Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
22 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tàì chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết đ|nh số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tàì chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 và Quyết đ|nh số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31/7/2015 của...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hành Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Qu...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hành Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Giang, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIAN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. 2. Hoạt động tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính
  • có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
  • Hoạt động tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện theo quy định của Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách...
Removed / left-side focus
  • Thủ trưởng các cơ quan:
  • Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động-Thương binh và Xã hội, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bắc Giang, UBND các huyện, thành phố v...
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và Right: 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg) và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Qu...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (sau đây gọi tắt là NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện). 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được thành lập theo Quyết định số 131/2002/QĐ-TTg ngày 04/10/2002 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện).
  • 2. Các cơ quan, đơn vị, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp quản lý nguồn vốn Nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh của ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó quản lý.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận; có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam. 2. Hoạt động tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội là một tổ chức tín dụng nhà nước hoạt động không vì mục đích lợi nhuận
  • có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các tổ chức tín dụng khác tại Việt Nam.
  • Hoạt động tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện theo quy định của Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách...
Removed / left-side focus
  • Nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh của ngân sách cấp nào do ngân sách cấp đó quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân cấp quản lý nguồn vốn Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tạo lập nguồn vốn Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08/02/2017 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ trách nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ trách nhiệm
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tạo lập nguồn vốn
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 11/2017/TT-BTC ngày 08/02/2017 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh. 2. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện. 3. Nguyên tắc ủy thác, hợp đồng ủy thác, quyền và nghĩa vụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động: 1.1. Vốn chủ sở hữu và các quỹ. 1.2. Vốn huy động. 1.3. Vốn nhận uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 1.4. Vốn khác. 2. Vốn chủ sở hữu và các quỹ: 2.1. Vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập và được bổ sung trong quá trình hoạt động. N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Vốn hoạt động:
  • 1.1. Vốn chủ sở hữu và các quỹ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
  • 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Sở Tài chính ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh.
  • 2. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện: Phòng Tài chính - Kế hoạch ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương và hình thức cấp phát 1. Chi nhánh NHCSXH tỉnh tiếp nhận vốn ngân sách cấp tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện tiếp nhận vốn ngân sách cấp huyện để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh. 2. Trên cơ sở Nghị quyết của Hộ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý vốn và tài sản 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm theo dõi toàn bộ vốn và tài sản hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động, quy định rõ trách nhiệm của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý vốn và tài sản
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm theo dõi toàn bộ vốn và tài sản hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành
  • phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động, quy định rõ trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân đối với các trường hợp...
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương và hình thức cấp phát
  • Chi nhánh NHCSXH tỉnh tiếp nhận vốn ngân sách cấp tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện tiếp nhận vốn ngân sách cấp huyện để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sá...
  • Trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Quyết định giao dự toán của UBND, hợp đồng ủy thác và đề nghị của NHCSXH, cơ quan tài chính cấp tỉnh, cấp huyện lập thủ tục cấp kinh phí bằng hình thức...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng cho vay 1. Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác và theo quy định tại các Quyết định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ. 2. Một số đối...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán hoặc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ theo quy định của Chính phủ để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách. 2. Việc đánh giá lại những khoản vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được hạch toán vào thu nhập hoặc chi phí khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán hoặc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ theo quy định...
  • Việc đánh giá lại những khoản vốn huy động bằng ngoại tệ (tiến hành cho từng loại vốn huy động của từng loại ngoại tệ) được thực hiện vào thời điểm lập Bảng cân đối kế toán và được tổng hợp vào bản...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng cho vay
  • Hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các...
  • 2. Một số đối tượng chính sách khác trong những trường hợp đặc biệt do thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh trên diện rộng của địa phương do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh Quyết định trên cơ sở đề nghị của U...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Điều kiện được vay vốn Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ, NHCSXH.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật.
  • Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Điều kiện được vay vốn
  • Theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, các quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Mục đích sử dụng vốn vay Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương được ghi trong hợp đồng ủy thác của địa phương.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý 1. Phạm vi và nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội: 1.1. Ngân sách nhà nước chỉ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với các khoản cho vay thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý
  • 1. Phạm vi và nguyên tắc cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý của Ngân hàng Chính sách xã hội:
  • Ngân sách nhà nước chỉ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý đối với các khoản cho vay thuộc đối tượng quy định tại Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ về tín dụng đối với...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mục đích sử dụng vốn vay
  • Theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04/10/2002 của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay thực tế của địa phương được ghi trong hợp đồng ủy thác của địa phư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Mức cho vay, thời hạn vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, điều kiện đảm bảo tiền vay, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn, thu hồi và sử dụng vốn vay, gia hạn nợ, chuyển...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội bao gồm: 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ: 1.1. Thu lãi cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách. 1.2. Thu lãi tiền gửi của Ngân hàng Chính sách xã hội tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Kho bạc Nhà nước và các Ngân hàng thương mại. 1.3. Thu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • Thu nhập của Ngân hàng Chính sách xã hội bao gồm:
  • 1. Thu nhập từ hoạt động nghiệp vụ:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Mức cho vay, thời hạn vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, bảo đảm tiền vay, gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
  • Mức cho vay, thời hạn cho vay, lãi suất cho vay, quy trình, thủ tục cho vay, điều kiện đảm bảo tiền vay, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, phê duyệt hồ sơ vay vốn, thu hồi và sử dụng vốn vay, gia hạn n...
  • thực hiện theo quy định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản về hướng dẫn nghiệp vụ cho vay theo từng thời kỳ, từng chương trình cho vay của các Bộ, ngành liên quan, của Ngân hàng Chính...
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay 1. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung: thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 62/2016/TT-BTC ngày 15/4/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 180/2002/QĐ-TTg ngày 19/12/...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro 1. Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật. Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và xử lý rủi ro
  • Ngân hàng Chính sách xã hội được lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý rủi ro tín dụng đối với dư nợ cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác theo quy định của pháp luật.
  • Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được sử dụng để xử lý các khoản nợ không thu hồi được theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Quản lý và sử dụng tiền lãi cho vay
  • 1. Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung: thực hiện theo quy định tại Điều 8 Thông tư số 62/2016/TT-BTC ngày 15/4/2016 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Quy chế quản lý tài chính...
  • 2. Trích chi phí quản lý nguồn vốn ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện thực hiện theo điểm 3.2 Khoản 3 Điều 9 Thông tư số 62/2016/TT-BTC ngày 15/4/2016.
Rewritten clauses
  • Left: các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính và quy định của NHCSXH. Việc trích lập quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31/12 hàng năm. Right: Việc trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng được tiến hành vào ngày 31 tháng 12 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Theo Điều 2 Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Các khoản không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường. 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt nợ vay quá hạn do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm chế độ tài chính. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Các khoản không được hạch toán vào chi phí hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội
  • 1. Các khoản thiệt hại đã được Chính phủ hỗ trợ hoặc cơ quan bảo hiểm, bên gây thiệt hại bồi thường.
  • 2. Các khoản chi phạt do vi phạm hành chính, vi phạm môi trường, phạt nợ vay quá hạn do nguyên nhân chủ quan, phạt vi phạm chế độ tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro: Theo Điều 2 Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý nợ bị rủi ro, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý rủi ro được thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Chế độ báo cáo Định kỳ trước ngày 15/7 năm thực hiện (đối với báo cáo 6 tháng), trước ngày 15/01 năm sau (đối với báo cáo hằng năm) hoặc theo yêu cầu đột xuất, NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác, việc trích lập và sử dụng nguồn lãi thu được và các nội dung khác có liên quan...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chênh lệch thu chi Việc xử lý chênh lệch thu chi của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc xử lý chênh lệch thu chi của Ngân hàng Chính sách xã hội được thực hiện theo quy định tại khoản 10 Điều 1 Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg.
