Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
25/2017/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
36/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình , như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau: “1. Quy định này quy định trình tự, th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/20...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau:
- Quy định này quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/20...
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 1 như sau:
- Quy định này quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định hướng lớn sau: Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực trong giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm; phát triển hướng công nghệ ưu tiên; phát triển các sản phẩm trọng điểm, ch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở quản lý nhiệm vụ trong thời hạn 30 ngày. Thông tin đăng tải bao gồm: a) Thông tin chung về nhiệm vụ: Tên; mã số; kinh phí; thời gian thực hiện; tổ chức chủ trì nhiệm vụ, chủ nhiệm và c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định hướng lớn sau: Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực trong giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm
- phát triển hướng công nghệ ưu tiên
- Điều 8. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
- 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở quản lý nhiệm vụ trong thời hạn 30 ngày. Thông tin đăng tải bao gồm:
- a) Thông tin chung về nhiệm vụ: Tên; mã số; kinh phí; thời gian thực hiện; tổ chức chủ trì nhiệm vụ, chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện chính nhiệm vụ;
- Chương trình khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- a) Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ một trong định hướng lớn sau: Phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ trong một hoặc một số lĩnh vực trong giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm
- phát triển hướng công nghệ ưu tiên
Điều 8. Thông tin về kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Đơn vị quản lý nhiệm vụ thực hiện việc đăng tải thông tin trên Cổng thông tin điện tử của Sở quản lý nhiệm vụ trong thời hạn 30 ngày. Thông tin đăng tải bao...
Left
Điều 2
Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình , như sau: 1. Bổ sung Điều 1 như sau: c) Đề án khoa học cấp tỉnh....
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số...
- 1. Bổ sung Điều 1 như sau:
- c) Đề án khoa học cấp tỉnh.
- 1. Bổ sung Điều 1 như sau:
- c) Đề án khoa học cấp tỉnh.
- 2. Sửa đổi khoản 1, bổ sung khoản 3, Điều 5 như sau:
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Điều 3
Điều 3 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình , như sau: 1. Bổ sung Điều 1 như sau: “1. Đề án khoa học cấp tỉnh; dự án khoa...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-U...
- 1. Bổ sung Điều 1 như sau:
- “1. Đề án khoa học cấp tỉnh; dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.”
- 1. Bổ sung Điều 1 như sau:
- “1. Đề án khoa học cấp tỉnh; dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.”
- 2. Bổ sung Điều 2 như sau:
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước ban hành kèm theo Quyết định số 36/2014/QĐ-U... Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Left
Chương trình/đề án cấp tỉnh về khoa học và công nghệ.
Chương trình/đề án cấp tỉnh về khoa học và công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình , như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “1. Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ cấp tỉnh), bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh; dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh. 2. Quy định này áp dụng đối với c...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bì...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- “1. Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, Đề án khoa học, dự án khoa học và công...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh.
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ, cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.
- Điều 4 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bì...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- 2. Bổ sung Điều 4 như sau:
- Left: “1. Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm: Đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm, Đề án khoa học, dự án khoa học và công... Right: 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ cấp tỉnh), bao gồm: Đề tài khoa học...
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là nhiệm vụ cấp tỉnh...
Left
Điều 5.
Điều 5. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017. - Các nội dung khác thực hiện theo các Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 và 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 qui định này trước khi nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu cho đơn vị quản lý nhiệm vụ. 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
- - Các nội dung khác thực hiện theo các Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 và 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Ủy ba...
- Điều 5. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh
- Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 12 và Điều 13 qui định này trước khi nộp hồ sơ đánh...
- 2. Kết quả tự đánh giá được tổng hợp và báo cáo theo Mẫu 1 tại Phụ lục ban hành kèm theo qui định này.
- - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2017.
- - Các nội dung khác thực hiện theo các Quyết định số 36/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; số 38/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014; 39/2014/QĐ-UBND ngày 25/12/2014 và 24/2015/QĐ-UBND ngày 14/8/2015 của Ủy ba...
Điều 5. Tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ (sau đây gọi là Tổ chức chủ trì) có trách nhiệm tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại Điều 12 và Điều 13...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 6; - Bộ KH&CN; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả ……, ngày … tháng … năm 20… (Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên) Mẫu C 3 -TVHĐ 24/2017/QĐ-UBND Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Chuyên gia/Ủy viên phản biện Ủy viên hội đồng Họ và tên chuyên gia: Tên dự án KH&CN đề xuất : I. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CHUNG Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu Yêu cầu đối với kết quả: ....., ngày ... tháng ... năm 20... (Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên) Mẫu C 4 -TVHĐ 24/2017/QĐ-UBND Ý KIẾN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH Chuyên gia/Ủy viên phản biện Ủy viên hội đồng Họ và tên chuyên gia: Tên chương trình KH&CN đề xuất : I. NHẬN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu:
Mục tiêu: Nội dung chính cần thực hiện: Các kết quả dự kiến của chương trình: ......., ngày…tháng…năm 20… (Chuyên gia đánh giá ký, ghi rõ họ tên) Mẫu C 2 -PĐG 24/2017/QĐ-UBND HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ……, ngày… tháng… năm 20… PHIẾU ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT ĐẶ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề án: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề án: (phát triển và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................... ............................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục chi
Mục chi Ngân sách SNKH Ngân sách SNKH Khác Tổng số Trong đó, khoán chi theo quy định Năm thứ nhất Trong đó, khoán chi theo quy định Năm thứ hai Trong đó, khoán chi theo quy định Năm thứ ba Trong đó, khoán chi theo quy định 1 2 3 4 5=(7+9+11) 6=(8+10+12) 7 8 9 10 11 12 13 1 Nội dung 1 - Sản phẩm .... 2 Nội dung 2 - Sản phẩm …. Tổng cộng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục chi
Mục chi Tổng Ngân sách SNKH Khác Tổng số Trong đó, khoán chi theo quy định Năm thứ nhất Trong đó, khoán chi theo quy định Năm thứ hai Trong đó, khoán chi theo quy định Năm thứ ba Trong đó, khoán chi theo quy định 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 1 Công tác trong nước (địa điểm, thời gian, số lượt người) 2 Hợp tác quốc tế a Đoàn ra (nước đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections