ sơ và đề nghị Giám đốc Sở Lao động - Thương binh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận nuôi dưỡng chăm sóc tại Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần và các Trung tâm bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Trong thời gian chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng tại các Trung tâm bảo trợ xã hội, đối tượng được hỗ trợ học văn hóa, học nghề và giới thiệu việc làm phù hợp. 2. Đối với đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Tiếp tục nuôi dưỡng chăm sóc sau khi hết thời gian áp dụng biện pháp quản lý Trong vòng 10 ngày trước khi hết thời gian áp dụng biện pháp quản lý theo quy định tại Điều 4 Quyết định này, các Trung tâm bảo trợ xã hội thực hiện tư vấn, tham vấn và tìm hiểu nguyện vọng của đối tượng. Trường hợp đối tượng không có điều kiện sống t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định tại Khoản 11, Điều 1 Quyết định số 122/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh, bổ sung một số chế độ chính sách xã hội của Thành phố; Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 62/2009/QĐ- UBND ngày 27 tháng 7 năm 2...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tiếp tục nuôi dưỡng chăm sóc sau khi hết thời gian áp dụng biện pháp quản lý
  • Trong vòng 10 ngày trước khi hết thời gian áp dụng biện pháp quản lý theo quy định tại Điều 4 Quyết định này, các Trung tâm bảo trợ xã hội thực hiện tư vấn, tham vấn và tìm hiểu nguyện vọng của đối...
  • Trường hợp đối tượng không có điều kiện sống tại gia đình, có nhu cầu tiếp tục sống tại các Trung tâm bảo trợ xã hội, đơn vị hướng dẫn đối tượng có thư trình bày nguyện vọng và chuyển đến Giám đốc...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định tại Khoản 11, Điều 1 Quyết định số 122/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành ph...
  • Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 62/2009/QĐ
  • UBND ngày 27 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội và tiền ăn cho đối tượng xã hội bị ốm đau nằm điều trị tại cơ sở...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tiếp tục nuôi dưỡng chăm sóc sau khi hết thời gian áp dụng biện pháp quản lý
  • Trong vòng 10 ngày trước khi hết thời gian áp dụng biện pháp quản lý theo quy định tại Điều 4 Quyết định này, các Trung tâm bảo trợ xã hội thực hiện tư vấn, tham vấn và tìm hiểu nguyện vọng của đối...
  • Trường hợp đối tượng không có điều kiện sống tại gia đình, có nhu cầu tiếp tục sống tại các Trung tâm bảo trợ xã hội, đơn vị hướng dẫn đối tượng có thư trình bày nguyện vọng và chuyển đến Giám đốc...
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ các quy định tại Khoản 11, Điều 1 Quyết định số 122/2007/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh, bổ...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết hồi gia, hội nhập cộng đồng 1. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định: a) Tiếp nhận ban đầu tại Khu tiếp nhận ban đầu của Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần, Trung tâm Hỗ trợ xã hội; b) Tiếp nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm th ầ n và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ tiếp nhận ban đầu Hồ sơ tiếp nhận đối tượng gồm: 1. Biên bản ghi nhận tiếp xúc; 2. Văn bản về việc xác nhận đối tượng xã hội không nơi nương tựa cần được giúp đỡ của Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn nơi phát hiện đối tượng; 3. Hồ sơ bệnh án, kết luận giám định của cơ sở y tế quận, huyện trở lên (nếu có); 4. Văn bản đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ quản lý đối tượng trong thời gian tiếp nhận ban đầu Sau khi thực hiện tiếp nhận ban đầu, Trung tâm Điều dưỡng người bệnh tâm thần, Trung tâm Hỗ Trợ xã hội phải tiến hành lập hồ sơ cá nhân của từng đối tượng, bao gồm: 1. Phiếu lý lịch tự khai (có dán ảnh); Phiếu thông tin nhanh; 2. Các giấy tờ tùy thân (nếu có); 3. Sổ quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Chế độ, chính sách chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng đối với người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định 1. Các đối tượng được chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã h...

Open section

Tiêu đề

Về điều chỉnh một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Y tế và Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố quản lý.

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Chế độ, chính sách chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng đối với người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định
  • 1. Các đối tượng được chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo t...
  • Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BL Đ TBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 hư ớ ng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính s...
Added / right-side focus
  • Về điều chỉnh một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Chế độ, chính sách chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng đối với người xin ăn không có nơi cư trú ổn định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú ổn định
  • 1. Các đối tượng được chăm sóc, quản lý, nuôi dưỡng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo t...
  • Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BL Đ TBXH-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2014 hư ớ ng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính s...
Target excerpt

Về điều chỉnh một số chế độ, chính sách hỗ trợ cho đối tượng người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, đối tượng bảo trợ xã hội và trại viên Khu điều trị phong Bến sắn do Sở Lao động...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì, phối hợp các Sở, ngành, quận, huyện, đơn vị tổ chức triển khai và thực hiện Quyết định này. b) Chỉ đạo Trung tâm Hỗ trợ xã hội tăng cường công tác phối hợp với Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội trong việc tập trung đối tượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố và có hiệu lực thi hành k ể từ ngày 01 tháng 8 năm 2017. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở - ngành thành phố, Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Thời gian thực hiện: 1. Thời gian thực hiện điều chỉnh, bổ sung các chế độ, chính sách nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 1 của Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Thời gian thực hiện điều chỉnh chính sách trợ cấp thường xuyên đối với người ngưng hưởng chế độ mất sức lao động tại Khoản 4 Điều 1 củ...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Y tế, Chỉ huy trưởng Lực lượng Thanh niên xung phong Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...