Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
68/2008/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
78/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội
- Ban hành Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội: Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội của thành phố Hà Nội:
- Mức chuẩn trợ cấp xã hội hàng tháng (hệ số 1) được xác định là 350.000 đồng/người/tháng (Ba trăm năm mươi nghìn đồng).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết định này hoặc cần bổ sung, sửa đổi thì các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương cần soát xét và lập thành danh mục gửi đến Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau: 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1). 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hệ số để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội như sau:
- 1. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường, thị trấn quản lý: (Phụ lục số 1).
- 2. Hệ số trợ cấp đối với các đối tượng sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội do Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý: (Phụ lục số 2).
- Điều 2. Đối với nghề, công việc chưa được quy định trong Danh mục kèm theo Quyết định này hoặc cần bổ sung, sửa đổi thì các Bộ, ngành, Uỷ ban nhân dân các tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương cầ...
- Thương binh và Xã hội để nghiên cứu ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2009. Bãi bỏ Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 1998, Quyết định số 999/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 1999, Quyết định số 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 1999, Quyết định số 722/2000/QĐ-BLĐTBXH ngày 02 tháng 8 năm 2000, Quyết định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo. 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã. 2. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo.
- 1. Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do ngân sách quận, huyện, thị xã đảm bảo, được cân đối trong dự toán giao ngân sách hàng năm cho các quận, huyện, thị xã.
- Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội quản lý do ngân sách Thành phố đảm bảo và được bố trí trong dự toán giao...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2009.
- Bãi bỏ Quyết định số 955/1998/QĐ-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 1998, Quyết định số 999/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 16 tháng 8 năm 1999, Quyết định số 1320/1999/QĐ-BLĐTBXH ngày 06 tháng 10 năm 1999, Quyết đị...
- Thương binh và Xã hội./.
Unmatched right-side sections