Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất – kinh doanh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất – kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Trong năm 2009, Nhà nước hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất – kinh doanh, nhằm giảm giá thành sản phẩm hàng hóa, duy trì sản xuất, kinh doanh và tạo việc làm, trong điều kiện nền kinh tế bị tác động của khủng hoảng tài chính và suy thoái kinh tế thế giới.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn thành phố Hà Nội.
Removed / left-side focus
  • Trong năm 2009, Nhà nước hỗ trợ lãi suất cho các tổ chức, cá nhân vay vốn ngân hàng để sản xuất – kinh doanh, nhằm giảm giá thành sản phẩm hàng hóa, duy trì sản xuất, kinh doanh và tạo việc làm, tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với các tổ chức, cá nhân (gọi chung là khách hàng vay) theo quy định của pháp luật, bao gồm: các ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, ngân hàng 100% vốn nước n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Các tổ chức tín dụng cho vay vốn đối với các tổ chức, cá nhân (gọi chung là khách hàng vay) theo quy định của pháp luật, bao gồm:
  • các ngân hàng thương mại Nhà nước, ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng liên doanh, chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam, ngân hàng 100% vốn nước ngoài và Quỹ Tín dụng nhân dân...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc, thời hạn, số tiền vay và mức lãi suất hỗ trợ 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất là các ngân hàng thương mại cho vay các nhu cầu vốn lưu động để hoạt động sản xuất – kinh doanh theo cơ chế tín dụng thông thường và thực hiện hỗ trợ lãi suất theo đúng quy định của Thủ tướng Chính phủ và hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo); - Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP, TN&MT, XD, KHCN, CT (để...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Thủ trưởng các sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi h...
  • - Văn phòng Chính phủ (để báo cáo);
  • - Các Bộ: NN&PTNT, KH&ĐT, TC, TP, TN&MT, XD, KHCN, CT (để báo cáo);
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc, thời hạn, số tiền vay và mức lãi suất hỗ trợ
  • 1. Nguyên tắc hỗ trợ lãi suất là các ngân hàng thương mại cho vay các nhu cầu vốn lưu động để hoạt động sản xuất – kinh doanh theo cơ chế tín dụng thông thường và thực hiện hỗ trợ lãi suất theo đún...
  • không được từ chối hỗ trợ lãi suất, nếu khoản vay thuộc đối tượng được hỗ trợ lãi suất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn và kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghiêm Quyết định này. 3. Trách nhiệm của ngân hàng thương mại và khách hàng vay a) Đối với ngân hàng thương mại: - Thực hiện việc hỗ trợ lãi su...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trình tự triển khai các dự án cấp nước sạch nông thôn 1. Các dự án cấp nước sạch nông thôn được Thành phố giao cho tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư và quản lý, khai thác: Việc triển khai thực hiện theo chính sách hỗ trợ sau đầu tư của Thành phố; thủ tục triển khai thực hiện theo trình tự triển khai thực hiện đối với các dự án đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trình tự triển khai các dự án cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Các dự án cấp nước sạch nông thôn được Thành phố giao cho tổ chức, cá nhân làm chủ đầu tư và quản lý, khai thác: Việc triển khai thực hiện theo chính sách hỗ trợ sau đầu tư của Thành phố
  • thủ tục triển khai thực hiện theo trình tự triển khai thực hiện đối với các dự án đầu tư sử dụng vốn ngoài ngân sách nhà nước quy định tại Điều 15 Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của U...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn và kiểm tra, giám sát việc thực hiện nghiêm Quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ đối với các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp các công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn; hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình; hỗ trợ bù giá cho các hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ đồng bào dân tộc thiểu số sử dụng nước...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng, điều kiện áp dụng 1. Đối với ưu đãi, hỗ trợ đầu tư công trình cấp nước sạch tập trung nông thôn: Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, cá nhân (sau đây gọi chung là các tổ chức, cá nhân hoặc là Nhà đầu tư) thực hiện đầu tư xây dựng mới,...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước sạch nông thôn phải theo quy hoạch và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Trong cùng một thời gian, nếu các tổ chức, cá nhân có dự án đầu tư công trình cấp nước sạch nông thôn được hưởng nhiều mức ưu đãi, hỗ t...
Điều 5. Điều 5. Ưu đãi và hỗ trợ đầu tư đối với việc xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn Các tổ chức, cá nhân theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này khi đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trạm cấp nước sạch khu vực nông thôn được hưởng: 1. Ưu đãi về đất đai: a) Được hưởng các chính sách ưu đãi về đất...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ xử lý nước sạch hộ gia đình nông thôn 1. Ngân sách Thành phố hỗ trợ toàn bộ giá trị thiết bị xử lý nước chế tạo sẵn theo dự án được UBND Thành phố phê duyệt (công suất thiết bị từ 300-500 lít/giờ), nhưng không quá 70% tổng giá trị công trình cấp nước mẫu đối với các hộ gia đình chính sách, hộ nghèo, không quá 35% tổng gi...
Điều 7. Điều 7. Hỗ trợ bù giá nước sạch nông thôn 1. Đối với đơn vị cấp nước: Đơn vị cung cấp nước sạch căn cứ nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNNPTNT ngày 15/5/2012 của liên Bộ Tài chính - Xây dựng - Nông nghiệp và PTNT và kế hoạch cấp nước thực tế, xây dựng phương án giá bán nước...