Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
11/2017/NQ-HĐND
Right document
Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
151/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định quản lý Nhà nước về Giá
- áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: tổ chức, chủ đầu tư, hộ gia đình, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng theo...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng: a) Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình, dự án: 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng/1 giấy phép; b) Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ: 75.000 (bảy mươi lăm nghìn) đồng/1 giấy phép. 2. Mức thu lệ phí gia hạn, cấp lại gi...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định Số 105/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định Số 105/2007/QĐ-UBND ngày 28/12/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý Nhà nước về giá áp dụng trên địa bàn...
- Các quy định khác về quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Mức thu lệ phí
- 1. Mức thu lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng:
- a) Lệ phí cấp, điều chỉnh giấy phép xây dựng công trình, dự án: 150.000 (một trăm năm mươi nghìn) đồng/1 giấy phép;
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn thu lệ phí Đối tượng miễn lệ phí: miễn thu lệ phí cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Văn Hạnh QUY ĐỊNH Quản lý Nhà nước về Giá áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 151/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giám đốc các Sở, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 3. Đối tượng miễn thu lệ phí
- Đối tượng miễn lệ phí: miễn thu lệ phí cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ cho người có công với cách mạng, hộ nghèo, người khuyết tật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kê khai, nộp lệ phí 1. Lệ phí cấp phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp, quyết toán lệ phí theo quy định. 2. Hàng năm cùng với viê...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính
- 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về giá, đề xuất các chủ trương chính sách và các biện pháp bình ổn giá theo chỉ đạo của Trung ương và Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 2. Soạn thảo và trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn.
- Điều 4. Kê khai, nộp lệ phí
- Lệ phí cấp phép xây dựng là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Nhiệm vụ và quyền hạn của các Sở, ban, ngành và đơn vị thuộc tỉnh 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý Nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Trung ương và UBND tỉnh công bố. 2. Lập, trình phương án giá hoặc chí đạo các đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án, tổ chức thẩm tra phươn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Nhiệm vụ và quyền hạn của các Sở, ban, ngành và đơn vị thuộc tỉnh
- 1. Tổ chức thực hiện các chủ trương, chính sách quản lý Nhà nước về giá, biện pháp bình ổn giá và các quyết định giá của Trung ương và UBND tỉnh công bố.
- Lập, trình phương án giá hoặc chí đạo các đơn vị được giao nhiệm vụ lập phương án, tổ chức thẩm tra phương án, trình Sở Tài chính quyết định theo thẩm quyền hoặc thẩm định mức giá đối với hàng hoá,...
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections