Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành chính sách phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành chính sách phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ
Removed / left-side focus
  • Về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước
  • tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020, với tổng vốn đầu tư là 7.694,705 tỷ đồng (bảy nghìn sáu trăm chín mươi bốn tỷ, bảy trăm lẻ năm triệu đồng). Trong đó: 1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 5.985,39 tỷ đồng, bao gồm: a) Phân bổ chi tiết 5.386,851 t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định chính sách phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản qui định chính sách phát triển kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020, với tổng vốn đầu tư là 7.694,705 tỷ đồng (bảy nghìn sáu trăm chín mươi bốn tỷ, bảy tr...
  • 1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương 5.985,39 tỷ đồng, bao gồm:
  • a) Phân bổ chi tiết 5.386,851 tỷ đồng (90%):
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của Trung ương; hoặc cần điều chỉnh, bổ sung danh mục, mức vốn bố trí của từng dự án cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thườn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Liên minh hợp tác xã tỉnh và các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột phổ biến, hướng dẫn triển khai thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Liên minh hợp tác xã tỉnh và các Sở, ngành liên quan, UBND các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột phổ biến, hướng dẫn triển khai t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 của Trung ương
  • hoặc cần điều chỉnh, bổ sung danh mục, mức vốn bố trí của từng dự án cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thỏa thuận...

Only in the right document

Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tài nguyên và Môi trường, Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Liên minh hợp tác xã và doanh nghiệp ngoài quốc doanh tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện và Thành phố Buôn Ma Thuột;...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi cho nông dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ tham gia xây dựng và phát triển các hình thức kinh tế hợp tác và hợp tác xã nông nghiệp để giúp nhau trong sản xuất và đời sống, xóa đói, giảm nghèo, ổn định định canh, định cư, xây dựng buôn làng giàu đẹp, góp phần vào việc ph...
Điều 2 Điều 2 . Đối tượng và ngành nghề áp dụng: 1. Đối tượng: Các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã nông - lâm nghiệp, hợp tác xã dùng nước, hợp tác xã nuôi trồng thủy sản (sau đây gọi chung là hợp tác xã nông nghiệp) trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hợp tác xã nông nghiệp có xã viên là người dân tộc xen ghép với người kinh (...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN ĐỐI VỚI HỢP TÁC XÃ VÀ TỔ HỢP TÁC NÔNG NGHIỆP TRONG VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ TẠI CHỖ
Điều 3 Điều 3 . Chính sách về đất đai: Hợp tác xã nông nghiệp là một tổ chức kinh tế tập thể được Nhà nước giao đất hoặc cho thuê đất (tùy theo từng mục đích sử dụng đất và loại hình hợp tác xã sản xuất hay kinh doanh dịch vụ), được bảo đảm về các quyền lợi và nghĩa vụ của một tổ chức được Nhà nước giao đất và cho thuê đất theo qui định của L...
Điều 4 Điều 4 . Chính sách đầu tư và tín dụng: 1- Quy định mức hỗ trợ ban đầu cho mỗi hợp tác xã, tổ hợp tác thực hiện chuyển đổi hoặc thành lập mới theo Luật hợp tác xã năm 1996 nay là Luật hợp tác xã (sửa đổi) năm 2003. Tỉnh hỗ trợ từ nguồn ngân sách tỉnh cho hợp tác xã chuyển đổi là 10 triệu đồng, hợp tác xã thành lập mới là 15 triệu đồng...
Điều 5 Điều 5 . Chính sách về thuế: Ngoài chính sách ưu đãi về thuế và tiền thuê đất theo qui định tại Thông tư số 44/1999/TT-BTC ngày 26/4/1999 của Bộ Tài chính thì các hợp tác xã, Tổ hợp tác sản xuất nông nghiệp trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ được hưởng các chính sách ưu đãi của tỉnh như sau: 1. Các hợp tác xã, tổ hợp tác nông...