Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
41/2017/NQ-HĐND
Right document
Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
05/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí
- sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau: 1. Miễn các khoản phí, lệ phí: a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Lệ phí hộ tịch được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau:
- 1. Miễn các khoản phí, lệ phí:
- a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
- 2. Đối tượng thu phí: Các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển đổi từ hình thức huy động giao chỉ tiêu sang vận động đóng góp tự nguyện, gồm: 1. Khoản huy động đóng góp xây dựng trường ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 02/1998/NQ/HĐND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi nội dung một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chuyển đổi từ hình thức huy động giao chỉ tiêu sang vận động đóng góp tự nguyện, gồm:
- Khoản huy động đóng góp xây dựng trường ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân theo quy định tại Điều 1, Nghị quyết số 02/1998/NQ/HĐND ngày 05/8/1998 của Hội đồng...
- Khoản huy động đóng góp của cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân quy định tại điểm b, khoản 3, Điều 1 Nghị quyết số 38/2005/NQ-HĐND ngày 05/8/2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh...
- Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 93/2012/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bà...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV, kỳ họp thứ 12 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Thị Bích Ly
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hoàng Thị Bích Ly
- Left: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV, kỳ họp thứ 12 thông qua./.