Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá
  • áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: tổ chức, chủ đầu tư, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình, dự án: 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng/1 giấy phép; b) Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 75.000 (bảy mươi lăm nghìn) đồng/1 giấy phép. 2. Mức thu lệ phí gia hạn, cấp lại gi...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định Số 105/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định Số 105/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá áp dụng trên địa bàn...
  • Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí
  • 1. Mức thu lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
  • a) Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình, dự án: 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng/1 giấy phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn thu lệ phí Đối tượng miễn lệ phí: miễn thu lệ phí cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hạnh QUY ĐỊNH Quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 151/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng miễn thu lệ phí
  • Đối tượng miễn lệ phí: miễn thu lệ phí cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Kê khai, nộp lệ phí 1. Lệ phí cấp phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp, quyết toán lệ phí theo quy định. 2. Hàng năm cùng với viê...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • 2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Kê khai, nộp lệ phí
  • Lệ phí cấp phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nhiệm vụ và quyền hạn của các Sở, ban, ngành và đơn vị thuộc tỉnh 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý Nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Trung ương và UBND tỉnh công bố. 2. Lập, trình phương án giá hoặc chí đạo các đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án, tổ chức thẩm tra phươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nhiệm vụ và quyền hạn của các Sở, ban, ngành và đơn vị thuộc tỉnh
  • 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý Nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Trung ương và UBND tỉnh công bố.
  • Lập, trình phương án giá hoặc chí đạo các đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án, tổ chức thẩm tra phương án, trình Sở Tài chính quyết định theo thẩm quyền hoặc thẩm định mức giá đối với hàng hoá,...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về giá của các cơ quan nhà nước và hoạt động về giá của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh theo quy định của pháp luật áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý Nhà...
Điều 2 Điều 2 . Nội dung quản lý nhà nước về giá 1. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về giá theo thẩm quyền và bãi bỏ văn bản không phù hợp hoặc ban hành không đúng thẩm quyền. 2. Thu thập, phân tích thông tin thị trường giá cả tại địa phương, đề xuất các biện pháp góp phần bình ổn giá. 3. Quyết định giá một Số tài sản, hàng hoá, dịch...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3 Điều 3 . Thẩm quyền quản lý nhà nước về giá của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành văn bản quản lý nhà nước về giá theo quy định của pháp luật. 2. . Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách pháp luật về giá và quyết định giá các tài sản, hàng hoá, dịch vụ của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính và các Bộ, cơ quan ng...
Điều 6 Điều 6: Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc hướng dẫn, lập, trình, thẩm định, phê duyệt phương án giá tài sản, hàng hoá, dịch vụ 1. Bảng Giá các loại đất hàng năm: Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan và UBND huyện, thành phố xây dựng, tổng hợp Bảng giá đất hàng năm, gửi Sở Tài chính thẩm...
Điều 7 Điều 7 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Tổ chức, chỉ đạo thực hiện các chủ trương, chính sách và các quyết định về giá của cấp có thẩm quyền trên địa bàn huyện, thành phố. 2. Chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện niêm yết giá và bán theo giá niêm yết theo quy định của pháp luật. 3. Báo cáo giá cả thị trường hà...
Điều 8 Điều 8 . Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh có các quyền sau: a) Quyết định giá mua, giá bán tài sản, hàng hoá và dịch vụ theo đúng thẩm quyền quy định của pháp luật trừ những tài sản, hàng hoá thuộc danh mục Nhà nước định giá; b) Quyết định giá tài s...