Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Rewritten clauses
  • Left: Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí Right: Về việc bãi bỏ mức thu một số khoản phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí không có tên trong danh mục phí và lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí; lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Danh mục phí a) Nghị quyết số 75/2012/N...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí không có tên trong danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành, bao gồm: 1. Danh mục phí a) Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Quyết định số 03/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
  • b) Quyết định số 08/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
  • c) Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 15/3/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Removed / left-side focus
  • lệ phí trước bạ lần đầu đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
  • b) Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để...
  • d) Nghị quyết số 156/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Bãi bỏ mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí, lệ phí không có tên trong danh mục phí và lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí Right: Bãi bỏ mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí không có tên trong danh mục các khoản phí và lệ phí ban hành kèm theo Luật Phí và lệ phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơ...
  • Left: a) Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh... Right: b) Quyết định số 15/2009/QĐ-UBND ngày 07/9/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu...
  • Left: c) Nghị quyết số 116/2013/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%)được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu phí chợ trên địa bàn tỉnh L... Right: a) Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 23/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Giao thông vận tải và các Sở quản lý chuyên ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Lạng Sơn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...