Removed / left-side focus
  • Định kỳ trước ngày 15/7 năm thực hiện (đối với báo cáo 6 tháng), trước ngày 15/01 năm sau (đối với báo cáo hằng năm) hoặc theo yêu cầu đột xuất, NHCSXH cấp tỉnh, cấp huyện báo cáo tổng nguồn vốn, k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Chế độ báo cáo Right: Điều 13. Xử lý chênh lệch thu chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xếp loại Ngân hàng Chính sách xã hội làm căn cứ trích Quỹ thưởng Viên chức quản lý 1. Chỉ tiêu đánh giá 1.1. Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nợ thu hồi. 1.2. Chỉ tiêu 2: Tỷ lệ nợ xấu (bao gồm cả nợ khoanh và nợ quá hạn). 1.3. Chỉ tiêu 3: Tăng trưởng tín dụng. 1.4. Chỉ tiêu 4: Tình hình chấp hành các quy định pháp luật hiện hành. 2. Phương p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Xếp loại Ngân hàng Chính sách xã hội làm căn cứ trích Quỹ thưởng Viên chức quản lý
  • 1. Chỉ tiêu đánh giá
  • 1.1. Chỉ tiêu 1: Tỷ lệ nợ thu hồi.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán
  • Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp: Chủ trì phối hợp cơ quan liên quan cùng cấp tham mưu, đề xuất với UBND cùng cấp: a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách các cấp ủy thác cho NHCSXH, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NHCSXH để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sá...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Mục đích sử dụng các quỹ 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ dùng để bổ sung vốn điều lệ 2. Quỹ dự phòng tài chính dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất thiệt hại về vốn, tài sản và các khoản dư nợ cho vay xảy ra trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội sau khi đã được bù đắp bằng tiền bồi thường của cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Mục đích sử dụng các quỹ
  • 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ dùng để bổ sung vốn điều lệ
  • Quỹ dự phòng tài chính dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất thiệt hại về vốn, tài sản và các khoản dư nợ cho vay xảy ra trong quá trình hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội sau khi đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Trách nhiệm của cơ quan tài chính các cấp: Chủ trì phối hợp cơ quan liên quan cùng cấp tham mưu, đề xuất với UBND cùng cấp:
  • a) Bố trí nguồn vốn từ ngân sách các cấp ủy thác cho NHCSXH, đảm bảo chuyển vốn đầy đủ, kịp thời cho NHCSXH để cho vay hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn và thực hiện kiểm tra k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính: 1. Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung thực, chính xác, khách quan các hoạt động nghiệp vụ. 2. Nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Chế độ kế toán, thống kê, kiểm toán, báo cáo và công khai tài chính:
  • Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện chế độ kế toán, kiểm toán, thống kê theo quy định của pháp luật, ghi chép đầy đủ chứng từ ban đầu, cập nhật sổ sách kế toán và phản ánh đầy đủ, kịp thời, trung...
  • 2. Năm tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 dương lịch.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Sở Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội Chi phí của Ngân hàng Chính sách xã hội là các khoản phải chi phát sinh trong quá trình hoạt động, bao gồm: 1. Chi hoạt động nghiệp vụ: 1.1. Chi phí huy động vốn. 1.2. Chi phí dịch vụ thanh toán và ngân quỹ bao gồm các khoản chi về dịch vụ thanh toán; cước phí bưu điện, mạng truyền thông...
Chương III: Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 17. Điều 17. Tổ chức thực hiện Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư này và các văn bản quy định về chế độ tài chính của Nhà nước, Ngân hàng Chính sách xã hội xây dựng Quy chế tài chính áp dụng trong các đơn vị của Ngân hàng Chính sách xã hội trình Hội đồng quản trị phê duyệt để làm căn cứ thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, đề...
Điều 18. Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016. 2. Những nội dung quy định tại Thông tư này đã được quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg thì được áp dụng từ năm tài chính 2015 của Ngân hàng Chính sách xã hội. 3. Thông tư này thay thế các Thông tư số 24/2005/TT-BTC ngày 01/4/2005 và T...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Chế độ trách nhiệm Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm trước pháp luật và các cơ quan quản lý nhà nước về việc chấp hành chế độ tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội.
Điều 5. Điều 5. Vốn hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội 1. Vốn hoạt động: 1.1. Vốn chủ sở hữu và các quỹ. 1.2. Vốn huy động. 1.3. Vốn nhận uỷ thác của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 1.4. Vốn khác. 2. Vốn chủ sở hữu và các quỹ: 2.1. Vốn điều lệ do ngân sách nhà nước cấp khi thành lập và được bổ sung trong quá trình hoạt động. N...
Điều 6. Điều 6. Quản lý vốn và tài sản 1. Ngân hàng Chính sách xã hội có trách nhiệm theo dõi toàn bộ vốn và tài sản hiện có, thực hiện hạch toán theo đúng chế độ kế toán, thống kê hiện hành; phản ánh đầy đủ, chính xác, trung thực, kịp thời tình hình sử dụng, biến động của vốn và tài sản trong quá trình hoạt động, quy định rõ trách nhiệm của t...